Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh ga quốc nội - Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781355-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh ga quốc nội - Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692627 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 13:35:00 đến ngày 2021-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,617,124,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là21.926.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.654.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Cảng hàng không hoặc trung tâm thương mại tại Việt Nam có diện tích sàn làm vệ sinh từ trên 21.000m2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.232.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.464.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường;-Có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động Nhóm 1 hoặc Nhóm 2;-Thuộc biên chế của Nhà thầu hoặc được chứng minh là sẵn sàng để huy động cho gói thầu.-Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong quản lý hợp đồng có quy mô tương tự quy mô gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Trung cấp trở lên;-Có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động Nhóm 1 hoặc Nhóm 2;-Thuộc biên chế của Nhà thầu hoặc được chứng minh là sẵn sàng để huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn liên hợp đẩy tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất làm sạch 2040m2/h; chất lượng tương đương tối thiểu Karcher B 40C |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy chà sàn liên hợp ngồi lái | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất làm sạch 4100m2/h; chất lượng tương đương tối thiểu FASA R85 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy chà sàn một mâm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1800W; chất lượng tương đương tối thiểu Hiclean HC17 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy giặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 13 kg; chất lượng tương đương tối thiểu LG TH2113SSAK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1300W; chất lượng tương đương tối thiểu LifeClean LC702J |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1300W; chất lượng tương đương tối thiểu LifeClean LC702J |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vệ sinh thang cuốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1180W; chất lượng tương đương tối thiểu Chao bao CB450 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Quạt thổi sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 900W; chất lượng tương đương tối thiểu Chaobao CB900E |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Làm sạch sàn nhà ga hành khách | Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | m2 | 35.450 | - Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc nội. - Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 114 người/ngày. - Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư. |
| 2 | Làm sạch nhà vệ sinh | Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | cụm | 17 | -Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc nội.-Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 114 người/ngày.-Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư. |
| 3 | Làm sạch thang bộ | Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | thang | 8 | -Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc nội.-Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 114 người/ngày.-Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư. |
| 4 | Làm sạch thang cuốn | Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | thang | 11 | -Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc nội.-Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 114 người/ngày.-Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư |
| 5 | Làm sạch thang máy | Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | thang | 2 | -Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc nội.-Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 114 người/ngày.-Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư |
| 6 | Làm sạch cầu ống dẫn khách | Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | bộ | 4 | -Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc nội.-Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 114 người/ngày.-Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư. |
| 7 | Làm sạch quầy làm thủ tục | Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | quầy | 134 | -Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc nội.-Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 114 người/ngày.-Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư |
| 8 | Làm sạch ghế hành khách | Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | cái | 3.713 | -Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc nội;-Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 114 người/ngày.-Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư. |
| 9 | Làm sạch kính, tường kính | Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | m2 | 6.511 | -Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc nội.-Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 114 người/ngày.-Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư |
| 10 | Làm sạch trần hợp kim và miệng gió hệ thống máy lạnh | Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | m2 | 35.450 | -Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc nội.-Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 114 người/ngày.-Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư. |
| 11 | Làm sạch thảm | Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | m2 | 1.221 | -Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc nội.-Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 114 người/ngày.-Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư |
| 12 | Thu gom rác và làm sạch thùng rác | Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | thùng | 223 | -Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc nội.-Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 114 người/ngày.-Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư. |
| 13 | Làm sạch khu vực hồ điều tiết, bến bãi | Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | m2 | 96.342 | -Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh thường xuyên 24/7 khu vực hồ điều tiết, bến bãi.-Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện hạng mục dịch vụ: 18 người/ngày.-Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư |
| 14 | Làm sạch nhà vệ sinh | Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | cụm | 1 | -Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh thường xuyên 24/7 khu vực hồ điều tiết, bến bãi.-Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện hạng mục dịch vụ: 18 người/ngày.-Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư |
| 15 | Làm sạch văn phòng và nhà xưởng | Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | m2 | 325 | -Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu vực 59 Cửu Long và Trung tâm Đào tạo-Huấn luyện (5 ngày/tuần theo giờ hành chính).-Vị trí thực hiện: khu vực 59 Cửu Long.-Số lượng nhân viên cung cấp để thực hiện hạng mục: 01 người/ngày.-Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư |
| 16 | Làm sạch nhà vệ sinh | Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | cụm | 1 | -Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu vực 59 Cửu Long và Trung tâm Đào tạo-Huấn luyện (5 ngày/tuần theo giờ hành chính).-Vị trí thực hiện: khu vực 59 Cửu Long.-Số lượng nhân viên cung cấp để thực hiện hạng mục: 01 người/ngày.-Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư. |
| 17 | Làm sạch khu ngoại quan (khuôn viên) | Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | m2 | 1.162 | -Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu vực 59 Cửu Long và Trung tâm Đào tạo-Huấn luyện (5 ngày/tuần theo giờ hành chính).-Vị trí thực hiện: khu vực 59 Cửu Long.-Số lượng nhân viên cung cấp để thực hiện hạng mục: 01 người/ngày.-Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư. |
| 18 | Làm sạch phòng học, hàng lang, cầu thang | Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | m2 | 1.956 | -Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu vực 59 Cửu Long và Trung tâm Đào tạo-Huấn luyện (5 ngày/tuần theo giờ hành chính);-Vị trí thực hiện: Trung tâm Đào tạo - Huấn luyện;-Số lượng nhân viên cung cấp để thực hiện hạng mục: 02 người/ngày.-Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư. |
| 19 | Làm sạch nhà vệ sinh | Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | cụm | 8 | -Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu vực 59 Cửu Long và Trung tâm Đào tạo-Huấn luyện (5 ngày/tuần theo giờ hành chính);-Vị trí thực hiện: Trung tâm Đào tạo - Huấn luyện;-Số lượng nhân viên cung cấp để thực hiện hạng mục: 02 người/ngày.-Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư. |
| 20 | Làm sạch khu ngoại quan (khuôn viên) | Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | m2 | 496 | -Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu vực 59 Cửu Long và Trung tâm Đào tạo-Huấn luyện (5 ngày/tuần theo giờ hành chính);-Vị trí thực hiện: Trung tâm Đào tạo - Huấn luyện;-Số lượng nhân viên cung cấp để thực hiện hạng mục: 02 người/ngày.-Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư. |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1926E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.654.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là21.926.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.654.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Cảng hàng không hoặc trung tâm thương mại tại Việt Nam có diện tích sàn làm vệ sinh từ trên 21.000m2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.232.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.464.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 2 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường;-Có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động Nhóm 1 hoặc Nhóm 2;-Thuộc biên chế của Nhà thầu hoặc được chứng minh là sẵn sàng để huy động cho gói thầu.-Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong quản lý hợp đồng có quy mô tương tự quy mô gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát | 7 | -Trình độ: Trung cấp trở lên;-Có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động Nhóm 1 hoặc Nhóm 2;-Thuộc biên chế của Nhà thầu hoặc được chứng minh là sẵn sàng để huy động cho gói thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn liên hợp đẩy tay | năng suất làm sạch 2040m2/h; chất lượng tương đương tối thiểu Karcher B 40C | 3 |
| 2 | Máy chà sàn liên hợp ngồi lái | năng suất làm sạch 4100m2/h; chất lượng tương đương tối thiểu FASA R85 | 4 |
| 3 | Máy chà sàn một mâm | công suất 1800W; chất lượng tương đương tối thiểu Hiclean HC17 | 4 |
| 4 | Máy giặt | Loại 13 kg; chất lượng tương đương tối thiểu LG TH2113SSAK | 1 |
| 5 | Máy hút bụi | công suất: 1300W; chất lượng tương đương tối thiểu LifeClean LC702J | 2 |
| 6 | Máy hút nước | công suất: 1300W; chất lượng tương đương tối thiểu LifeClean LC702J | 2 |
| 7 | Máy vệ sinh thang cuốn | công suất: 1180W; chất lượng tương đương tối thiểu Chao bao CB450 | 1 |
| 8 | Quạt thổi sàn | công suất: 900W; chất lượng tương đương tối thiểu Chaobao CB900E | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi