Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất Trường Mẫu giáo Tân Thiện, thị xã La Gi là 13.480 triệu đồng và vốn ngân sách thị xã La Gi (chi phí đầu tư phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 13:48:00 đến ngày 2021-08-09 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,659,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.348898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.697796E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 11,0 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 11,0 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 6,683 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 22,055 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 5,494 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 27,874 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 84,24 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,853 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,75 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,849 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 4,865 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,711 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,073 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,172 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,376 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,598 | tấn | |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,963 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 19,849 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,282 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,476 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,992 | tấn | |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 171,628 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 43,781 | m3 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,676 | m3 | |
| 23 | Kẻ roon | 11,76 | m2 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,104 | m3 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,128 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,288 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,377 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,496 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,131 | tấn | |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,444 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,855 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,849 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,248 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,131 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 50,394 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,789 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,653 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,908 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,137 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,305 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,89 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,04 | tấn | |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 127,196 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 12,961 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 11,354 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,011 | tấn | |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,796 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,613 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,31 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,188 | tấn | |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,833 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,176 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,322 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 2,052 | tấn | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,903 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 23,864 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 73,066 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 140,89 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,807 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 18,99 | m3 | |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,98 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,8 | m2 | |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 145,2 | m | |
| 64 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 4,04 | m2 | |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 378,4 | m | |
| 66 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 586,88 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm nhám, XM PCB40 | 398,08 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - gạch ceramic 300x300mm nhám, XM PCB40 | 188,425 | m2 | |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 77,7 | m2 | |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 146,88 | m2 | |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | 62,623 | m2 | |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 283,302 | m2 | |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 678,908 | m2 | |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.296,05 | m2 | |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 161,296 | m2 | |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 219,58 | m2 | |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 282,66 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.279,666 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.730,955 | m2 | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.384,116 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.759,034 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.360,314 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.782,837 | m2 | |
| 84 | Trần tôn lạnh sóng nhỏ mạ màu dày 2,5zem + khung thép hộp (vl + nhân công) | 35,44 | m2 | |
| 85 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 STĐ kính dày 4.8ly (chia ô vuông) | 138 | m2 | |
| 86 | Cửa đi pa nô nhôm hệ 700 STĐ | 1 | m2 | |
| 87 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 STĐ kính dày 4.8ly (chia ô vuông) | 103,68 | m2 | |
| 88 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 STĐ kính dày 4.8ly (không chia ô vuông) | 8,127 | m2 | |
| 89 | Khung nhôm kính hệ 700 STĐ - kính dày 4,8ly (chia ô vuông) | 27,783 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 250,807 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 27,783 | m2 | |
| 92 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm: | 144,08 | mét | |
| 93 | Inox D32x1,0mm | 16,2 | Mét | |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | 14,408 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 164,4 | m2 | |
| 96 | Hoa sắt cửa 14x14x1 + sơn | 164,4 | m2 | |
| 97 | Gia công các kết cấu khung đỡ lavabo | 0,135 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng các kết cấu khung đỡ lavabo | 0,135 | tấn | |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,032 | 1m2 | |
| 100 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40 | 9,96 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 15,091 | 100m2 | |
| 102 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 344,28 | m2 | |
| 103 | Gia công xà gồ thép | 2,882 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,882 | tấn | |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 183,54 | 1m2 | |
| 106 | Lợp mái tole kẽm sóng vuông dày 4,5 zem mạ màu | 4,601 | 100m2 | |
| 107 | Ống nhựa uPVC D114x4,9mm: | 0,36 | 100m | |
| 108 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm: | 3,26 | 100m | |
| 109 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm: | 0,43 | 100m | |
| 110 | Ống nhựa uPVC D34x2mm: | 0,58 | 100m | |
| 111 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm: | 0,46 | 100m | |
| 112 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm: | 0,24 | 100m | |
| 113 | Cung cấp và lặp đặt côn nhựa Dxd = 90x60mm | 4 | cái | |
| 114 | Cung cấp và lặp đặt côn nhựa Dxd = 60x34mm | 29 | cái | |
| 115 | Cung cấp và lặp đặt côn nhựa Dxd = 27x21mm | 11 | cái | |
| 116 | Cung cấp và lặp đặt Co 45 độ D114mm | 18 | cái | |
| 117 | Cung cấp và lặp đặt Co 45 độ D90mm | 7 | cái | |
| 118 | Cung cấp và lặp đặt Co 45 độ D60mm | 30 | cái | |
| 119 | Cung cấp và lặp đặt Co 90 độ D34mm | 8 | cái | |
| 120 | Cung cấp và lặp đặt Co 90 độ D27mm | 18 | cái | |
| 121 | Cung cấp và lặp đặt Y nhựa D114mm | 6 | cái | |
| 122 | Cung cấp và lặp đặt Y nhựa D90mm | 1 | cái | |
| 123 | Cung cấp và lặp đặt Y nhựa D60mm | 22 | cái | |
| 124 | Cung cấp và lặp đặt Y nhựa Dxd = 90/60mm | 2 | cái | |
| 125 | Cung cấp và lặp đặt Tê PVC Dxd = 34/27mm | 4 | cái | |
| 126 | Cung cấp và lặp đặt Tê PVC Dxd = 27/21mm | 18 | cái | |
| 127 | Cung cấp và lặp đặt Tê PVC D34mm | 4 | cái | |
| 128 | Cung cấp và lặp đặt Tê PVC D27mm | 7 | cái | |
| 129 | Cung cấp và lặp đặt Van khóa đồng D34mm | 6 | cái | |
| 130 | Cung cấp và lặp đặt Van khóa đồng D21mm | 3 | cái | |
| 131 | Cung cấp và lặp đặt Van 1 chiều đồng D34 | 3 | cái | |
| 132 | Cung cấp và lặp đặt co 90 khâu ren trong + ngoài D21 | 24 | cái | |
| 133 | Cung cấp và lặp đặt Lavabo âm + Vòi rửa | 6 | bộ | |
| 134 | Cung cấp và lặp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lặp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lặp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lặp đặt chậu xí bệt + xi phông + vòi rửa | 6 | bộ | |
| 138 | Tê đồng D21 | 6 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lặp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 140 | Cung cấp và lặp đặt giá treo Móc áo Inox | 6 | cái | |
| 141 | Cung cấp và lặp đặt vòi rửa đồng D27mm | 6 | cái | |
| 142 | Cung cấp và lặp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lặp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 144 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 145 | Cung cấp và lặp đặt Co 90 độ D90mm | 26 | cái | |
| 146 | Cầu chắn rác Þ 150 ( Mái ) | 26 | Cái | |
| 147 | Bát Inox treo ống | 156 | cái | |
| 148 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,196 | 100m3 | |
| 149 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,07 | 100m3 | |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 1,64 | m3 | |
| 151 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,204 | m3 | |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,92 | m3 | |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,538 | m3 | |
| 155 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,049 | tấn | |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,025 | 100m2 | |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 158 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,096 | m2 | |
| 159 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 160 | Quét nước xi măng 2 nước | 25,096 | m2 | |
| 161 | Cung cấp và lặp đặt ống STK đường kính 76x3,2mm | 0,12 | 100m | |
| 162 | Cung cấp và lặp đặt ống STK đường kính 60x2,6mm | 0,2 | 100m | |
| 163 | Cung cấp và lặp đặt Tê STK đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 164 | Cung cấp và lặp đặt Tê STK đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 165 | Cung cấp và lặp đặt Co STK 90 độ đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 166 | Cung cấp và lặp đặt Co STK 90 độ đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 167 | Cung cấp và lặp đặt côn STK 76/60mm | 4 | cái | |
| 168 | Sơn chống sét và sơn đỏ | 4 | kg | |
| 169 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | 6 | cái | |
| 170 | Van mở chữa cháy D60 | 6 | cái | |
| 171 | Cuộn vòi D60 chữa cháy L=20m | 12 | cuộn | |
| 172 | Ngàm A | 6 | cái | |
| 173 | Ngàm B | 6 | cái | |
| 174 | Cung cấp và lặp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 12 | hộp | |
| 175 | Bình chữa cháy CO2-3kg MT3 | 12 | bình | |
| 176 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 12 | bình | |
| 177 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 6 | bộ | |
| 178 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 12 | bịch | |
| 179 | Tủ báo cháy trung tâm 1x8zones + nguồn dự phòng | 1 | 1 trung tâm | |
| 180 | Cung cấp và lặp đặt đầu báo khói 24V | 1,6 | 10 đầu | |
| 181 | Cung cấp và lặp đặt đèn báo phòng | 3,2 | 5 đèn | |
| 182 | Cung cấp và lặp đặt công tắc khẩn 24V | 1,2 | 5 nút | |
| 183 | Cung cấp và lặp đặt loa báo cháy | 3 | bộ | |
| 184 | Cung cấp và lặp đặt dây dẫn báo cháy 2x1,5 mm2 | 278 | m | |
| 185 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 270 | m | |
| 186 | Măng xông nối ống D=20mm | 90 | cái | |
| 187 | Cung cấp và lặp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn | 16 | hộp | |
| 188 | Cung cấp và lặp đặt Bộ đèn Tuýp Led T8 đôi 1,2m 2x20W 220V + ti treo + chóa Inox | 48 | bộ | |
| 189 | Cung cấp và lặp đặt Bộ đèn Led Downlight âm trần 7W 220V | 12 | bộ | |
| 190 | Cung cấp và lặp đặt Bộ đèn Led Downlight âm trần 12W 220V | 45 | bộ | |
| 191 | Cung cấp và lặp đặt quạt trần | 24 | cái | |
| 192 | Cung cấp và lặp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v | 75 | cái | |
| 193 | Cung cấp và lặp đặt công tắc đèn mặt đơn 1 chiều 16A-250V | 8 | cái | |
| 194 | Cung cấp và lặp đặt công tắc đèn mặt đôi 1 chiều16A-250V | 23 | cái | |
| 195 | Cung cấp và lặp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 16A-250V | 7 | cái | |
| 196 | Cung cấp và lặp đặt Dimmer đơn 400W | 9 | cái | |
| 197 | Cung cấp và lặp đặt Dimmer đôi 400W | 8 | cái | |
| 198 | Cung cấp và lặp đặt MCB 1P-6A-6KA | 5 | cái | |
| 199 | Cung cấp và lặp đặt MCB 1P-16A-6KA | 4 | cái | |
| 200 | Cung cấp và lặp đặt MCB 2P-10A-10KA | 14 | cái | |
| 201 | Cung cấp và lặp đặt MCB 2P-16A-10KA | 4 | cái | |
| 202 | Cung cấp và lặp đặt RCBO 16A-30mA - 6kA | 6 | cái | |
| 203 | Cung cấp và lặp đặt MCB 3P-20A-6KA | 5 | cái | |
| 204 | Cung cấp và lặp đặt MCB 3P-32A-6KA | 2 | cái | |
| 205 | Cung cấp và lặp đặt MCB 3P-50A-6KA | 2 | cái | |
| 206 | Cung cấp và lặp đặt MCCB 3P-75A-25KA | 1 | cái | |
| 207 | Cung cấp và lặp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 116 | bảng | |
| 208 | Cung cấp và lặp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | 29 | bảng | |
| 209 | Cung cấp và lặp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn | 129 | hộp | |
| 210 | Cung cấp và lặp đặt hộp nối , hộp phân dây vuông | 95 | hộp | |
| 211 | Cung cấp và lặp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 1.807 | m | |
| 212 | Cung cấp và lặp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm2 | 1.260 | m | |
| 213 | Cung cấp và lặp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*4mm2 | 442 | m | |
| 214 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | 1.530 | m | |
| 215 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 221 | m | |
| 216 | Măng xông nối ống D=16mm | 444 | cái | |
| 217 | Măng xông nối ống D=20mm | 50 | cái | |
| 218 | Băng keo cách điện | 21 | cuộn | |
| 219 | Cung cấp và lặp đặt tủ điện tổng 1000x700x300x1,2mm + phụ kiện | 5 | 1 tủ | |
| 220 | Cung cấp và lặp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 113000Btu | 4 | máy | |
| 221 | Cung cấp và lặp đặt quạt hút gắn tường 200x200 | 1 | cái | |
| 222 | Cung cấp và lặp đặt bảo ôn ống đồng đường kính 6,4/12,7 + bọc cách nhiệt | 0,4 | 100m | |
| 223 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | 0,25 | 100m | |
| 224 | Phụ kiện | 1 | lô | |
| 225 | Switch 48 Port | 1 | bộ | |
| 226 | Cung cấp và lặp đặt dây cáp mạng UTP CAT 5e | 370 | m | |
| 227 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 365 | m | |
| 228 | Đầu rắc RJ45 | 90 | cái | |
| 229 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,151 | 100m3 | |
| 230 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,151 | 100m3 | |
| 231 | Cung cấp và lặp đặt kim thu sét R79m + khơp nối kim cách điện | 1 | cái | |
| 232 | Cung cấp và lặp đặt Dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm2 | 23 | m | |
| 233 | Đóng cọc chống sét D16 L2400mm | 10 | cọc | |
| 234 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 | 29 | m | |
| 235 | Ốc xiết cáp 150mm2 | 12 | cái | |
| 236 | Các chất phụ gia dẫn điện | 6 | kg | |
| 237 | Ống thủy tinh gắn kim thu sét d60 cao 1m | 1 | cái | |
| 238 | Trụ đỡ kim thu sét ( STK ) D60 cao 4,3m | 1 | trụ | |
| 239 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 240 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa đk=21mm | 0,18 | 100m | |
| 241 | Dây chằng cáp thép d8 | 47 | m | |
| 242 | Cung cấp và lặp đặt bộ sứ cách ly | 3 | bộ | |
| 243 | Tăng đơ căng cáp | 3 | bộ | |
| 244 | Kẹp nối cáp | 26 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,168 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 32,175 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,299 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 24,768 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 65,474 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,755 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,386 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,249 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,989 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,156 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,036 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,162 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,376 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,598 | tấn | |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 37,926 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,228 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,021 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,312 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,6 | tấn | |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 165,083 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 44,811 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,224 | m3 | |
