Gói thầu: Mua sắm Hoá chất và dụng cụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781771-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm Hoá chất và dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210781741
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 14:24:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 159,285,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1H2SO4 98%81 lítHàm lượng: ≥98% Khối lượng phân tử: 98,079 g/molMật độ: 1,84 g/cm³Điểm nóng chảy: 10 °C Dạng dung dịchĐóng gói: 1000ml
2HNO3 69%51 lítHàm lượng: ≥69%Điểm nóng chảy: -42 °C Khối lượng phân tử: 63,01 g/molMật độ: 1,51 g/cm³ Điểm sôi: 83 °CDạng dung dịchĐóng gói: 1000ml
3HCl81 lítHàm lượng: ≥36%Khối lượng phân tử: 36,46 g/molDạng dung dịchĐóng gói: 1000ml
4KCl6500 gDạng tinh thể Độ tinh khiết: >99,5% Mật độ: 1.984g/cm³ Điểm nóng chảy: 770°C Phân tử khối: 74,55 g/molĐóng gói 500g
5FeSO46500 gHàm lượng: ≥98% Khối lượng phân tử:151,91 g/molĐiểm nóng chảy: 680 °CMật độ: 3,65 g/cm³Dạng tinh thể Đóng gói: 500g
6CH3COONH46500 gHàm lượng: ≥98% Khối lượng phân tử: 77,08 g/mol Điểm nóng chảy:113 °C Mật độ:1,17 g/cm³ Dạng tinh thể Đóng gói: 500g
7Axit ascorbic L(+)41kgHàm lượng: >99% Khối lượng phân tử: 176,12 g/mol Điểm nóng chảy: 192°CDạng tinh thể Đóng gói: 1000g
8K2Cr2O72500 gHàm lượng: >99% Khối lượng phân tử: 294.19 g/mol Điểm nóng chảy: 398°CMật độ: 2,68 g/cm³Dạng tinh thể Đóng gói: 500g
9H3PO4 85%11 lítHàm lượng: ≥85% Khối lượng phân tử:97,99 g/mol Điểm nóng chảy: 42,35°C Mật độ: 1,69 g/cm³ Dạng tinh thể Đóng gói: 1000ml
10Diphenylamine(C₆H₅)₂NH.1100gHàm lượng: ≥99% Công thức: C12H11NĐiểm nóng chảy: 53 °CKhối lượng phân tử: 169,23 g/molĐóng gói 100g
11Axit Boric5500gHàm lượng: >99% Khối lượng phân tử: 61,83 g/mol Điểm nóng chảy: 170,9°C Mật độ: 1,44 g/cm³ Dạng tinh thể Đóng gói: 500g
12NaOH4500 gDạng tinh thể Hàm lượng: ≥99% Công thức: NaOHKhối lượng phân tử: 39,997 g/molĐóng gói: 500g
13bột Fe1100 gDạng bộtKích thước hạt:
14CuSO41250 gHàm lượng: ≥98% Khối lượng phân tử: 159,609 g/mol Điểm nóng chảy: 110 °C Dạng tinh thể Đóng gói: 250g
15K2SO41500 gHàm lượng: min 98% Điểm nóng chảy: 1.069 °C Mật độ: 2,66 g/cm³ Điểm sôi: 1.689 °C Đóng gói: 500g
16Bromo Cresol green125 gHàm lượng: >95% Khối lượng phân tử: 698 g/molĐiểm nóng chảy: 225 °C Đóng gói: 25g
17Methyl red125 gHàm lượng: >99% Khối lượng phân tử: 269,3 g/molĐiểm nóng chảy: 182 °C Mật độ: 0,791 g/cm³Đóng gói: 25g
18HClO421lítHàm lượng: >99% Khối lượng phân tử: 100,46 g/molĐiểm nóng chảy: -17 °C Mật độ: 1,67 g/cm³Đóng gói: 1000ml
19Na2SO32500 gHàm lượng: >98% Khối lượng phân tử:126,04 g/molĐiểm nóng chảy: 500 °C Mật độ: 2,63 g/cm³Đóng gói: 500g
20Molipdap Amon4250 gHàm lượng: ≥99%Clorua (Cl) ≤ 0,002%Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%Sulfate (SO₄) ≤ 0,02%Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001%Đóng gói 250g
21Hydrazinium sulfate2100 gHàm lượng: >98% Khối lượng phân tử: 130,12 g/molĐiểm nóng chảy: 254 °C Mật độ:1,37 g/cm³Đóng gói: 100g
22HF 48%4500 mlDạng dung dịch Đóng gói 500mlHàm lượng: ≥48%Chloride (Cl) ≤ 1 ppmHexafluorosilicate (SiF₆) ≤ 50 ppmNitrate (NO₃) ≤ 5 ppmPhosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppmSulfate and sulphite (as SO₄) ≤ 5 ppm
23Na2CO31500 gHàm lượng: ≥99% Đóng gói 500gChloride (Cl) ≤ 0.002 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %Silicate (as SiO₂) ≤ 0.002 %Total sulfur (as SO₄) ≤ 0.005 %Total nitrogen (N) ≤ 0.001 %
24Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrate1250 gHàm lượng: ≥99% Đóng gói 250gAs (Arsenic) ≤ 0.015 %Pb (Lead) ≤ 0.002 %Loss on drying ≤ 2.7 %
25Chuẩn PO4 1000 mg/l1lọ 500 mlDạng dung dịch Đóng gói 500mlHàm lượng: 1000mg/l
26Chuẩn NH4+ 1000 mg/l1lọ 500 mlDạng dung dịch Đóng gói 500mlHàm lượng: 1000mg/l
27Chuẩn SO4 1000 mg/l1lọ 500 mlDạng dung dịch Đóng gói 500mlHàm lượng: 1000mg/l
28Chuẩn Cu 1000 mg/l1lọ 500 mlDạng dung dịch Đóng gói 500mlHàm lượng: 1000mg/l
29Chuẩn Zn 1000 mg/l1lọ 500 mlDạng dung dịch Đóng gói 500mlHàm lượng: 1000mg/l
30Chuẩn Pb 1000 mg/l1lọ 500 mlDạng dung dịch Đóng gói 500mlHàm lượng: 1000mg/l
31Chuẩn Cd 1000 mg/l1lọ 500 mlDạng dung dịch Đóng gói 500mlHàm lượng: 1000mg/l
32Chuẩn Cd 1000 mg/l1lọ 500 mlDạng dung dịch Đóng gói 500mlHàm lượng: 1000mg/l
33Bình định mức trắng 2Lit5CáiChất liệu thuỷ tinh Boro 3.3Cổ nhám, nút nhựaThể tích: 2000ml
34Bình định mức trắng 1000mL5CáiChất liệu thuỷ tinh Boro 3.3Cổ nhám, nút nhựaThể tích: 1000ml
35Bình định mức trắng 500mL20CáiChất liệu thuỷ tinh Boro 3.3Cổ nhám, nút nhựaThể tích: 500ml
36Bình định mức trắng 250mL20CáiChất liệu thuỷ tinh Boro 3.3Cổ nhám, nút nhựaThể tích: 250ml
37Bình định mức trắng 100mL100CáiChất liệu thuỷ tinh Boro 3.3Cổ nhám, nút nhựaThể tích: 100ml
38Bình định mức trắng 50mL200CáiChất liệu thuỷ tinh Boro 3.3Cổ nhám, nút nhựaThể tích: 50ml
39Buret trắng 50mL5CáiBuret loại AS, Thể tích 50mlKhóa nhựa PTFE đầu màiVạch chia: 0.1mmThời gian chảy: 30 giâyKhông cần dầu bôi trơn
40Buret trắng 25mL5CáiBuret loại AS, Thể tích 25mlKhóa nhựa PTFE đầu màiVạch chia: 0.05mmThời gian chảy: 30 giây Không cần dầu bôi trơn
41Pipet bầu 10mL20CáiỐng hút bầu pipette, loại ASLàm từ thủy tinh soda-limeDung tích: 10mlĐộ chính xác: 0.02 mlChiều dài: 450mmMàu vạch chia: ĐỏThời gian chảy: 5 giây
42Pipet bầu 20mL20CáiỐng hút bầu pipette, loại ASLàm từ thủy tinh soda-limeDung tích: 20mlThời gian chảy: 5 giâyHiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C
43Pipet bầu 5mL20CáiChất liệu: thủy tinh soda-lime.Dung tích: 5mlHiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C
44Pipet thẳng 20mL20CáiChất liệu: thủy tinh soda-lime.Vạch chia từ trên đỉnh.Dung tích tối đa: 20mlTùy thuộc vào thang chia, các thể tích khác nhau có thể được giữ lại và phân phối như nhau hay tăng dần.Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C
45Pipet thẳng 10mL20CáiChất liệu: thủy tinh soda-lime.Vạch chia từ trên đỉnh.Dung tích tối đa: 10mlTùy thuộc vào thang chia, các thể tích khác nhau có thể được giữ lại và phân phối như nhau hay tăng dần.Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C
46Pipet thẳng 5mL20CáiChất liệu: thủy tinh soda-lime.Vạch chia từ trên đỉnh.Dung tích tối đa: 5mlTùy thuộc vào thang chia, các thể tích khác nhau có thể được giữ lại và phân phối như nhau hay tăng dần.Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->