Gói thầu: Thi công xây dựng hồ bơi và các công trình phụ trợ + hạ tầng kỹ thuật + giếng khoan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hồ bơi và các công trình phụ trợ + hạ tầng kỹ thuật + giếng khoan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 14:00:00 đến ngày 2021-08-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,065,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 25 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, điện, hàn, lái máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước 1HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Dàn giáo bộ 42 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỒ BƠI | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 32,4 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,35 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 270 | mối nối |
| 4 | Sản xuất dĩa tôn D180 dày 2mm, 4 cây sắt phi 16 neo đầu cọc với móng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,0332 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 2,0602 | m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 82,64 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 29,0842 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 21,3927 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 7,7402 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 11,388 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 14,1365 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 7,7402 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 156,519 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 16,1122 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,4734 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,8036 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 10,9478 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,668 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,2494 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,1826 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 14,808 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,4808 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,3508 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,2957 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 627,774 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 4,5076 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,9879 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 43,9766 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 2,928 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,1112 | 100m2 |
| 31 | Rải ni lông chống mất nước | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 6,334 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 63,34 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,3016 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,0687 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 11,3235 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 11,3235 | tấn |
| 37 | Bulon neo D20 L=600mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 72 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 851,2685 | m2 |
| 39 | Đắp vữa Sikagrout | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 18 | vị tri |
| 40 | Cung cấp lắp đặt tấm Watarstop | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 150 | m |
| 41 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,1296 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,5552 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,4175 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,912 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 31,1364 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1.317,5 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 37,1712 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 6 | m2 |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch ceramic, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 650,0232 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 28,35 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 58,8544 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 156,78 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 270 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 92,928 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 3,888 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 13,365 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 26,649 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 41,16 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 15,24 | m |
| 60 | Thanh nhựa thoát tràn (3 chấu) | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 154,88 | m |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 29,52 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 29,52 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 29,52 | m2 |
| 64 | Lan can inox | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 200,4 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1.644,99 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1.644,99 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1.644,99 | m2 |
| 68 | Sắt LA 30x10 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 309,76 | m |
| 69 | Sắt V50x50x4 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 309,76 | m |
| 70 | Cung cấp lắp đặt bạc che kéo di động | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1.986,6 | m2 |
| 71 | Lợp tấm bạt che mái, chiều cao | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 19,866 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng hồ bơi ngoài trời 100w | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 13 | bộ |
| 73 | Cáp điện Cu/PVC 3x2.5mm2 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 620 | m |
| 74 | Cáp điện Cu/PVC 1x6mm2 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 30 | m |
| 75 | Sắt hộp vuông 30x30x1.5 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 620 | m |
| 77 | Lắp đặt MCB-2P 32A-6kA | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt MCB-1P 16A-6kA | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt tủ điện áp tường 500x300x210 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | hộp |
| 80 | Phụ kiện hệ thống điện | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | hệ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 3,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,75 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,8 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 168 mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114 mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90 mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60 mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 168 mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114 mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90 mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 168 mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 114 mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 80 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90 mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 19 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60 mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt khóa uPVC, đường kính van 114mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt khóa uPVC, đường kính van 90mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt mắt cấp nước | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt mắt trả nước | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp thu nước đáy hồ | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt đàu hút vệ sinh | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp thu nước mương tràn | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 8 | cái |
| 103 | Phụ kiện | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | hệ |
| 104 | Lắp đặt phao điện | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 105 | Lắp ống luồn dây điện PVC, đường kính ống 21mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt dây cáp 3x4mm2 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 60 | m |
| 107 | Lắp đặt aptomat 30Ampe | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt khởi động từ 20Ampe | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt đô mi nô đấu dây | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 114 | Nút nhấn tắt mở | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 2 | cái |
| 115 | Đèn báo tín hiệu | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 2 | cái |
| 116 | Tụ 80MF | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiến độ cao của tủ điện >= 2m | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | tủ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ VÀ PHÒNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 8,16 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,544 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 68 | mối nối |
