Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 13:53:00 đến ngày 2021-08-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,937,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.040581E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.081162E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa rộng >= 7m và hệ thống thoát nước dọc đường có giá trị >=6.900.000.000 đồng (trong đó hạng mục nền, mặt đường nhựa có giá trị >= 5.800.000.000 đồng).- Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; Phụ lục giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng >=80% khối lượng công trình để chứng minh; + Bản chụp Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh về cấp và loại công trình ;+ Bản chụp quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng >= 1 công trình giao thông có quy mô: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa rộng >= 7m và hệ thống thoát nước dọc đường có giá trị >= 6.900.000.000 đồng trong 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công >= 1 công trình giao thông có quy mô: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa rộng >= 7m và hệ thống thoát nước dọc đường có giá trị >= 6.900.000.000 đồng trong 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên; .- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng phụ trách an toàn lao động>= 1 công trình giao thông có quy mô: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa rộng >= 7m và hệ thống thoát nước dọc đường có giá trị >= 6.900.000.000 đồng trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm đội trưởng thi công >= 1 công trình giao thông có quy mô: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa rộng >= 7m và hệ thống thoát nước dọc đường có giá trị >= 6.900.000.000 đồng trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật trắc đạc >= 1 công trình giao thông có quy mô: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa rộng >= 7m và hệ thống thoát nước dọc đường có giá trị >= 6.900.000.000 đồng trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng >= 1 công trình giao thông có quy mô: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa rộng >= 7m và hệ thống thoát nước dọc đường có giá trị >= 6.900.000.000 đồng trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán >= 1 công trình giao thông có quy mô: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa rộng >= 7m và hệ thống thoát nước dọc đường có giá trị >= 6.900.000.000 đồng trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe ben >=5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh hơi, trọng lượng >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành >= 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước, dung tích >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe ban - công suất >= 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải đá dăm - công suất 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung tự hành, trọng lượng >=25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh hơi >= 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NỀN MẶT ĐƯỜNG + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,16 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá, KYC>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,16 | 100m2 |
| 3 | Đào hạ nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,067 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới ( tận dụng đá 0*4 dày 20cm vừ đào hạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I ( phần mặt đường mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,581 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề+ taluy đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,593 | 100m3 |
| 7 | Đất thịt (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.754,56 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm, l=4m, đóng ngập 3,5m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,08 | 100m |
| 9 | Cừ tràm Þ gốc 80-100, Þ ngọn 40, L=4.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.350,4 | m |
| 10 | Thép neo d6: 1 neo =1.2m; 1neo/ 1m dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,774 | kg |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập ( phần mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,43 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (phần mở rộng) dày 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,307 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ( toàn bộ mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,91 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,261 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,261 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 17 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 400x600 (Biển tên đường) (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 18 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 875x2,0mm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt niển báo phảng quang tam giác 874x2,0mm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | đoạn |
| 24 | Cống ly tâm Þ600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | m |
| 25 | Lắp đặt gối cống đk 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | cái |
| 26 | Gối cống ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | cái |
| 27 | Joint cao su ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,83 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,13 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,13 | m3 |
| 32 | Đổ BT đá 1x2 Mác 250 - đai, nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,996 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đáy hố ga đúc sẵn,đáy hố ga vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 34 | Đổ BT đá 1x2 Mác 200 - tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,393 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,263 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | tấn |
| 37 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | tấn |
| 38 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | tấn |
| 39 | Thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956 | kg |
| 40 | Thép hình L100x100x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074 | kg |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cấu k |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,998 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm*11.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống pvc chờ thu nước đường kính ống 200mm lưng hố ga: l=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 46 | Đào bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | 100m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 70 | Nắp gang máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 72 | Tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.040581E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.081162E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa rộng >= 7m và hệ thống thoát nước dọc đường có giá trị >=6.900.000.000 đồng (trong đó hạng mục nền, mặt đường nhựa có giá trị >= 5.800.000.000 đồng).- Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; Phụ lục giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng >=80% khối lượng công trình để chứng minh; + Bản chụp Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh về cấp và loại công trình ;+ Bản chụp quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng >= 1 công trình giao thông có quy mô: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa rộng >= 7m và hệ thống thoát nước dọc đường có giá trị >= 6.900.000.000 đồng trong 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công >= 1 công trình giao thông có quy mô: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa rộng >= 7m và hệ thống thoát nước dọc đường có giá trị >= 6.900.000.000 đồng trong 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên; .- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng phụ trách an toàn lao động>= 1 công trình giao thông có quy mô: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa rộng >= 7m và hệ thống thoát nước dọc đường có giá trị >= 6.900.000.000 đồng trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Từ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm đội trưởng thi công >= 1 công trình giao thông có quy mô: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa rộng >= 7m và hệ thống thoát nước dọc đường có giá trị >= 6.900.000.000 đồng trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật trắc đạc | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật trắc đạc >= 1 công trình giao thông có quy mô: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa rộng >= 7m và hệ thống thoát nước dọc đường có giá trị >= 6.900.000.000 đồng trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng >= 1 công trình giao thông có quy mô: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa rộng >= 7m và hệ thống thoát nước dọc đường có giá trị >= 6.900.000.000 đồng trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán >= 1 công trình giao thông có quy mô: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa rộng >= 7m và hệ thống thoát nước dọc đường có giá trị >= 6.900.000.000 đồng trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 5 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 8 | Xe ben >=5,0 tấn | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 9 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 10 | Máy lu bánh hơi, trọng lượng >= 16 tấn | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành >= 9 tấn | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước, dung tích >=5m3 | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Xe ban - công suất >= 108CV | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy rải đá dăm - công suất 50-60m3/h | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Xe tưới nhựa | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Máy lu rung tự hành, trọng lượng >=25 Tấn | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Cần cẩu bánh hơi >= 6 Tấn | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi