Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781445-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210780729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất Trường Mẫu giáo Tân Thiện, thị xã La Gi là 13.480 triệu đồng và vốn ngân sách thị xã La Gi (chi phí đầu tư phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 13:48:00 đến ngày 2021-08-09 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,659,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.348898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.697796E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 11,0 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 11,0 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II6,683100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II22,0551m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,855,494100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4027,874m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4084,24m3
6Ván khuôn móng cột0,853100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,75tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,849tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm4,865tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,711m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,073100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,172tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,376tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,598tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4026,963m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4019,849m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,282100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,476tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,992tấn
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công171,628m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4043,781m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,676m3
23Kẻ roon11,76m2
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,104m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,128m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,288100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,377tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,496tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,131tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4018,444m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,855100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,849tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,248tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,131tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4050,394m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,789100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,653tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,908tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,137tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,305tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,89tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,04tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40127,196m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m12,961100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m11,354tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,011tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,796m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,613100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,31tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,188tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,833m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,176100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,322tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m2,052tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,903m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4023,864m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4073,066m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40140,89m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,807m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4018,99m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,98m3
62Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4026,8m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40145,2m
64Miết mạch tường gạch loại lõm4,04m2
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40378,4m
66Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40586,88m2
67Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm nhám, XM PCB40398,08m2
68Lát nền, sàn gạch - gạch ceramic 300x300mm nhám, XM PCB40188,425m2
69Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600mm, XM PCB4077,7m2
70Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40146,88m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm62,623m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40283,302m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40678,908m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB401.296,05m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40161,296m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40219,58m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng282,66m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.279,666m2
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.730,955m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.384,116m2
81Bả bằng bột bả vào tường2.759,034m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.360,314m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.782,837m2
84Trần tôn lạnh sóng nhỏ mạ màu dày 2,5zem + khung thép hộp (vl + nhân công)35,44m2
85Cửa đi nhôm kính hệ 700 STĐ kính dày 4.8ly (chia ô vuông)138m2
86Cửa đi pa nô nhôm hệ 700 STĐ1m2
87Cửa sổ nhôm kính hệ 700 STĐ kính dày 4.8ly (chia ô vuông)103,68m2
88Cửa sổ nhôm kính hệ 700 STĐ kính dày 4.8ly (không chia ô vuông)8,127m2
89Khung nhôm kính hệ 700 STĐ - kính dày 4,8ly (chia ô vuông)27,783m2
90Lắp dựng cửa khung nhôm kính250,807m2
91Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền27,783m2
92Ống nhựa uPVC D21x1,6mm:144,08mét
93Inox D32x1,0mm16,2Mét
94Lắp dựng lan can sắt14,408m2
95Lắp dựng hoa sắt cửa164,4m2
96Hoa sắt cửa 14x14x1 + sơn164,4m2
97Gia công các kết cấu khung đỡ lavabo0,135tấn
98Lắp dựng các kết cấu khung đỡ lavabo0,135tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,0321m2
100Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB409,96m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m15,091100m2
102Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung344,28m2
103Gia công xà gồ thép2,882tấn
104Lắp dựng xà gồ thép2,882tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ183,541m2
106Lợp mái tole kẽm sóng vuông dày 4,5 zem mạ màu4,601100m2
107Ống nhựa uPVC D114x4,9mm:0,36100m
108Ống nhựa uPVC D90x3,8mm:3,26100m
109Ống nhựa uPVC D60x2,8mm:0,43100m
110Ống nhựa uPVC D34x2mm:0,58100m
111Ống nhựa uPVC D27x1,8mm:0,46100m
112Ống nhựa uPVC D21x1,6mm:0,24100m
113Cung cấp và lặp đặt côn nhựa Dxd = 90x60mm4cái
114Cung cấp và lặp đặt côn nhựa Dxd = 60x34mm29cái
115Cung cấp và lặp đặt côn nhựa Dxd = 27x21mm11cái
116Cung cấp và lặp đặt Co 45 độ D114mm18cái
117Cung cấp và lặp đặt Co 45 độ D90mm7cái
118Cung cấp và lặp đặt Co 45 độ D60mm30cái
119Cung cấp và lặp đặt Co 90 độ D34mm8cái
120Cung cấp và lặp đặt Co 90 độ D27mm18cái
121Cung cấp và lặp đặt Y nhựa D114mm6cái
122Cung cấp và lặp đặt Y nhựa D90mm1cái
123Cung cấp và lặp đặt Y nhựa D60mm22cái
124Cung cấp và lặp đặt Y nhựa Dxd = 90/60mm2cái
125Cung cấp và lặp đặt Tê PVC Dxd = 34/27mm4cái
126Cung cấp và lặp đặt Tê PVC Dxd = 27/21mm18cái
127Cung cấp và lặp đặt Tê PVC D34mm4cái
128Cung cấp và lặp đặt Tê PVC D27mm7cái
129Cung cấp và lặp đặt Van khóa đồng D34mm6cái
130Cung cấp và lặp đặt Van khóa đồng D21mm3cái
131Cung cấp và lặp đặt Van 1 chiều đồng D343cái
132Cung cấp và lặp đặt co 90 khâu ren trong + ngoài D2124cái
133Cung cấp và lặp đặt Lavabo âm + Vòi rửa6bộ
134Cung cấp và lặp đặt gương soi6cái
135Cung cấp và lặp đặt kệ kính6cái
136Cung cấp và lặp đặt hộp đựng xà phòng6cái
137Cung cấp và lặp đặt chậu xí bệt + xi phông + vòi rửa6bộ
138Tê đồng D216cái
139Cung cấp và lặp đặt chậu tiểu nam6bộ
140Cung cấp và lặp đặt giá treo Móc áo Inox6cái
141Cung cấp và lặp đặt vòi rửa đồng D27mm6cái
142Cung cấp và lặp đặt phễu thu - Đường kính 100mm12cái
143Cung cấp và lặp đặt bể nước Inox 1m31bể
144Chóp thông hơi1cái
145Cung cấp và lặp đặt Co 90 độ D90mm26cái
146Cầu chắn rác Þ 150 ( Mái )26Cái
147Bát Inox treo ống156cái
148Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,196100m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,07100m3
150Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB401,64m3
151Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100m3
152Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,204m3
153Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,92m3
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,538m3
155Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,049tấn
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,025100m2
157Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71cấu kiện
158Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,096m2
159Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB404,08m2
160Quét nước xi măng 2 nước25,096m2
161Cung cấp và lặp đặt ống STK đường kính 76x3,2mm0,12100m
162Cung cấp và lặp đặt ống STK đường kính 60x2,6mm0,2100m
163Cung cấp và lặp đặt Tê STK đường kính 76mm2cái
164Cung cấp và lặp đặt Tê STK đường kính 60mm2cái
165Cung cấp và lặp đặt Co STK 90 độ đường kính 60mm6cái
166Cung cấp và lặp đặt Co STK 90 độ đường kính 76mm2cái
167Cung cấp và lặp đặt côn STK 76/60mm4cái
168Sơn chống sét và sơn đỏ4kg
169Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x2006cái
170Van mở chữa cháy D606cái
171Cuộn vòi D60 chữa cháy L=20m12cuộn
172Ngàm A6cái
173Ngàm B6cái
174Cung cấp và lặp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x20012hộp
175Bình chữa cháy CO2-3kg MT312bình
176Bình chữa cháy bột 4kg MFZ412bình
177Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC6bộ
178Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân12bịch
179Tủ báo cháy trung tâm 1x8zones + nguồn dự phòng11 trung tâm
180Cung cấp và lặp đặt đầu báo khói 24V1,610 đầu
181Cung cấp và lặp đặt đèn báo phòng3,25 đèn
182Cung cấp và lặp đặt công tắc khẩn 24V1,25 nút
183Cung cấp và lặp đặt loa báo cháy3bộ
184Cung cấp và lặp đặt dây dẫn báo cháy 2x1,5 mm2278m
185Cung cấp và lặp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm270m
186Măng xông nối ống D=20mm90cái
187Cung cấp và lặp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn16hộp
188Cung cấp và lặp đặt Bộ đèn Tuýp Led T8 đôi 1,2m 2x20W 220V + ti treo + chóa Inox48bộ
189Cung cấp và lặp đặt Bộ đèn Led Downlight âm trần 7W 220V12bộ
190Cung cấp và lặp đặt Bộ đèn Led Downlight âm trần 12W 220V45bộ
191Cung cấp và lặp đặt quạt trần24cái
192Cung cấp và lặp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v75cái
193Cung cấp và lặp đặt công tắc đèn mặt đơn 1 chiều 16A-250V8cái
194Cung cấp và lặp đặt công tắc đèn mặt đôi 1 chiều16A-250V23cái
195Cung cấp và lặp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 16A-250V7cái
196Cung cấp và lặp đặt Dimmer đơn 400W9cái
197Cung cấp và lặp đặt Dimmer đôi 400W8cái
198Cung cấp và lặp đặt MCB 1P-6A-6KA5cái
199Cung cấp và lặp đặt MCB 1P-16A-6KA4cái
200Cung cấp và lặp đặt MCB 2P-10A-10KA14cái
201Cung cấp và lặp đặt MCB 2P-16A-10KA4cái
202Cung cấp và lặp đặt RCBO 16A-30mA - 6kA6cái
203Cung cấp và lặp đặt MCB 3P-20A-6KA5cái
204Cung cấp và lặp đặt MCB 3P-32A-6KA2cái
205Cung cấp và lặp đặt MCB 3P-50A-6KA2cái
206Cung cấp và lặp đặt MCCB 3P-75A-25KA1cái
207Cung cấp và lặp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ116bảng
208Cung cấp và lặp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ29bảng
209Cung cấp và lặp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn129hộp
210Cung cấp và lặp đặt hộp nối , hộp phân dây vuông95hộp
211Cung cấp và lặp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm21.807m
212Cung cấp và lặp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm21.260m
213Cung cấp và lặp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*4mm2442m
214Cung cấp và lặp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm1.530m
215Cung cấp và lặp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm221m
216Măng xông nối ống D=16mm444cái
217Măng xông nối ống D=20mm50cái
218Băng keo cách điện21cuộn
219Cung cấp và lặp đặt tủ điện tổng 1000x700x300x1,2mm + phụ kiện51 tủ
220Cung cấp và lặp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 113000Btu4máy
221Cung cấp và lặp đặt quạt hút gắn tường 200x2001cái
222Cung cấp và lặp đặt bảo ôn ống đồng đường kính 6,4/12,7 + bọc cách nhiệt0,4100m
223Cung cấp và lặp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm0,25100m
224Phụ kiện1
225Switch 48 Port1bộ
226Cung cấp và lặp đặt dây cáp mạng UTP CAT 5e370m
227Cung cấp và lặp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm365m
228Đầu rắc RJ4590cái
229Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,151100m3
230Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,151100m3
231Cung cấp và lặp đặt kim thu sét R79m + khơp nối kim cách điện1cái
232Cung cấp và lặp đặt Dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm223m
233Đóng cọc chống sét D16 L2400mm10cọc
234Kéo rải dây đồng trần 70mm229m
235Ốc xiết cáp 150mm212cái
236Các chất phụ gia dẫn điện6kg
237Ống thủy tinh gắn kim thu sét d60 cao 1m1cái
238Trụ đỡ kim thu sét ( STK ) D60 cao 4,3m1trụ
239Hộp đo điện trở1hộp
240Cung cấp và lặp đặt ống nhựa đk=21mm0,18100m
241Dây chằng cáp thép d847m
242Cung cấp và lặp đặt bộ sứ cách ly3bộ
243Tăng đơ căng cáp3bộ
244Kẹp nối cáp26bộ
B HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,168100m3
2Đào đất móng băng, rộng 32,1751m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,854,299100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4024,768m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20065,474m3
6Ván khuôn móng cột0,755100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,386tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,249tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,989tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,156m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,036100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,162tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,376tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,598tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7537,926m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20017,228m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,021100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,312tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,6tấn
20Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công165,083m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4044,811m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,224m3
23Miết mạch tường gạch loại lõm22,722m2
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao 7,762m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,745m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,253100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,233tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,45tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,989tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,873m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,538100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,428tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,046tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,989tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20052,296m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m7,09100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,633tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,036tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,019tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,12tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,931tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,931tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200124,92m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m12,872100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 11,04tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,137tấn
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20013,202m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,577100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,102tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,384tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,204tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,768tấn
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 20012,849m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường1,184100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,323tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,856tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 13,057m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 24,489m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 60,956m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 141,177m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 8,246m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày 21,472m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao 1,98m3
64Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 7522,64m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75147,4m
66Miết mạch tường gạch loại lõm3,014m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75382,8m
68Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm534,72m2
69Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 600x600mm382,58m2
70Lát nền, sàn Ceramic nhám 300x300mm225,025m2
71Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm74,76m2
72Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm286,137m2
73Công tác ốp gạch Ceramic 100x600mm53,68m2
74Sơn dầm, trần, tường bóng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ378,88m2
75Sơn dầm, trần, tường bóng trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ480m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75232,102m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75709,02m2
78Trát trần, vữa XM mác 751.287,18m2
79Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75157,72m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40227,72m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …310,92m2
82Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 751.350,968m2
83Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 751.572,943m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.332,742m2
85Bả bằng bột bả vào tường2.686,681m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.050,948m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.728,475m2
88Trần tôn lạnh sóng nhỏ mạ màu dày 2,5zem + khung thép hộp (vl + nhân công)53,28m2
89Cửa đi nhôm kính hệ 700 STĐ kính dày 4.8ly (chia ô vuông)167m2
90Cửa sổ nhôm kính hệ 700 STĐ kính dày 4.8ly chia ô103,68m2
91Cửa sổ nhôm kính hệ 700 STĐ kính dày 4.8ly không chia ô12,834m2
92Khung nhôm kính hệ 700 STĐ kính dày 4,8ly22,086m2
93Lắp dựng cửa khung nhôm kính283,514m2
94Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền22,086m2
95Inox D60x1,5mm130,4Mét
96Inox D32x1,0mm16,2Mét
97Lắp dựng lan can inox13,04m2
98Hoa sắt cửa thép []14x14x1,0 (VL + Sơn hoàn thiện)169,92m2
99Lắp dựng hoa sắt cửa169,92m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m14,285100m2
101Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung345m2
102Gia công xà gồ thép2,477tấn
103Lắp dựng xà gồ thép2,477tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ162,121m2
105Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5 zem4,191100m2
106Cung cấp và lặp đặt ống nhựa uPVC D114 mm, dày 4,9mm0,58100m
107Cung cấp và lặp đặt ống nhựa uPVC D90 mm, dày 3,8mm2100m
108Cung cấp và lặp đặt ống nhựa uPVC D60 mm, dày 2,8mm0,36100m
109Cung cấp và lặp đặt ống nhựa uPVC D42 mm, dày 2,1mm0,14100m
110Cung cấp và lặp đặt ống nhựa uPVC D34 mm, dày 2mm0,81100m
111Cung cấp và lặp đặt ống nhựa uPVC D27 mm, dày 1,8mm0,45100m
112Cung cấp và lặp đặt ống nhựa uPVC D21 mm, dày 1,6mm0,41100m
113Cung cấp và lặp đặt côn nhựa Dxd= 114x90mm2cái
114Cung cấp và lặp đặt côn nhựa Dxd = 90x60mm1cái
115Cung cấp và lặp đặt côn nhựa Dxd = 60x34mm8cái
116Cung cấp và lặp đặt côn nhựa Dxd = 42x34mm1cái
117Cung cấp và lặp đặt côn nhựa Dxd = 34x27mm7cái
118Cung cấp và lặp đặt côn nhựa Dxd = 27x21mm22cái
119Cung cấp và lặp đặt Co 45 độ D114mm46cái
120Cung cấp và lặp đặt Co 45 độ D90mm14cái
121Cung cấp và lặp đặt Co 45 độ D60mm23cái
122Cung cấp và lặp đặt Co 90 độ D42mm1cái
123Cung cấp và lặp đặt Co 90 độ D34mm7cái
124Cung cấp và lặp đặt Co 90 độ D27mm32cái
125Cung cấp và lặp đặt Y nhựa D114mm13cái
126Cung cấp và lặp đặt Y nhựa D90mm6cái
127Cung cấp và lặp đặt Y nhựa D60mm7cái
128Cung cấp và lặp đặt Y nhựa Dxd = 114/90mm7cái
129Cung cấp và lặp đặt Y nhựa Dxd = 114/60mm11cái
130Cung cấp và lặp đặt Y nhựa Dxd = 90/60mm18cái
131Cung cấp và lặp đặt Tê PVC Dxd = 42/34mm7cái
132Cung cấp và lặp đặt Tê PVC Dxd = 34/27mm14cái
133Cung cấp và lặp đặt Tê PVC Dxd = 27/21mm24cái
134Cung cấp và lặp đặt Tê PVC D34mm2cái
135Cung cấp và lặp đặt khóa đồng D42mm1cái
136Cung cấp và lặp đặt khóa đồng D34mm11cái
137Cung cấp và lặp đặt khóa đồng D21mm6cái
138Cung cấp và lặp đặt Van 1 chiều đồng D342cái
139Cung cấp và lặp đặt Van 1 chiều đồng D421cái
140Cung cấp và lặp đặt co 90 khâu ren trong + ngoài D2132cái
141Cung cấp và lặp đặt Lavabo + Vòi rửa nổi13bộ
142Cung cấp và lặp đặt gương soi13cái
143Cung cấp và lặp đặt kệ kính13cái
144Cung cấp và lặp đặt hộp đựng xà phòng13cái
145Cung cấp và lặp đặt Chậu Xí bệt + xi phông + vòi rửa13bộ
146Tê đồng D2113cái
147Cung cấp và lặp đặt giá treo Móc áo Inox13cái
148Cung cấp và lặp đặt vòi rửa đồng D27mm6cái
149Cung cấp và lặp đặt phễu thu inox 150x150mm24cái
150Cung cấp và lặp đặt bể chứa nước bằng inox 304, dung tích bể 2m31bể
151Chóp thông hơi1cái
152Cung cấp và lặp đặt Co 90 độ D90mm16cái
153Cung cấp và lặp đặt cầu chắn rác Þ 150 ( Mái )16Cái
154Bát Inox treo ống96cái
155Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,315100m3
156Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,043100m3
157Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,792m3
158Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,003100m3
159Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày 5,801m3
160Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày 1,49m3
161Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,019m3
162Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,117tấn
163Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,043100m2
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu131cấu kiện
165Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 7531,949m2
166Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 758m2
167Quét nước xi măng 2 nước8m2
168Cung cấp và lặp đặt ống STK đường kính 76x3,2mm0,12100m
169Cung cấp và lặp đặt ống STK đường kính 60x2,6mm0,2100m
170Cung cấp và lặp đặt Tê STK đường kính 76mm3cái
171Cung cấp và lặp đặt Tê STK đường kính 60mm2cái
172Cung cấp và lặp đặt Co STK 90 độ đường kính 60mm6cái
173Cung cấp và lặp đặt Co STK 90 độ đường kính 76mm3cái
174Cung cấp và lặp đặt côn STK 76/60mm4cái
175Sơn chống sét và sơn đỏ4kg
176Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x2006cái
177Van mở chữa cháy D606cái
178Cuộn vòi D60 chữa cháy L=20m12cuộn
179Ngàm A6cái
180Ngàm B6cái
181Cung cấp và lặp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x20012hộp
182Bình chữa cháy CO2-3kg MT312bình
183Bình chữa cháy bột 4kg MFZ412bình
184Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC6bộ
185Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân12bịch
186Cung cấp và lặp đặt Tủ báo cháy trung tâm 1x8zones + nguồn dự phòng11 trung tâm
187Cung cấp và lặp đặt đầu báo khói 24V1,210 đầu
188Cung cấp và lặp đặt đèn báo phòng2,45 đèn
189Cung cấp và lặp đặt công tắc khẩn 24V1,25 nút
190Cung cấp và lặp đặt loa báo cháy3bộ
191Cung cấp và lặp đặt dây dẫn báo cháy 2x1,5 mm2251m
192Cung cấp và lặp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm250m
193Măng xông nối ống D=20mm86cái
194Cung cấp và lặp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn12hộp
195Cung cấp và lặp đặt Bộ đèn Tuýp Led T8 đôi 1,2m 2x20W 220V + ti treo + chóa Inox48bộ
196Cung cấp và lặp đặt Bộ đèn Tuýp Led T8 đơn 1,2m 20W 220V + Eke treo bảng chóa Inox24bộ
197Cung cấp và lặp đặt đèn ốp trần 7W 220V31bộ
198Cung cấp và lặp đặt quạt điện - Quạt treo tường12cái
199Cung cấp và lặp đặt quạt trần 80W 220V24cái
200Cung cấp và lặp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v24cái
201Cung cấp và lặp đặt công tắc đèn mặt đơn 1 chiều 16A-250V6cái
202Cung cấp và lặp đặt công tắc đèn mặt đôi 1 chiều16A-250V1cái
203Cung cấp và lặp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 16A-250V18cái
204Cung cấp và lặp đặt Dimmer đơn 400W8cái
205Cung cấp và lặp đặt Dimmer đôi 400W12cái
206Cung cấp và lặp đặt MCB 1P-6A-6KA3cái
207Cung cấp và lặp đặt MCB 2P-10A-10KA12cái
208Cung cấp và lặp đặt MCB 2P-25A-10KA5cái
209Cung cấp và lặp đặt MCB 3P-32A-6KA1cái
210Cung cấp và lặp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ63bảng
211Cung cấp và lặp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ20bảng
212Cung cấp và lặp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn182hộp
213Cung cấp và lặp đặt hộp nối , hộp phân dây vuông48hộp
214Cung cấp và lặp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm21.997m
215Cung cấp và lặp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm2500m
216Cung cấp và lặp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*4mm2275m
217Cung cấp và lặp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm391m
218Cung cấp và lặp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm43m
219Măng xông nối ống D=16mm391cái
220Măng xông nối ống D=20mm43cái
221Băng keo cách điện15cuộn
222Cung cấp và lặp đặt tủ điện tổng 1000x700x300x1,2mm + phụ kiện11 tủ
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,198100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II67,1431m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,275100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4021,069m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4020,199m3
6Ván khuôn móng cột0,598100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,722tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,634m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,527100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,11tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,854tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4048,195m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,508m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,474100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,298tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,783tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4012,152m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,411100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,442tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,151tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,761m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,936100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,486tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,099tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,47m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,059100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,068tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,15m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,023100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,002tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,016tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,819m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4057,614m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40212,365m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40141,24m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB406,44m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB408,9m
38Kẻ roon tường b=251.949,6m
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.313,827m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB408m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng8m2
42Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm6,44m2
43Ốp chân tường, viền tường bằng gạch cramic 100x400mm0,93m2
44Công tác ốp đá 100x200mm3,56m2
45Lắp dựng cửa khung nhôm kính8,045m2
46Cửa đi khung nhôm hệ 700 -kính trong dày 4.8ly (Không chia ô vuông)2,025m2
47Cửa sổ khung nhôm hệ 700 -kính dày 4.8ly (Không chia ô vuông)6,02m2
48Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán14,28m2
49Bả bằng bột bả vào tường1.653,152m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.653,152m2
51Hàng rào song sắt + sơn72,468m2
52Cổng đẩy sắt hộp 40x80x2mm + sơn13,3m2
53Cửa phụ mở sắt hộp 40x80x2mm + sơn3,8m2
54Sắt L50x50x5 ray sắt34,5m
55Lắp dựng hàng rào sắt72,468m2
56Lắp dựng cổng sắt17,1m2
57Bánh xe cổng dẩy8cái
58Cung cấp và lặp đặt quạt treo tường1cái
59Cung cấp và lặp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m 1x20w 220V1bộ
60Cung cấp và lặp đặt MCB 2P-16A-10KA1cái
61Cung cấp và lặp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm20m
62Cung cấp và lặp đặt dây đơn 2,5mm230m
63Cung cấp và lặp đặt công tắc đèn mặt đơn 1 chiều 16A-250V1cái
64Cung cấp và lặp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v3cái
65Cung cấp và lặp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ4bảng
66Cung cấp và lặp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ1hộp
67Cung cấp và lặp đặt hộp nối, phân dây2hộp
68Măng xông nối ống D=16mm6cái
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + TỔNG THỂ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,7351m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,578m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40273,117m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,171m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4013,011m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40190,575m3
7Kè ron 20 ( 2000x2000) chống nứt3.120m
8Đắp đất màu trồng cây18m3
9Trồng cỏ lá gừng180m2
10Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước1,8100m2/ tháng
11Trồng cây me tây cao 5m đường kính 30cm23cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy231cây / 90 ngày
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,264100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,264100m3
15Cung cấp và lặp đặt ống STK đường kính 114x3,6mm1,32100m
16Cung cấp và lặp đặt ống STK đường kính 76x3,2mm0,1100m
17Cung cấp và lặp đặt Co 90 độ STK D1143cái
18Cung cấp và lặp đặt Tê SKT D=114mm8cái
19Cung cấp và lặp đặt Co giảm STK Dxd = 114/76mm4cái
20Van góc STK D=76mm1cái
21Họng xe chờ xe chữa cháy lấy nước1cái
22Sơn chống sét và sơn đỏ8kg
23Cung cấp và lặp đặt van khóa D1142cái
24Cung cấp và lặp đặt van 1 chiều D1142cái
25Ống chống rung D1142cái
26Ống chống rung D762cái
27Cung cấp và lặp đặt Lọc cặn Y D762cái
28Cung cấp và lặp đặt van khóa D762cái
29Rúp bê D762cái
30Cung cấp và lặp đặt Máy bơm dầu Diezen ( chuyên dùng ) (Q>=150 l/p , H> 45m)1máy
31Cung cấp và lặp đặt Máy bơm điện ( chuyên dùng ) (Q>=150 l/p , H> 45m)1máy
32trụ chữa cháy DN100-2xD654cái
33Cuộn vòi D60 chữa cháy L=20m8cuộn
34Lăng phun D654bộ
35Lắp đăt Tủ chữa cháy bên ngoài 700x500x2204hộp
36Tủ điều khiển bơm chữa cháy1bộ
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,27m3
38Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,346100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,346100m3
40Lót Gạch thẻ 4,5x9x19cm22,8m2
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II1,1011m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,005m3
43Cung cấp và lặp đặt Trụ BTLT 8.5m lực đầu trụ 300kgf11 cột
44Đà cản 0,2x1,2m1bộ
45Bu lông D22x600 ven ren 2 đầu + long đền + đai ốc1bộ
46Cung cấp và lặp đặt dây cáp đồng vặn xoắn DU-CV 4x35mm238m
47Kẹp ngừng cáp ABC2cái
48Cung cấp và lặp đặt dây cáp đồng XLPE/ PVC/CXV 4x10mm2170m
49Cung cấp và lặp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/401,67100 m
50Cung cấp và lặp đặt dây cáp đồng XLPE/ PVC/CXV 4x25mm242m
51Cung cấp và lặp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/500,4100 m
52Cung cấp và lặp đặt dây cáp đồng XLPE/ PVC/CXV 2x2,5mm220m
53Cung cấp và lặp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/300,4100 m
54Cung cấp và lặp đặt MCCB 3P-125A-25KA1cái
55Cung cấp và lặp đặt MCCB 3P-75A-25KA1cái
56Cung cấp và lặp đặt MCCB 3P-50A-25KA2cái
57Cung cấp và lặp đặt MCCB 3P-40A-25KA2cái
58Cung cấp và lặp đặt MCB 3P-40A-10KA1cái
59Cung cấp và lặp đặt MCB 2P-20A-10KA1cái
60Cung cấp và lặp đặt MCB 2P-10A-10KA1cái
61Cung cấp và lặp đặt tủ điện tổng KT : 600x800x250x1,5mm + phụ kiện11 tủ
62Cung cấp và lặp đặt Đèn báo pha (3 màu)3bộ
63Cung cấp và lặp đặt tủ điện chữa cháy 400x500x1,2mm + phụ kiện11 tủ
64Băng keo cách điện4cuộn
65Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,342100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,335100m3
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB409,152m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,821m3
69Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,316m3
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40106,56m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4048,32m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,24m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,32100m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,58tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1101cấu kiện
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu121cấu kiện
77Gối đỡ ống6gối
78Cung cấp và lặp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm31 đoạn ống
79Ống nhựa uPVC D220 dày 8,7mm0,52100m
80Ống nhựa uPVC D168 dày 7,3mm0,38100m
81Cung cấp và lặp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,77100m
82Cung cấp và lặp đặt ống STK D = 270,056100m
83Khóa đồng D278cái
84Co 90 ren trong D278cái
85Cung cấp và lặp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm3,16100m
86T rút ren trong Dxd = 34/278cái
87Cung cấp và lặp đặt Tê rút ren trong PVC D343cái
88Cung cấp và lặp đặt Co 90 độ D3410cái
89Cung cấp và lặp đặt Co 90 độ D272cái
90Cung cấp và lặp đặt Khóa đồng D342cái
91Cung cấp và lặp đặt Van 1 chiều đồng D341cái
92Van phao đồng2cái
93Cung cấp và lặp đặt Máy bơm nước 2HP, H=34-57m Q=8,4-0,6m3/H1cái
E HẠNG MỤC: BỀ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,488100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,348100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,408m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4011,584m3
5Phụ gia BT hồ nước16,762lít
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,946tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,726100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,032m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,002100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,004tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4038,72m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4012,6m2
14Quét nước xi măng 2 nước38,72m2
F HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II1,6811m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,38m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,357m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,096m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,01100m2
6Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB403,858m3
7Gia công cột bằng Inox0,037tấn
8Gia công cột bằng thép hình0,014tấn
9Lắp cột Inox0,037tấn
10Lắp cột thép các loại0,014tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,61m2
12Bu long D14 L250mm3bộ
13Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB4024,114m2
14Cầu Inox D601cái
15Vật liệu phụ cột cờ1
G HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,152100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,6811m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,089100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,509m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,802m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB406,849m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,024m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,836m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,073m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,074100m2
11Ván khuôn móng cột0,125100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,065tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,019tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,054tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,771m3
16Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB407,59m2
17Gia công cột bằng thép hình0,583tấn
18Lắp cột thép các loại0,583tấn
19Gia công xà gồ thép0,358tấn
20Gia công giằng mái thép0,078tấn
21Lắp dựng giằng thép bu lông0,078tấn
22Bulong D16, L50036bộ
23Lắp dựng xà gồ thép0,358tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ55,2111m2
25Lợp mái tole kẽm sóng vuông dày 4,5 zem mạ màu0,809100m2
26Công uốn thép4công
H PHẦN THIẾT BỊ (KHỐI HCQT - PV HỌC TẬP)
1Tủ đựng hồ sơ: (1,8x1,2x0,45)m5bộ
2Bàn, ghế làm việc: (1.4x0.7x0.75)m6bộ
3Bàn tiếp khách (Bàn 08 chỗ ngồi): (2.4x1.2x0.75)m2bộ
4Ghế tiếp khách: (0.45x0.52x0.45-0.75)m16Cái
5Bàn Hội đồng: (1.8x4.8x0.75)m gồm 02 bàn cong (2.0x0.6x0.75)m và 04 bàn (1.8x0.6x0.75)m ghép lại1bộ
6Ghế hội đồng: (0.4x0.4x0.45-1.1)m18Cái
7Tủ thuốc y tế: (0.8x0.4x1.6)m1cái
8Giường y tế: (2.1x0.9x0.65)cm2cái
9Tủ đựng dụng cụ dạy học: (1,8x1,2x0,45)m24bộ
I PHẦN THIẾT BỊ (PHÒNG TIN HỌC - NGOẠI NGỮ)
1Bàn giáo viên: (1.2x0.6x0.75)m2cái
2Ghế giáo viên: (0.4x0.4x0.45-1.1)m2cái
3Bàn học sinh: KT DxRxC (1,2x0,6x0,63)m.36cái
4Ghế học sinh: (0.34x0.36x0.37-0.63)m72cái
J PHẦN THIẾT BỊ (PHÒNG THƯ VIỆN)
1Kế sắt để sách: KT DxRxC 180x120x45(cm)6cái
2Bàn ghế đọc sách giáo viên (02 chỗ ngồi): KT:DxRxC 120x40x78(cm)8bộ
3Bàn ghế đọc sách học sinh (02 chỗ ngồi): DxRxC 100x50x50cm, ghế cao 28x26x28cm khung sắt vuông 20x208bộ
4Bảng viết Mica: KT (1,2x1,8)m1bộ
K PHẦN THIẾT BỊ (PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT)
1Loa NANOMAX SK 403 (hoặc tương đương) Amply liền Mixer Nanomax EV 1940 (hoặc tương đương)2bộ
2Đầu đĩa DVD2bộ
3Micro2bộ
4Gương 1 chiều 5mm (2x6.7m) + thiết bị lắp đặt2Cái
5Thanh chắn Inox 304 Þ60+Þ34 bảo vệ gương dài 6.72bộ
L PHẦN THIẾT BỊ (KHỐI 12 PHÒNG HỌC)
1Bàn học sinh: (1.2x0.45x0.63)m216Cái
2Ghế học sinh: (0.34x0.36x0.37-0.63)m432Cái
3Bàn giáo viên: (1.2x0.6x0.75)m12Cái
4Ghế giáo viên: (0.4x0.4x0.45-1.1)m12Cái
5Bảng từ chống lóa: (3.6x1.2)m12Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.348898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.697796E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 11,0 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 11,0 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công: 2 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn2
2 Máy cắt gạch đá .3
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .2
5 Máy đầm cóc .2
6 Máy đầm dùi .6
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít3
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào gàu ≥ 0,5m31
10 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->