| 23 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 22,722 | m2 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao | 7,762 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,745 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,253 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,233 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,45 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,989 | tấn | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,873 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,538 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,428 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,046 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,989 | tấn | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 52,296 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 7,09 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,633 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,036 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,019 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,12 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,931 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,931 | tấn | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 124,92 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 12,872 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 11,04 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,137 | tấn | |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,202 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,577 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,102 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,384 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,204 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,768 | tấn | |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,849 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 1,184 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,323 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,856 | tấn | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 13,057 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 24,489 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 60,956 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 141,177 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 8,246 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | 21,472 | m3 | |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao | 1,98 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 22,64 | m2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 147,4 | m | |
| 66 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 3,014 | m2 | |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 382,8 | m | |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm | 534,72 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 600x600mm | 382,58 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn Ceramic nhám 300x300mm | 225,025 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm | 74,76 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm | 286,137 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch Ceramic 100x600mm | 53,68 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường bóng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 378,88 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường bóng trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 480 | m2 | |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 232,102 | m2 | |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 709,02 | m2 | |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.287,18 | m2 | |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 157,72 | m2 | |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 227,72 | m2 | |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 310,92 | m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.350,968 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.572,943 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.332,742 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.686,681 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.050,948 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.728,475 | m2 | |
| 88 | Trần tôn lạnh sóng nhỏ mạ màu dày 2,5zem + khung thép hộp (vl + nhân công) | 53,28 | m2 | |
| 89 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 STĐ kính dày 4.8ly (chia ô vuông) | 167 | m2 | |
| 90 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 STĐ kính dày 4.8ly chia ô | 103,68 | m2 | |
| 91 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 STĐ kính dày 4.8ly không chia ô | 12,834 | m2 | |
| 92 | Khung nhôm kính hệ 700 STĐ kính dày 4,8ly | 22,086 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 283,514 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 22,086 | m2 | |
| 95 | Inox D60x1,5mm | 130,4 | Mét | |
| 96 | Inox D32x1,0mm | 16,2 | Mét | |
| 97 | Lắp dựng lan can inox | 13,04 | m2 | |
| 98 | Hoa sắt cửa thép []14x14x1,0 (VL + Sơn hoàn thiện) | 169,92 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 169,92 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 14,285 | 100m2 | |
| 101 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 345 | m2 | |
| 102 | Gia công xà gồ thép | 2,477 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,477 | tấn | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 162,12 | 1m2 | |
| 105 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5 zem | 4,191 | 100m2 | |
| 106 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa uPVC D114 mm, dày 4,9mm | 0,58 | 100m | |
| 107 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa uPVC D90 mm, dày 3,8mm | 2 | 100m | |
| 108 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa uPVC D60 mm, dày 2,8mm | 0,36 | 100m | |
| 109 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa uPVC D42 mm, dày 2,1mm | 0,14 | 100m | |
| 110 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa uPVC D34 mm, dày 2mm | 0,81 | 100m | |
| 111 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa uPVC D27 mm, dày 1,8mm | 0,45 | 100m | |
| 112 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa uPVC D21 mm, dày 1,6mm | 0,41 | 100m | |
| 113 | Cung cấp và lặp đặt côn nhựa Dxd= 114x90mm | 2 | cái | |
| 114 | Cung cấp và lặp đặt côn nhựa Dxd = 90x60mm | 1 | cái | |
| 115 | Cung cấp và lặp đặt côn nhựa Dxd = 60x34mm | 8 | cái | |
| 116 | Cung cấp và lặp đặt côn nhựa Dxd = 42x34mm | 1 | cái | |
| 117 | Cung cấp và lặp đặt côn nhựa Dxd = 34x27mm | 7 | cái | |
| 118 | Cung cấp và lặp đặt côn nhựa Dxd = 27x21mm | 22 | cái | |
| 119 | Cung cấp và lặp đặt Co 45 độ D114mm | 46 | cái | |
| 120 | Cung cấp và lặp đặt Co 45 độ D90mm | 14 | cái | |
| 121 | Cung cấp và lặp đặt Co 45 độ D60mm | 23 | cái | |
| 122 | Cung cấp và lặp đặt Co 90 độ D42mm | 1 | cái | |
| 123 | Cung cấp và lặp đặt Co 90 độ D34mm | 7 | cái | |
| 124 | Cung cấp và lặp đặt Co 90 độ D27mm | 32 | cái | |
| 125 | Cung cấp và lặp đặt Y nhựa D114mm | 13 | cái | |
| 126 | Cung cấp và lặp đặt Y nhựa D90mm | 6 | cái | |
| 127 | Cung cấp và lặp đặt Y nhựa D60mm | 7 | cái | |
| 128 | Cung cấp và lặp đặt Y nhựa Dxd = 114/90mm | 7 | cái | |
| 129 | Cung cấp và lặp đặt Y nhựa Dxd = 114/60mm | 11 | cái | |
| 130 | Cung cấp và lặp đặt Y nhựa Dxd = 90/60mm | 18 | cái | |
| 131 | Cung cấp và lặp đặt Tê PVC Dxd = 42/34mm | 7 | cái | |
| 132 | Cung cấp và lặp đặt Tê PVC Dxd = 34/27mm | 14 | cái | |
| 133 | Cung cấp và lặp đặt Tê PVC Dxd = 27/21mm | 24 | cái | |
| 134 | Cung cấp và lặp đặt Tê PVC D34mm | 2 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lặp đặt khóa đồng D42mm | 1 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lặp đặt khóa đồng D34mm | 11 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lặp đặt khóa đồng D21mm | 6 | cái | |
| 138 | Cung cấp và lặp đặt Van 1 chiều đồng D34 | 2 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lặp đặt Van 1 chiều đồng D42 | 1 | cái | |
| 140 | Cung cấp và lặp đặt co 90 khâu ren trong + ngoài D21 | 32 | cái | |
| 141 | Cung cấp và lặp đặt Lavabo + Vòi rửa nổi | 13 | bộ | |
| 142 | Cung cấp và lặp đặt gương soi | 13 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lặp đặt kệ kính | 13 | cái | |
| 144 | Cung cấp và lặp đặt hộp đựng xà phòng | 13 | cái | |
| 145 | Cung cấp và lặp đặt Chậu Xí bệt + xi phông + vòi rửa | 13 | bộ | |
| 146 | Tê đồng D21 | 13 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lặp đặt giá treo Móc áo Inox | 13 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lặp đặt vòi rửa đồng D27mm | 6 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lặp đặt phễu thu inox 150x150mm | 24 | cái | |
| 150 | Cung cấp và lặp đặt bể chứa nước bằng inox 304, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 151 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 152 | Cung cấp và lặp đặt Co 90 độ D90mm | 16 | cái | |
| 153 | Cung cấp và lặp đặt cầu chắn rác Þ 150 ( Mái ) | 16 | Cái | |
| 154 | Bát Inox treo ống | 96 | cái | |
| 155 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,315 | 100m3 | |
| 156 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,043 | 100m3 | |
| 157 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,792 | m3 | |
| 158 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,003 | 100m3 | |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | 5,801 | m3 | |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | 1,49 | m3 | |
| 161 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,019 | m3 | |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,117 | tấn | |
| 163 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,043 | 100m2 | |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 13 | 1cấu kiện | |
| 165 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 31,949 | m2 | |
| 166 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 8 | m2 | |
| 167 | Quét nước xi măng 2 nước | 8 | m2 | |
| 168 | Cung cấp và lặp đặt ống STK đường kính 76x3,2mm | 0,12 | 100m | |
| 169 | Cung cấp và lặp đặt ống STK đường kính 60x2,6mm | 0,2 | 100m | |
| 170 | Cung cấp và lặp đặt Tê STK đường kính 76mm | 3 | cái | |
| 171 | Cung cấp và lặp đặt Tê STK đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 172 | Cung cấp và lặp đặt Co STK 90 độ đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 173 | Cung cấp và lặp đặt Co STK 90 độ đường kính 76mm | 3 | cái | |
| 174 | Cung cấp và lặp đặt côn STK 76/60mm | 4 | cái | |
| 175 | Sơn chống sét và sơn đỏ | 4 | kg | |
| 176 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | 6 | cái | |
| 177 | Van mở chữa cháy D60 | 6 | cái | |
| 178 | Cuộn vòi D60 chữa cháy L=20m | 12 | cuộn | |
| 179 | Ngàm A | 6 | cái | |
| 180 | Ngàm B | 6 | cái | |
| 181 | Cung cấp và lặp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 12 | hộp | |
| 182 | Bình chữa cháy CO2-3kg MT3 | 12 | bình | |
| 183 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 12 | bình | |
| 184 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 6 | bộ | |
| 185 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 12 | bịch | |
| 186 | Cung cấp và lặp đặt Tủ báo cháy trung tâm 1x8zones + nguồn dự phòng | 1 | 1 trung tâm | |
| 187 | Cung cấp và lặp đặt đầu báo khói 24V | 1,2 | 10 đầu | |
| 188 | Cung cấp và lặp đặt đèn báo phòng | 2,4 | 5 đèn | |
| 189 | Cung cấp và lặp đặt công tắc khẩn 24V | 1,2 | 5 nút | |
| 190 | Cung cấp và lặp đặt loa báo cháy | 3 | bộ | |
| 191 | Cung cấp và lặp đặt dây dẫn báo cháy 2x1,5 mm2 | 251 | m | |
| 192 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 250 | m | |
| 193 | Măng xông nối ống D=20mm | 86 | cái | |
| 194 | Cung cấp và lặp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn | 12 | hộp | |
| 195 | Cung cấp và lặp đặt Bộ đèn Tuýp Led T8 đôi 1,2m 2x20W 220V + ti treo + chóa Inox | 48 | bộ | |
| 196 | Cung cấp và lặp đặt Bộ đèn Tuýp Led T8 đơn 1,2m 20W 220V + Eke treo bảng chóa Inox | 24 | bộ | |
| 197 | Cung cấp và lặp đặt đèn ốp trần 7W 220V | 31 | bộ | |
| 198 | Cung cấp và lặp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 199 | Cung cấp và lặp đặt quạt trần 80W 220V | 24 | cái | |
| 200 | Cung cấp và lặp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v | 24 | cái | |
| 201 | Cung cấp và lặp đặt công tắc đèn mặt đơn 1 chiều 16A-250V | 6 | cái | |
| 202 | Cung cấp và lặp đặt công tắc đèn mặt đôi 1 chiều16A-250V | 1 | cái | |
| 203 | Cung cấp và lặp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 16A-250V | 18 | cái | |
| 204 | Cung cấp và lặp đặt Dimmer đơn 400W | 8 | cái | |
| 205 | Cung cấp và lặp đặt Dimmer đôi 400W | 12 | cái | |
| 206 | Cung cấp và lặp đặt MCB 1P-6A-6KA | 3 | cái | |
| 207 | Cung cấp và lặp đặt MCB 2P-10A-10KA | 12 | cái | |
| 208 | Cung cấp và lặp đặt MCB 2P-25A-10KA | 5 | cái | |
| 209 | Cung cấp và lặp đặt MCB 3P-32A-6KA | 1 | cái | |
| 210 | Cung cấp và lặp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 63 | bảng | |
| 211 | Cung cấp và lặp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | 20 | bảng | |
| 212 | Cung cấp và lặp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn | 182 | hộp | |
| 213 | Cung cấp và lặp đặt hộp nối , hộp phân dây vuông | 48 | hộp | |
| 214 | Cung cấp và lặp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 1.997 | m | |
| 215 | Cung cấp và lặp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm2 | 500 | m | |
| 216 | Cung cấp và lặp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*4mm2 | 275 | m | |
| 217 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | 391 | m | |
| 218 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 43 | m | |
| 219 | Măng xông nối ống D=16mm | 391 | cái | |
| 220 | Măng xông nối ống D=20mm | 43 | cái | |
| 221 | Băng keo cách điện | 15 | cuộn | |
| 222 | Cung cấp và lặp đặt tủ điện tổng 1000x700x300x1,2mm + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,198 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 67,143 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,275 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 21,069 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 20,199 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,598 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,722 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,634 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,527 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,11 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,854 | tấn | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 48,195 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 16,508 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,474 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,298 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,783 | tấn | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,152 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,411 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,442 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,151 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,761 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,936 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,486 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,099 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,47 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,059 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,068 | tấn | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,15 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,023 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,002 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,016 | tấn | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,819 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 57,614 | m3 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 212,365 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 141,24 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 6,44 | m2 | |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 8,9 | m | |
| 38 | Kẻ roon tường b=25 | 1.949,6 | m | |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.313,827 | m2 | |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 8 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 8 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | 6,44 | m2 | |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường bằng gạch cramic 100x400mm | 0,93 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp đá 100x200mm | 3,56 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 8,045 | m2 | |
| 46 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 -kính trong dày 4.8ly (Không chia ô vuông) | 2,025 | m2 | |
| 47 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 -kính dày 4.8ly (Không chia ô vuông) | 6,02 | m2 | |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 14,28 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.653,152 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.653,152 | m2 | |
| 51 | Hàng rào song sắt + sơn | 72,468 | m2 | |
| 52 | Cổng đẩy sắt hộp 40x80x2mm + sơn | 13,3 | m2 | |
| 53 | Cửa phụ mở sắt hộp 40x80x2mm + sơn | 3,8 | m2 | |
| 54 | Sắt L50x50x5 ray sắt | 34,5 | m | |
| 55 | Lắp dựng hàng rào sắt | 72,468 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cổng sắt | 17,1 | m2 | |
| 57 | Bánh xe cổng dẩy | 8 | cái | |
| 58 | Cung cấp và lặp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 59 | Cung cấp và lặp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m 1x20w 220V | 1 | bộ | |
| 60 | Cung cấp và lặp đặt MCB 2P-16A-10KA | 1 | cái | |
| 61 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 20 | m | |
| 62 | Cung cấp và lặp đặt dây đơn 2,5mm2 | 30 | m | |
| 63 | Cung cấp và lặp đặt công tắc đèn mặt đơn 1 chiều 16A-250V | 1 | cái | |
| 64 | Cung cấp và lặp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v | 3 | cái | |
| 65 | Cung cấp và lặp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 4 | bảng | |
| 66 | Cung cấp và lặp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | 1 | hộp | |
| 67 | Cung cấp và lặp đặt hộp nối, phân dây | 2 | hộp | |
| 68 | Măng xông nối ống D=16mm | 6 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,735 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,578 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 273,117 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,171 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 13,011 | m2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 190,575 | m3 | |
| 7 | Kè ron 20 ( 2000x2000) chống nứt | 3.120 | m | |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | 18 | m3 | |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | 180 | m2 | |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 1,8 | 100m2/ tháng | |
| 11 | Trồng cây me tây cao 5m đường kính 30cm | 23 | cây | |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 23 | 1cây / 90 ngày | |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,264 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,264 | 100m3 | |
| 15 | Cung cấp và lặp đặt ống STK đường kính 114x3,6mm | 1,32 | 100m | |
| 16 | Cung cấp và lặp đặt ống STK đường kính 76x3,2mm | 0,1 | 100m | |
| 17 | Cung cấp và lặp đặt Co 90 độ STK D114 | 3 | cái | |
| 18 | Cung cấp và lặp đặt Tê SKT D=114mm | 8 | cái | |
| 19 | Cung cấp và lặp đặt Co giảm STK Dxd = 114/76mm | 4 | cái | |
| 20 | Van góc STK D=76mm | 1 | cái | |
| 21 | Họng xe chờ xe chữa cháy lấy nước | 1 | cái | |
| 22 | Sơn chống sét và sơn đỏ | 8 | kg | |
| 23 | Cung cấp và lặp đặt van khóa D114 | 2 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lặp đặt van 1 chiều D114 | 2 | cái | |
| 25 | Ống chống rung D114 | 2 | cái | |
| 26 | Ống chống rung D76 | 2 | cái | |
| 27 | Cung cấp và lặp đặt Lọc cặn Y D76 | 2 | cái | |
| 28 | Cung cấp và lặp đặt van khóa D76 | 2 | cái | |
| 29 | Rúp bê D76 | 2 | cái | |
| 30 | Cung cấp và lặp đặt Máy bơm dầu Diezen ( chuyên dùng ) (Q>=150 l/p , H> 45m) | 1 | máy | |
| 31 | Cung cấp và lặp đặt Máy bơm điện ( chuyên dùng ) (Q>=150 l/p , H> 45m) | 1 | máy | |
| 32 | trụ chữa cháy DN100-2xD65 | 4 | cái | |
| 33 | Cuộn vòi D60 chữa cháy L=20m | 8 | cuộn | |
| 34 | Lăng phun D65 | 4 | bộ | |
| 35 | Lắp đăt Tủ chữa cháy bên ngoài 700x500x220 | 4 | hộp | |
| 36 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | bộ | |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,27 | m3 | |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,346 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,346 | 100m3 | |
| 40 | Lót Gạch thẻ 4,5x9x19cm | 22,8 | m2 | |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 1,101 | 1m3 | |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,005 | m3 | |
| 43 | Cung cấp và lặp đặt Trụ BTLT 8.5m lực đầu trụ 300kgf | 1 | 1 cột | |
| 44 | Đà cản 0,2x1,2m | 1 | bộ | |
| 45 | Bu lông D22x600 ven ren 2 đầu + long đền + đai ốc | 1 | bộ | |
| 46 | Cung cấp và lặp đặt dây cáp đồng vặn xoắn DU-CV 4x35mm2 | 38 | m | |
| 47 | Kẹp ngừng cáp ABC | 2 | cái | |
| 48 | Cung cấp và lặp đặt dây cáp đồng XLPE/ PVC/CXV 4x10mm2 | 170 | m | |
| 49 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 1,67 | 100 m | |
| 50 | Cung cấp và lặp đặt dây cáp đồng XLPE/ PVC/CXV 4x25mm2 | 42 | m | |
| 51 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 0,4 | 100 m | |
| 52 | Cung cấp và lặp đặt dây cáp đồng XLPE/ PVC/CXV 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 53 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | 0,4 | 100 m | |
| 54 | Cung cấp và lặp đặt MCCB 3P-125A-25KA | 1 | cái | |
| 55 | Cung cấp và lặp đặt MCCB 3P-75A-25KA | 1 | cái | |
| 56 | Cung cấp và lặp đặt MCCB 3P-50A-25KA | 2 | cái | |
| 57 | Cung cấp và lặp đặt MCCB 3P-40A-25KA | 2 | cái | |
| 58 | Cung cấp và lặp đặt MCB 3P-40A-10KA | 1 | cái | |
| 59 | Cung cấp và lặp đặt MCB 2P-20A-10KA | 1 | cái | |
| 60 | Cung cấp và lặp đặt MCB 2P-10A-10KA | 1 | cái | |
| 61 | Cung cấp và lặp đặt tủ điện tổng KT : 600x800x250x1,5mm + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 62 | Cung cấp và lặp đặt Đèn báo pha (3 màu) | 3 | bộ | |
| 63 | Cung cấp và lặp đặt tủ điện chữa cháy 400x500x1,2mm + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 64 | Băng keo cách điện | 4 | cuộn | |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,342 | 100m3 | |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,335 | 100m3 | |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 9,152 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,821 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,316 | m3 | |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 106,56 | m2 | |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 48,32 | m2 | |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,24 | m3 | |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,32 | 100m2 | |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,58 | tấn | |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 110 | 1cấu kiện | |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | 1cấu kiện | |
| 77 | Gối đỡ ống | 6 | gối | |
| 78 | Cung cấp và lặp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 79 | Ống nhựa uPVC D220 dày 8,7mm | 0,52 | 100m | |
| 80 | Ống nhựa uPVC D168 dày 7,3mm | 0,38 | 100m | |
| 81 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,77 | 100m | |
| 82 | Cung cấp và lặp đặt ống STK D = 27 | 0,056 | 100m | |
| 83 | Khóa đồng D27 | 8 | cái | |
| 84 | Co 90 ren trong D27 | 8 | cái | |
| 85 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 3,16 | 100m | |
| 86 | T rút ren trong Dxd = 34/27 | 8 | cái | |
| 87 | Cung cấp và lặp đặt Tê rút ren trong PVC D34 | 3 | cái | |
| 88 | Cung cấp và lặp đặt Co 90 độ D34 | 10 | cái | |
