Gói thầu: Sửa chữa trang thiết bị khí tài điện tử thuộc dự toán SCHH năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trang thiết bị khí tài điện tử thuộc dự toán SCHH năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718054 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 14:23:00 đến ngày 2021-08-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 152,610,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Anten VHF | 2 | Cây | Tần số VHF Hàng hải: 156-162MHz Trở kháng: 50 OhmsĐộ lợi : 6,5 dBTỉ số sóng đứng: SWR | ||
| 2 | Cáp đồng trục | 10 | Mét | Đường kính dây dẫn: 0.040 inch Điện môi: 0180 inch ( 4.57 mm)Lớp bạc thứ 2: N/A | ||
| 3 | Giắc cao tần | 4 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -55 + 155 ° Trở kháng: 50 ohmDải tần số: DC ~ 11GHz | ||
| 4 | Mặt bích cao su | 1 | Cái | Tỷ trọng (g/cm3): 1.3Độ cứng (shore A): 70+/-5 Cường lực kéo (Mpa): 7 Nhiệt độ âm (0C): -40 Nhiệt độ dương (0C): 120 Áp lực lớn nhất (bar): 10 | ||
| 5 | Board mạch điều chế ra đa ICom MR 1000 II | 1 | Board | Tích hợp sẵn đầu vào RDS. Sử dụng nguồn điện :+12V. Tạo xung điều chế | ||
| 6 | Panel màn hình định vị KGP 913 | 1 | Board | LCD size5 inch(Diagonal) LCD TypeTFTResolution480 × 3 (RGB) × 272 BacklightLEDInterfaceDigital | ||
| 7 | Panel bàn phím | 1 | Board | LCD size5 inch(Diagonal)InterfaceDigital | ||
| 8 | Dầu tẩy rỉ sét | 2 | Khối | Không hòa tan trong nước. Trọng lượng riêng: 0,71Áp suất hóa hơi (20 ° C): N AvĐiểm chớp cháy (° C): -104 (Propan) | ||
| 9 | Khối thu phát máy VHF 25W | 1 | Cái | Công suất phát 25W. Công suất loa: 15W.Băng tần sử dụng: VHF. | ||
| 10 | Đèn từ ra đa Icom MR 1000II | 1 | Chai | Độ rộng xung: 0.07 µs; 1.25 µs Tỉ lệ chuyển đổi điện áp: 80KV/µs Nhiệt độ cực Anot: 100oCTần số làm việc: (9380 -9440) MHz Thời gian sấy tối thiểu: 65s | ||
| 11 | Cồn công nghiệp | 1 | Lít | Tỷ trọng (so với nước) :0,799 ÷ 0,8Tan vô hạn trong nước | ||
| 12 | Thiếc hàn | 0 | Kg | Tên sản phẩm: Dây thiếc hàn không chì Thành phần: Sn 99.3 %, Cu 0.7% Kíchthướcdây:Φ0.6 Nhiệt độ hàn thích hợp: 320 – 350 độ CKích thước sản phẩm: Φ55 * 28mm | ||
| 13 | Bộ nguồn DC 13,8 V | 1 | Khối | Điện áp vào: 110/220VAC/24VDC Điện áp ra: 13,8 VDCDòng tối đa: 20A Dòng liên tục: 10A | ||
| 14 | Khối thu phát bộ đàm cầm tay | 1 | Khối | Công suất phát 6W.Công suất âm thanh 700mW.Dãi tần số phát: 156.025 - 157.425MHz Dãi tần số thu: 156.050 - 163.275MHz. Kênh có sẵn: INT, USA, CAN, WX.Tiêu chuẩn chống nước IPX8. | ||
| 15 | Panel LCD màn hình MRD – 103 | 1 | Board | Giao diện đầu vào và đầu ra: VGA, LVDS, TTLLVDS / TTL:6 hoặc 8 bit LVDS, TTLĐộ phân giải được hỗ trợ: 640 * 480 ~ 1920 * 1080 | ||
| 16 | Khối hiển thị định vị vệ tinh | 1 | Khối | Giao diện đầu vào và đầu ra: VGA, LVDS, TTLLVDS / TTL:6 hoặc 8 bit LVDS, TTLĐộ phân giải được hỗ trợ: 640 * 480 ~ 1920 * 1080 | ||
| 17 | Khối thu phát bộ đàm cầm tay | 1 | Khối | Công suất phát 6W.Công suất âm thanh 700mW.Dãi tần số phát: 156.025 - 157.425MHz Dãi tần số thu: 156.050 - 163.275MHz. Kênh có sẵn: INT, USA, CAN, WX.Tiêu chuẩn chống nước IPX8. | ||
| 18 | Giắc kết nối 6 chân | 1 | Bộ | Dòng định mức: 5-10ASố chân có sẵn: 6 chân, IP: 55 Nhiệt độ: -20~85 độ C. | ||
| 19 | Liên tổ hợp máy VHF 25W | 1 | Bộ | Công nghệ Windporting giúp người sử dụng có thể nói chuyện trong môitrường làm việc ồn ào, gió lớn mà không gây nhiễu | ||
| 20 | Cáp kết nối ra đa | 1 | Bộ | Lõi dẫn: bao gồm nhiều sợi đồng mềm, nhuyễn – đồng nguyên chất 99,97 %.Tương thích với radar Koden MDC 921 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi