Gói thầu: Thi công xây dựng hồ bơi và các công trình phụ trợ + hạ tầng kỹ thuật + giếng khoan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781644-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI
Tên gói thầu Thi công xây dựng hồ bơi và các công trình phụ trợ + hạ tầng kỹ thuật + giếng khoan
Số hiệu KHLCNT 20210752354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 14:00:00 đến ngày 2021-08-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,065,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thực hiện gói thầu
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 25 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, điện, hàn, lái máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu 12T
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước 1HP
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Dàn giáo bộ 42 chân
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỒ BƠI
1Ép trước cọc BTCT dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)32,4100m
2Ép âm cọc BTCT dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,35100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)270mối nối
4Sản xuất dĩa tôn D180 dày 2mm, 4 cây sắt phi 16 neo đầu cọc với móng(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,0332tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)2,0602m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)82,64100m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)29,0842100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)21,3927100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)7,7402100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)11,388m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)14,1365100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)7,7402100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)156,519m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)16,1122m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,4734100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,8036tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)10,9478m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,668100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,2494tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,1826tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)14,808m3
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,4808100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,3508tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,2957tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)627,774m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)4,5076100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,9879tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)43,9766tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)2,928m3
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,1112100m2
31Rải ni lông chống mất nước(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)6,334100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)63,34m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,3016tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,0687tấn
35Gia công xà gồ thép(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)11,3235tấn
36Lắp dựng xà gồ thép(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)11,3235tấn
37Bulon neo D20 L=600mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)72cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)851,2685m2
39Đắp vữa Sikagrout(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)18vị tri
40Cung cấp lắp đặt tấm Watarstop(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)150m
41Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,1296m3
42Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,5552m3
43Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,4175m3
44Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,912m3
45Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)31,1364m3
46Lát nền, sàn, kích thước gạch (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1.317,5m2
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)37,1712m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)6m2
49Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch ceramic, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)650,0232m2
50Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)28,35m2
51Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)58,8544m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)156,78m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)270m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)92,928m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)3,888m2
56Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)13,365m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)26,649m2
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)41,16m
59Đắp phào kép, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)15,24m
60Thanh nhựa thoát tràn (3 chấu)(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)154,88m
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)29,52m2
62Bả bằng bột bả vào tường(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)29,52m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)29,52m2
64Lan can inox(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)200,4m2
65Quét nước xi măng 2 nước(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1.644,99m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1.644,99m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1.644,99m2
68Sắt LA 30x10(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)309,76m
69Sắt V50x50x4(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)309,76m
70Cung cấp lắp đặt bạc che kéo di động(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1.986,6m2
71Lợp tấm bạt che mái, chiều cao (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)19,866100m2
72Lắp đặt đèn Led chiếu sáng hồ bơi ngoài trời 100w(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)13bộ
73Cáp điện Cu/PVC 3x2.5mm2(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)620m
74Cáp điện Cu/PVC 1x6mm2(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)30m
75Sắt hộp vuông 30x30x1.5(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)30m
76Lắp đặt ống điện PVC D20(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)620m
77Lắp đặt MCB-2P 32A-6kA(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
78Lắp đặt MCB-1P 16A-6kA(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)4bộ
79Lắp đặt tủ điện áp tường 500x300x210(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1hộp
80Phụ kiện hệ thống điện(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1hệ
81Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,2100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)3,2100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,75100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,8100m
85Lắp đặt co 90 nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 168 mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)10cái
86Lắp đặt co 90 nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114 mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)12cái
87Lắp đặt co 90 nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90 mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)8cái
88Lắp đặt co 90 nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60 mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)7cái
89Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 168 mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)14cái
90Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114 mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)20cái
91Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90 mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)6cái
92Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 168 mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)30cái
93Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 114 mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)80cái
94Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90 mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)19cái
95Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60 mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)20cái
96Lắp đặt khóa uPVC, đường kính van 114mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)8cái
97Lắp đặt khóa uPVC, đường kính van 90mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)4cái
98Lắp đặt mắt cấp nước(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)3cái
99Lắp đặt mắt trả nước(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)8cái
100Lắp đặt hộp thu nước đáy hồ(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)3cái
101Lắp đặt đàu hút vệ sinh(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)8cái
102Lắp đặt hộp thu nước mương tràn(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)8cái
103Phụ kiện(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1hệ
104Lắp đặt phao điện(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1cái
105Lắp ống luồn dây điện PVC, đường kính ống 21mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)60m
106Lắp đặt dây cáp 3x4mm2(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)60m
107Lắp đặt aptomat 30Ampe(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1cái
108Lắp đặt khởi động từ 20Ampe(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1cái
109Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1cái
110Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1cái
111Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1cái
112Lắp đặt đô mi nô đấu dây(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1cái
113Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1cái
114Nút nhấn tắt mở(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)2cái
115Đèn báo tín hiệu(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)2cái
116Tụ 80MF(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1cái
117Lắp đặt tủ điện điều khiển chiến độ cao của tủ điện >= 2m(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1tủ
B HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ VÀ PHÒNG KỸ THUẬT
1Ép trước cọc BTCT dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)8,16100m
2Ép âm cọc BTCT dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,544100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)68mối nối
4Sản xuất dĩa tôn D180 dày 2mm, 4 cây sắt phi 16 neo đầu cọc với móng(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,2603tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,5189m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)2,9167100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,0513100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,8654100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,1142m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,3986100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,8654100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,8654100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,5614m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)16,2487m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)34,6778m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,2051tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)4,9333tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,7606100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,6912100m2
20Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)17,2251m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,202tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)3,69m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,7134100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,1166tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,8898tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)32,8598m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)2,0633100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,0275tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,7803tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)3,2585tấn
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,244100m2
32Rải ni lông chống mất nước(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)3,8173100m2
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)34,2496m3
34Đổ vữa nền thủ công bằng máy trộn, mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)17,084m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)4,8304tấn
36Gia công xà gồ thép(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)4,9141tấn
37Lắp dựng xà gồ thép(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)4,9141tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)502,1852m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)21,5506m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,5706100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,2493tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,8747tấn
43Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)18,1498m3
44Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,319m3
45Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,8748m3
46Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)29,2251m3
47Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)21,1686m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)129,585m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)492,3189m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)42m2
51Trát trần, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)114m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)76m
53Bả bằng bột bả vào tường(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)623,0439m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)110,4m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)130,725m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)602,7189m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)231,005m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)41,22m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)127,26m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)11,4m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)4,27m2
62Trần thạch cao phẳng khung nhôm nổi chống ẩm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)272,225m2
63SX cửa đi, khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)15,12m2
64SX cửa đi, khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)8,16m2
65SX cửa sổ, khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)21,54m2
66SX lắp dựng tấm compact laminate dày 12m(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)51,56m2
67Sản xuất lắp dựng tay nắm cửa đi nhôm kính(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)9Bộ
68Sản xuất lắp dựng chốt cửa(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)21Bộ
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)44,82m2
70Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)4,1783100m2
71Cung cấp lắp đặt tấm Watarstop(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)40,2m
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)30bộ
73Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)10cái
74Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1cái
75Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+Hộp số(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1cái
76Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50w(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)3cái
77Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)7cái
78Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3Cx10mm2(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)30m
79Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3Cx6mm2(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)70m
80Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3Cx4mm2(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)60m
81Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)45m
82Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)330m
83Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)720m
84Lắp đặt ống điện PVC D25(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)85m
85Lắp đặt ống điện PVC D20(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)350m
86Lắp đặt MCB-3P 50A-18kA(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
87Lắp đặt MCB-3P 40A-10kA(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
88Lắp đặt MCB-3P 32A-10kA(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
89Lắp đặt MCB-2P 63A-6kA(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
90Lắp đặt MCB-2P 32A-6kA(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)2bộ
91Lắp đặt tủ điện áp tường 500x300x210(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1hộp
92Lắp đặt MCB-2P 32A-6kA(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
93Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)2bộ
94Lắp đặt MCB-1P 10A-6kA(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
95Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kA(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
96Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modul(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1hộp
97Lắp đặt MCB-2P 63A-6kA(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
98Lắp đặt MCB-2P 32A-6kA(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)3bộ
99Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)3bộ
100Lắp đặt tủ điện áp tường 500x300x210(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1hộp
101Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400m(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)6cọc
102Cáp đồng trần 16mm2(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)30m
103Hàn hóa nhiệt(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)6Mồi
104Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
105Phụ kiện hệ thống điện(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
106Tủ rack âm thanh 16U(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
107Loa ngoài nhà(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)6bộ
108Bộ khuếch đại công suất 2 kênh(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
109Bộ xử lí âm thanh 2/6(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
110Đầu thu phát MD-DVD player(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
111Bàn mixer 6 line(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
112Micro không dây cầm tay(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)2bộ
113Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)420m
114Lắp đặt ống điện PVC D20mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)380m
115Phụ kiện cho hệ thống điện(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1hệ
116Lắp đặt tủ điện điều khiển, độ cao của tủ điện >= 2m(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1tủ
117Switch Access 8 port(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
118Patch Panel 16 port(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
119Modul Quang 1Gb(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
120Thiết bị wifi chống nước(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
121Thiết bị wifi ốp trần(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bộ
122Lắp đặt dây cáp quang 4FO(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)150m
123Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 5E(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)180m
124Lắp đặt ống điện PVC D20mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)120m
125Phụ kiện cho hệ thống điện(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1hệ
126Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nước(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)9bộ
127Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)9bộ
128Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)9cái
129Lắp đặt vòi hoa sen(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)15bộ
130Lắp đặt đầu hoa sen inox(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)17bộ
131Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi + bộ xả(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)10bộ
132Lắp đặt giá treo(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)17cái
133Lắp đặt chậu tiểu nam(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)5bộ
134Lắp đặt gương soi 500x900(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)7cái
135Lắp đặt kệ kính 120x500(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)7cái
136Lắp đặt vòi xả 1 vòi(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)2bộ
137Lắp đặt hộp đựng giấy Lavabo(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)2cái
138Lắp đặt phễu thu D60(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)28cái
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1bể
140Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,8100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,4100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,1100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,3100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)2,2100m
145Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)4cái
146Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)5cái
147Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)18cái
148Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)4cái
149Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)8cái
150Lắp đặt co ren trong 90 nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)43cái
151Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)6cái
152Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 50/32mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)8cái
153Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)43cái
154Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)9cái
155Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)20cái
156Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)10cái
157Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)28cái
158Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)8cái
159Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)55cái
160Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)12cái
161Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)2cái
162Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)12cái
163Lắp đặt van khóa sắt tráng kẽm, đường kính van 20mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)6cái
164Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 60mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1cái
165Lắp đặt van khóa đường kính van 40mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1cái
166Lắp đặt van khóa đường kính 32mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1cái
167Lắp đặt van khóa đường kính 25mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)9cái
168Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1cái
169Lupper D90(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1cái
170Phụ kiện hệ thống cấp nước(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1
171Đào móng công trình, chiều rộng móng (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,0774100m3
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,027100m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,363m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,6m3
175Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,3056m3
176Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)2,16m2
177Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)8,64m2
178Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,2352m3
179Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,0128100m2
180Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,0756tấn
181Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)6cái
182Đào kênh mương, chiều rộng (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,6552100m3
183Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,2184100m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)3,36m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)5,76m3
186Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)9,2736m3
187Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)38,4m2
188Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)211,2m2
189Đan BTCT mương(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)161cái
190Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)161cái
191Đào kênh mương, chiều rộng (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,2038100m3
192Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,1897100m3
193Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)5đoạn ống
194Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)12cái
195Gối cống(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)12cái
196Đào móng công trình, chiều rộng móng (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,3931100m3
197Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,1348100m3
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,119m3
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)2,001m3
200Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,0312100m2
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,3058tấn
202Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)8,9892m3
203Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,604m3
204Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,0288100m2
205Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)4cái
206Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)8,98m2
207Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)49,8m2
208Lắp đặt ống uPVC Ø114mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,4100m
209Lắp đặt ống uPVC Ø90mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,95100m
210Lắp đặt ống uPVC Ø60mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,32100m
211Lắp đặt ống uPVC Ø42mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,2100m
212Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)9cái
213Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)15cái
214Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)12cái
215Lắp đặt co lơi 90 độ uPVC Ø42mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)4cái
216Lắp đặt tê uPVC Ø42mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)2cái
217Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)6cái
218Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)8cái
219Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø60mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)7cái
220Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)10cái
221Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)27cái
222Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)8cái
223Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)3cái
224Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)5cái
225Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)10cái
226Lắp đặt con thỏ Ø60mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)10cái
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)32,9298100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)7,02m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)169,34m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1,319100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)3,744100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)19,46m3
7Đắp đất đen tươi xốp(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)38,92m3
8Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)148m2
9Trồng cây(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,91100 cây
D HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)50m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)10m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)40m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)50m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)50m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)140m
7Thổi rửa giếng khoan, máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng >300m, đường kính ống lọc 60mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)18m
8Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)2lần
9Lắp đặt ống PVC Ø168mm, dày 9mm, L=4m(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,6100m
10Lắp đặt ống PVC Ø60mm, dày 3.5mm, L=4m(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)2,8100m
11Lắp đặt ống lọc PVC Ø60mm nối bằng phương pháp măng sông L=2m(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)0,18100m
12Lắp đặt ống giảm PVC Ø168/60mm(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1cái
13Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)510m3
14Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên. Cấp địa hình I-II(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)40quan sát
15Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN 09-2015/BTNMT(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1Mẫu
16Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước vi trùng theo QCVN 09-2015/BTNMT(Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)1Mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)33
4 Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)33
5 Kỹ thuật cấp thoát nước 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)33
6 Kỹ thuật điện 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)33
7 Công nhân thực hiện gói thầu 25 Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 25 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, điện, hàn, lái máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu đào >=0,8 m3 máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
2 Xe lu 12T máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
3 Ô tô tải tự đổ >= 5T máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
4 Máy hàn máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
5 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
6 Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
7 Máy bơm nước 1HP máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
8 Máy uốn sắt máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
9 Máy cắt sắt máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
10 Đầm bàn, đầm cóc máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
11 Đầm dùi máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực3
12 Máy trộn bê tông máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực3
13 Máy khoan cầm tay máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
14 Dàn giáo bộ 42 chân máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực5
15 Máy ép cọc 150T máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->