| 89 | Cung cấp và lặp đặt Co 90 độ D27 | 2 | cái | |
| 90 | Cung cấp và lặp đặt Khóa đồng D34 | 2 | cái | |
| 91 | Cung cấp và lặp đặt Van 1 chiều đồng D34 | 1 | cái | |
| 92 | Van phao đồng | 2 | cái | |
| 93 | Cung cấp và lặp đặt Máy bơm nước 2HP, H=34-57m Q=8,4-0,6m3/H | 1 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: BỀ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,488 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,348 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,408 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,584 | m3 | |
| 5 | Phụ gia BT hồ nước | 16,762 | lít | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,946 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,726 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,032 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,004 | tấn | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,72 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,6 | m2 | |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | 38,72 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 1,681 | 1m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,38 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,357 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,096 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,858 | m3 | |
| 7 | Gia công cột bằng Inox | 0,037 | tấn | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,014 | tấn | |
| 9 | Lắp cột Inox | 0,037 | tấn | |
| 10 | Lắp cột thép các loại | 0,014 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,6 | 1m2 | |
| 12 | Bu long D14 L250mm | 3 | bộ | |
| 13 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40 | 24,114 | m2 | |
| 14 | Cầu Inox D60 | 1 | cái | |
| 15 | Vật liệu phụ cột cờ | 1 | lô | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,152 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,681 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,089 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,509 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,802 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 6,849 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,024 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,836 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,073 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,074 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,125 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,065 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,019 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,054 | tấn | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,771 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 7,59 | m2 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 0,583 | tấn | |
| 18 | Lắp cột thép các loại | 0,583 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,358 | tấn | |
| 20 | Gia công giằng mái thép | 0,078 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,078 | tấn | |
| 22 | Bulong D16, L500 | 36 | bộ | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,358 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,211 | 1m2 | |
| 25 | Lợp mái tole kẽm sóng vuông dày 4,5 zem mạ màu | 0,809 | 100m2 | |
| 26 | Công uốn thép | 4 | công | |
| H | PHẦN THIẾT BỊ (KHỐI HCQT - PV HỌC TẬP) | |||
| 1 | Tủ đựng hồ sơ: (1,8x1,2x0,45)m | 5 | bộ | |
| 2 | Bàn, ghế làm việc: (1.4x0.7x0.75)m | 6 | bộ | |
| 3 | Bàn tiếp khách (Bàn 08 chỗ ngồi): (2.4x1.2x0.75)m | 2 | bộ | |
| 4 | Ghế tiếp khách: (0.45x0.52x0.45-0.75)m | 16 | Cái | |
| 5 | Bàn Hội đồng: (1.8x4.8x0.75)m gồm 02 bàn cong (2.0x0.6x0.75)m và 04 bàn (1.8x0.6x0.75)m ghép lại | 1 | bộ | |
| 6 | Ghế hội đồng: (0.4x0.4x0.45-1.1)m | 18 | Cái | |
| 7 | Tủ thuốc y tế: (0.8x0.4x1.6)m | 1 | cái | |
| 8 | Giường y tế: (2.1x0.9x0.65)cm | 2 | cái | |
| 9 | Tủ đựng dụng cụ dạy học: (1,8x1,2x0,45)m | 24 | bộ | |
| I | PHẦN THIẾT BỊ (PHÒNG TIN HỌC - NGOẠI NGỮ) | |||
| 1 | Bàn giáo viên: (1.2x0.6x0.75)m | 2 | cái | |
| 2 | Ghế giáo viên: (0.4x0.4x0.45-1.1)m | 2 | cái | |
| 3 | Bàn học sinh: KT DxRxC (1,2x0,6x0,63)m. | 36 | cái | |
| 4 | Ghế học sinh: (0.34x0.36x0.37-0.63)m | 72 | cái | |
| J | PHẦN THIẾT BỊ (PHÒNG THƯ VIỆN) | |||
| 1 | Kế sắt để sách: KT DxRxC 180x120x45(cm) | 6 | cái | |
| 2 | Bàn ghế đọc sách giáo viên (02 chỗ ngồi): KT:DxRxC 120x40x78(cm) | 8 | bộ | |
| 3 | Bàn ghế đọc sách học sinh (02 chỗ ngồi): DxRxC 100x50x50cm, ghế cao 28x26x28cm khung sắt vuông 20x20 | 8 | bộ | |
| 4 | Bảng viết Mica: KT (1,2x1,8)m | 1 | bộ | |
| K | PHẦN THIẾT BỊ (PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT) | |||
| 1 | Loa NANOMAX SK 403 (hoặc tương đương) Amply liền Mixer Nanomax EV 1940 (hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 2 | Đầu đĩa DVD | 2 | bộ | |
| 3 | Micro | 2 | bộ | |
| 4 | Gương 1 chiều 5mm (2x6.7m) + thiết bị lắp đặt | 2 | Cái | |
| 5 | Thanh chắn Inox 304 Þ60+Þ34 bảo vệ gương dài 6.7 | 2 | bộ | |
| L | PHẦN THIẾT BỊ (KHỐI 12 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Bàn học sinh: (1.2x0.45x0.63)m | 216 | Cái | |
| 2 | Ghế học sinh: (0.34x0.36x0.37-0.63)m | 432 | Cái | |
| 3 | Bàn giáo viên: (1.2x0.6x0.75)m | 12 | Cái | |
| 4 | Ghế giáo viên: (0.4x0.4x0.45-1.1)m | 12 | Cái | |
| 5 | Bảng từ chống lóa: (3.6x1.2)m | 12 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.348898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.697796E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 11,0 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 11,0 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7,0 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 3 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 6 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 3 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy đào | gàu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 10 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi