Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778829-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210778676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 14:12:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,356,997,166 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% VNĐ giá trị gói thầu đang xét; có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV phù hợp với gói thầu đang xét, (kèm theo tài liệu chứng minh), có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn:Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV phù hợp với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh), có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tên công tác
B PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt37,3751 m2
2Láng sênô dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11,321 m2
3Quét nước xi măngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,4341 m3
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,8861 m3
5Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt220,161 m2
C PHẦN HÀNG RÀO SONG SẮT MẶT TRƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,221100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,3091 m3 đất nguyên thổ
3Lót móng bằng vữa, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt23,041 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0611 tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0511 tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,2011 tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,096100 m2
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,681 m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,522100 m2
10Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,5921 m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,19100 m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,571 m3
13Xây ốp trụ cổng phụ bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,6241 m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0151 tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0441 tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,083100 m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,6511 m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt30,2371 m2
19Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt151 m
20Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt391 m
21Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,6031 m2
22Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt49,5281 m2
23Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,4251 m2
24Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023m2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,7561 m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt33,5241 m2
26Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,4051 tấn
27Cung cấp bánh xe cửa cổngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt41 cái
28Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt36,681 m2
29Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung sắt hàng rào vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt36,861 m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt121,61 m2
31Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,4721 m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,4721 m3 đất nguyên thổ
33Gia công cấu kiện sắt thép, ray cổngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,1471 tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 100kgThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,1471 tấn
35Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,9441 m3
36Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,721 m2
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt201 m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,71 m
39Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt75,41 m
40Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11 cái
41Lắp đặt đèn trang trí đầu trụ cổngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt31 bộ
42Cung cấp khóa việt tiệpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt21 cái
43Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt38,3471 m2
44Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,6691 m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,6691 m2
46Sơn dầm, trần, cột đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt38,3471 m2
47Gia công lắp đặt chữ tên công trìnhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11 bộ
D PHẦN HÀNG RÀO SONG SẮT MẶT BÊN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,334100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,3191 m3 đất nguyên thổ
3Lót móng bằng vữa, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt43,621 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0981 tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0961 tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,3451 tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,141100 m2
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,3641 m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,916100 m2
10Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,9331 m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,304100 m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20,6951 m3
13Xây ốp trụ cổng phụ bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,6051 m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0321 tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0851 tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,313100 m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,3751 m3
18Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt100,2741 m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt50,0961 m2
20Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt33,921 m
21Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt88,081 m
22Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt39,1221 m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt89,2011 m2
24Sơn dầm, trần, cột đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt89,2011 m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,3841 m2
26Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,1571 tấn
27Cung cấp bánh xe cửa cổngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt21 cái
28Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt89,951 m2
29Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung sắt hàng rào vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt89,951 m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt183,511 m2
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,5761 m3 đất nguyên thổ
32Gia công cấu kiện sắt thép, ray cổngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0581 tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 100kgThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0581 tấn
34Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,1521 m3
35Cung cấp khóa việt tiệpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11 cái
E PHẦN HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,32100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,2621 m3 đất nguyên thổ
3Lót móng bằng vữa, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt19,121 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,1351 tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0581 tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,2271 tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,152100 m2
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,6061 m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,455100 m2
10Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,4391 m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,278100 m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,2241 m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0951 tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0791 tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,311 tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,516100 m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,5911 m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,2631 m3
19Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,3151 m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,3151 m2
21Lắp dựng cấu kiện thép, lắp chông sắt hàng rào vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,3151 m2
22Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt226,1311 m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt29,1661 m2
24Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt66,0861 m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt95,2521 m2
26Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt226,1311 m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt226,1311 m2
28Sơn dầm, trần, cột, ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt95,2521 m2
F PHẦN SƠN HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY HIỆN HỮU
1Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt153,151 m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,41 m2
3Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt153,151 m2
4Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trầnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,41 m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt153,151 m2
6Sơn dầm, trần, cột đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,41 m2
G PHẦN NÂNG CẤP SÂN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt22,3521 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót đáy mương vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,2081 m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,6231 m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính 8mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,4151 tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0371 tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,173100 m2
7Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,4921 m3
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt82,5481 m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt821 cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,059100 m3
11Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,368100 m3 đất nguyên thổ
12Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt77,431 m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,631100 m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt961,0071 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% VNĐ giá trị gói thầu đang xét; có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Trình độ chuyên môn:Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV phù hợp với gói thầu đang xét, (kèm theo tài liệu chứng minh), có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
2 Giám sát kỹ thuật 1 Trình độ chuyên môn:Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV phù hợp với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh), có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực21
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5kw1
2 Máy đầm bàn 1kw1
3 Máy đầm dùi 1,5 kW1
4 Máy đào 0,8m31
5 Máy trộn bê tông 250l1
6 Máy trộn vữa 80l1
7 Máy hàn 23kw1
8 Máy ủi 110Cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->