Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778953-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Quế Phong
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210748721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 14:31:00 đến ngày 2021-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,586,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu.+Bản scan Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán công trình.+Bản scan Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá.+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (có bản sao công chứng hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥6T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu ≥0,17m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥5HP
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 180L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥2Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị 30X
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 24X
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8106100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,2605m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9663m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3878100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5965m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6775100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0616tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7325tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1267m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4304m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,725m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,1968m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8358m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2684tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5438tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9464m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,0455m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7219100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9705100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9705100m3/1km
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,696m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,754100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2057tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4404tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0642tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,191m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2033100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3348tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9449tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3977tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3746tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9449tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,703m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4491100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4722tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1058100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1859100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5288tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7645m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5131100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2619tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5514m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3662100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5889m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0341m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7794m3
56Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0546m3
57Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3868tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3868tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5411100m2
60Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V50,5229md
61Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.416cái
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2508m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V529,7256m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V773,665m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V289,3602m2
66Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V347,9684m2
67Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V536,24m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0816m2
69Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0816m2
70Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V378,12m
71Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V587,36m
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V480,3744m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4838m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,008m2
75Công tác ốp gạch thẻ vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,9024m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0648m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,734m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V996,0716m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.142,5696m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V668,7232m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.469,918m2
82Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,36m2
83Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,52m2
84Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 4 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V64m2
85Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
86Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
87Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
88Hoa sắt Inox 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,24m2
89Hoa sắt Inox 30x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,748m2
90Lan can cầu thang Inox 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,59md
91Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm IVMô tả kỹ thuật theo chương V11,59md
92Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm IVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1273100m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4145m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,682m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0819tấn
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
99Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3295m3
100Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5344m2
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,335m2
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477m3
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1118m3
108Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 450x350x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
109Lắp đặt tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V560m
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
118Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
119Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
120Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
122Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
123Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
124Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt đế nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V56hộp
126Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1976m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1976m3
128Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
129Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
132Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
135Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
136Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
137Lắp đặt nối nhựa ren ngoài PPR D25, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Lắp đặt nối nhựa ren ngoài PPR D32, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR D25, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR D32, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR D25, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR D25-32, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR D32, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
145Tê ren đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt tê ren nhựa PPR D25, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
147Lắp đặt côn nhựa PPR D25-32, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
148Lắp đặt ống nhựa uPVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
151Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
152Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
153Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
154Lắp đặt măng xông nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt măng xông nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt măng xông nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt măng xông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
158Lắp đặt măng xông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
159Lắp đặt cút nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
160Lắp đặt cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
163Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
165Lắp đặt chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
166Lắp đặt tê nhựa D32-42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
167Lắp đặt tê nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt tê nhựa D42-60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt tê nhựa D42-90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt tê nhựa D42-110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Lắp đặt tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
174Lắp đặt Y nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
175Lắp đặt côn nhựa chuyển bậc D42-90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt côn nhựa chuyển bậc D60-110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt côn nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt côn nhựa chuyển bậc D90-110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
179Nút bịt nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
180Nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Nút bịt nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
183Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
184Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
185Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
187Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
188Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
189Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
190Vòi rửa bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
192Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
193Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
195Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
196Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Bình cứu hỏa bột TQ MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
198Hộp đựng bình 400x500x180 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
199Tiêu lệnh PCCC 4 tấmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
200Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V75,9728m2
201Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8524m3
202Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
203Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V23,136m3
204Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,5808m3
205Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3505m3
206Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,3035m3
207Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12,1176m3
208Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4486100m3
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449100m3/1km
210Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V100,6928m2
211Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1297m3
212Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,16m2
213Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V32,0201m3
214Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,4356m3
215Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6565m3
216Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,9937m3
217Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V16,0407m3
218Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5998100m3
219Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599100m3/1km
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3185100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1068m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0802100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,223m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5797m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5376m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5349m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4622m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1355100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2861tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5135m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6377m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1856100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2548m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1273100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4145m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,682m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0819tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3295m3
28Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5344m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,335m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1118m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2033100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,118m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2012tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6484m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6242100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5773tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4203m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0596100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0397tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4708m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
51Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8995m3
52Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5157m3
53Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1538tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1538tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5582100m2
56Tôn úp nóc khổ rộng 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V21,605m
57Ke chống lật mái (4 cái/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,6cái
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2499m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8486m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4435m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,432m3
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,432m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4696m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,5249m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,474m2
66Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5m2
67Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9m2
68Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,19m
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2161m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,66m2
71Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V214,999m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V77,4m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,874m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,525m2
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,969m2
76Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
77Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa đi 1 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
78Lắp đặt hộp AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
81Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
83Lắp đặt đế nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
89Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
94Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
102Lắp đặt tê nhựa D48-27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
103Lắp đặt cút nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
104Lắp đặt chếch nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc D90-48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt cút nhựa chuyển bậc D90-48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt côn nhựa chuyển bậc D90-48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
109Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt cút nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
111Rắc co nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Rắc co nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113van phao D34 (điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114van phao D27 (cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115máy bơm nước 0,75kwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
118Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
C CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5728m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,616m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1241tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,416m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,8567m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1971100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3/1km
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1569tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1226100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0714tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2316tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3479m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3003100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2169tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7676m3
23Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,539m3
24Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785tấn
26Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m2
28Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
29Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
30Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m
31Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m
32Đắp chi tiết bậu trụMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51,18m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,18m2
36Đắp chữ nổi tên Trường bằng mikaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Gia công, lắp dựng cổng chính bằng thép hộp bao gồm : Thép hộp, bản lề , bánh xe, mũi chông bằng gang đúc... Cổng mạ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V18,15m2
38Phá dỡ hàng rào cũMô tả kỹ thuật theo chương V49,47md
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7038m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2433100m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8023m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0721100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1802100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1802100m3/1km
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1661m3
47Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0601m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,887m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1654m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0774tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0883m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4029100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2659tấn
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9965m3
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V165cái
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,9384m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,446m2
59Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,6m
60Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,04m
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V269,3844m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V269,3844m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu.+Bản scan Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán công trình.+Bản scan Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá.+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (có bản sao công chứng hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.32
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ Tải trọng ≥6T2
2 Máy đào gầu ≥0,17m31
3 Máy đầm cóc ≥5HP1
4 Máy trộn bê tông 250L2
5 Máy trộn vữa 180L1
6 Máy đầm dùi ≥1,1Kw2
7 Máy đầm bàn ≥2Kw2
8 Máy cắt gạch ≥0,8Kw2
9 Máy cắt thép ≥3Kw1
10 Máy uốn thép ≥3Kw1
11 Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vỹ) 30X1
12 Máy thủy bình 24X1
13 Máy hàn điện 5KVA1
14 Máy bơm nước 0,75Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->