| 4 | Sản xuất dĩa tôn D180 dày 2mm, 4 cây sắt phi 16 neo đầu cọc với móng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,2603 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,5189 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 2,9167 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,0513 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,8654 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,1142 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,3986 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,8654 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,8654 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,5614 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 16,2487 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 34,6778 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,2051 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 4,9333 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,7606 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,6912 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 17,2251 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,202 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 3,69 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,7134 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,1166 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,8898 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 32,8598 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 2,0633 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,0275 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,7803 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 3,2585 | tấn |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,244 | 100m2 |
| 32 | Rải ni lông chống mất nước | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 3,8173 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 34,2496 | m3 |
| 34 | Đổ vữa nền thủ công bằng máy trộn, mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 17,084 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 4,8304 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 4,9141 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 4,9141 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 502,1852 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 21,5506 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,5706 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,2493 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,8747 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 18,1498 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,319 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,8748 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 29,2251 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 21,1686 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 129,585 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 492,3189 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 42 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 114 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 76 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 623,0439 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 110,4 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 130,725 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 602,7189 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 231,005 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 41,22 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 127,26 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 11,4 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 4,27 | m2 |
| 62 | Trần thạch cao phẳng khung nhôm nổi chống ẩm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 272,225 | m2 |
| 63 | SX cửa đi, khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 15,12 | m2 |
| 64 | SX cửa đi, khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 8,16 | m2 |
| 65 | SX cửa sổ, khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 21,54 | m2 |
| 66 | SX lắp dựng tấm compact laminate dày 12m | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 51,56 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng tay nắm cửa đi nhôm kính | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 9 | Bộ |
| 68 | Sản xuất lắp dựng chốt cửa | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 21 | Bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 44,82 | m2 |
| 70 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 4,1783 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp lắp đặt tấm Watarstop | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 40,2 | m |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 30 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+Hộp số | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50w | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 7 | cái |
| 78 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3Cx10mm2 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 30 | m |
| 79 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3Cx6mm2 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 70 | m |
| 80 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3Cx4mm2 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 60 | m |
| 81 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 45 | m |
| 82 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 330 | m |
| 83 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 720 | m |
| 84 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 85 | m |
| 85 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 350 | m |
| 86 | Lắp đặt MCB-3P 50A-18kA | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt MCB-3P 40A-10kA | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt MCB-3P 32A-10kA | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt MCB-2P 63A-6kA | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt MCB-2P 32A-6kA | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt tủ điện áp tường 500x300x210 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt MCB-2P 32A-6kA | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt MCB-1P 10A-6kA | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kA | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modul | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt MCB-2P 63A-6kA | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt MCB-2P 32A-6kA | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt tủ điện áp tường 500x300x210 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | hộp |
| 101 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400m | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 6 | cọc |
| 102 | Cáp đồng trần 16mm2 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 30 | m |
| 103 | Hàn hóa nhiệt | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 6 | Mồi |
| 104 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 105 | Phụ kiện hệ thống điện | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 106 | Tủ rack âm thanh 16U | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 107 | Loa ngoài nhà | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 6 | bộ |
| 108 | Bộ khuếch đại công suất 2 kênh | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 109 | Bộ xử lí âm thanh 2/6 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 110 | Đầu thu phát MD-DVD player | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 111 | Bàn mixer 6 line | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 112 | Micro không dây cầm tay | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 420 | m |
| 114 | Lắp đặt ống điện PVC D20mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 380 | m |
| 115 | Phụ kiện cho hệ thống điện | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | hệ |
| 116 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, độ cao của tủ điện >= 2m | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | tủ |
| 117 | Switch Access 8 port | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 118 | Patch Panel 16 port | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 119 | Modul Quang 1Gb | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 120 | Thiết bị wifi chống nước | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 121 | Thiết bị wifi ốp trần | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 150 | m |
| 123 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 5E | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 180 | m |
| 124 | Lắp đặt ống điện PVC D20mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 120 | m |
| 125 | Phụ kiện cho hệ thống điện | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | hệ |
| 126 | Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nước | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 9 | bộ |
| 127 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 9 | bộ |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi hoa sen | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 15 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đầu hoa sen inox | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 17 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi + bộ xả | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 10 | bộ |
| 132 | Lắp đặt giá treo | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 17 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 5 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi 500x900 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt kệ kính 120x500 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi xả 1 vòi | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng giấy Lavabo | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu D60 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 28 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,8 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,4 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,3 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 2,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt co ren trong 90 nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 43 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 50/32mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 43 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 28 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 55 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 12 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 2 | cái |
| 162 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa sắt tráng kẽm, đường kính van 20mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 60mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa đường kính van 40mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa đường kính 32mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 169 | Lupper D90 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 170 | Phụ kiện hệ thống cấp nước | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | lô |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,0774 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,027 | 100m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,363 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,6 | m3 |
| 175 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,3056 | m3 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 2,16 | m2 |
| 177 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 8,64 | m2 |
| 178 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,2352 | m3 |
| 179 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,0128 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,0756 | tấn |
| 181 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 6 | cái |
| 182 | Đào kênh mương, chiều rộng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,6552 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,2184 | 100m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 3,36 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 5,76 | m3 |
| 186 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 9,2736 | m3 |
| 187 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 38,4 | m2 |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 211,2 | m2 |
| 189 | Đan BTCT mương | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 161 | cái |
| 190 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 161 | cái |
| 191 | Đào kênh mương, chiều rộng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,2038 | 100m3 |
| 192 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,1897 | 100m3 |
| 193 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 5 | đoạn ống |
| 194 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 12 | cái |
| 195 | Gối cống | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 12 | cái |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,3931 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,1348 | 100m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,119 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 2,001 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,0312 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,3058 | tấn |
| 202 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 8,9892 | m3 |
| 203 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,604 | m3 |
| 204 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,0288 | 100m2 |
| 205 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 4 | cái |
| 206 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 8,98 | m2 |
| 207 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 49,8 | m2 |
| 208 | Lắp đặt ống uPVC Ø114mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,4 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,95 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống uPVC Ø60mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,32 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống uPVC Ø42mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,2 | 100m |
| 212 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 9 | cái |
| 213 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 15 | cái |
| 214 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt co lơi 90 độ uPVC Ø42mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê uPVC Ø42mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø60mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 7 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 10 | cái |
| 221 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 27 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 5 | cái |
| 225 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt con thỏ Ø60mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 32,9298 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 7,02 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 169,34 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1,319 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 3,744 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 19,46 | m3 |
| 7 | Đắp đất đen tươi xốp | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 38,92 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 148 | m2 |
| 9 | Trồng cây | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,91 | 100 cây |
| D | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 10 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 40 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 50 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 140 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan, máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng >300m, đường kính ống lọc 60mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 2 | lần |
| 9 | Lắp đặt ống PVC Ø168mm, dày 9mm, L=4m | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC Ø60mm, dày 3.5mm, L=4m | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 2,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống lọc PVC Ø60mm nối bằng phương pháp măng sông L=2m | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống giảm PVC Ø168/60mm | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 13 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 5 | 10m3 |
| 14 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên. Cấp địa hình I-II | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 40 | quan sát |
| 15 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN 09-2015/BTNMT | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | Mẫu |
| 16 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước vi trùng theo QCVN 09-2015/BTNMT | (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 1 | Mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật điện | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=11,2 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân thực hiện gói thầu | 25 | Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 25 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, điện, hàn, lái máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu đào >=0,8 m3 | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe lu 12T | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ >= 5T | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy hàn | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy bơm nước 1HP | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy uốn sắt | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 10 | Đầm bàn, đầm cóc | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 11 | Đầm dùi | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 3 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 14 | Dàn giáo bộ 42 chân | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 5 |
| 15 | Máy ép cọc 150T | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi