Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh ga quốc tế - Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781579-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ vệ sinh ga quốc tế - Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210692627
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 13:50:00 đến ngày 2021-08-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,853,645,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 268,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Làm sạch sàn nhà ga hành khách Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V m2 86.570 - Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc tế. - Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 144 người/ngày. - Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư
2 Làm sạch nhà vệ sinh Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V cụm 56 - Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc tế. - Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 144 người/ngày. - Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư
3 Làm sạch thang bộ Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V thang 10 - Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc tế. - Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 144 người/ngày. - Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư
4 Làm sạch thang cuốn Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V thang 22 - Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc tế. - Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 144 người/ngày. - Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư
5 Làm sạch thang máy Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V thang 22 - Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc tế. - Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 144 người/ngày. - Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư
6 Làm sạch cầu ống dẫn khách Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V bộ 10 - Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc tế. - Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 144 người/ngày. - Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư
7 Làm sạch quầy làm thủ tục Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V quầy 126 - Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc tế. - Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 144 người/ngày. - Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư
8 Làm sạch ghế hành khách Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V cái 4.307 - Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc tế. - Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 144 người/ngày. - Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư
9 Thu gom rác và làm sạch thùng rác Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V thùng 665 - Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc tế. - Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 144 người/ngày. - Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư
10 Làm sạch kính, tường kính Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V m2 25.026 - Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc tế. - Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 144 người/ngày. - Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư
11 Làm sạch trần hợp kim và miệng gió hệ thống máy lạnh Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V m2 86.570 - Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc tế. - Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 144 người/ngày. - Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư
12 Làm sạch thảm Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V m2 3.090 - Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc tế. - Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 144 người/ngày. - Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư
13 Làm sạch khu vực ngoại quan nhà ga quốc tế, bến bãi Vệ sinh làm sạch với các yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V m2 11.938 - Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp thường xuyên 24/7 khu vực nhà ga quốc tế. - Số lượng nhân viên cung cấp tối thiểu để thực hiện cho hạng mục dịch vụ: 144 người/ngày. - Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư
14 Làm sạch sàn vynil; phủ wax và bảo dưỡng sàn vynil Mô tả theo yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V m2 3.373 - Thuộc Hạng mục dịch vụ: Cung cấp dịch vụ phủ wax và bảo dưỡng sàn vynil. - Tỷ lệ sử dụng hạng mục dịch vụ: theo tỷ lệ khai thác thực tế của Chủ đầu tư
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.678E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 4(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.463.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 26.780.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 4(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.463.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Cảng hàng không hoặc trung tâm thương mại tại Việt Nam có diện tích sàn làm vệ sinh từ trên 51.000m2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->