Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779503-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210779494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 14:27:00 đến ngày 2021-08-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,732,839,518 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.599E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.424.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề TVGS
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng nhận ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14kw - 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l ÷250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Phá dỡ nền gạch látTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật223,319m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật189,3804m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật5,0442m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật295,434m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,8tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật25,4562m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật723,7224m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật217,1988m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật54,935m2
10Tháo dỡ hoa sắt + hệ thống điện + nướcTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1CT
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật50,6724m3
12Phá dỡ nền gạch látTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật18,5655m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,78m2
14Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,2988m3
15Tháo dỡ bệ xíTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật32,7614m2
17Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật5,274m3
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật131,8705m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật21,3m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật7,26m2
21Tháo dỡ hoa sắt + hệ thống điện + nướcTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1ct
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2,9829m3
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật47,1m2
24Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
25Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật149,58m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật10,276m2
27Tháo dỡ cổng sắtTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1bộ
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật445,704m2
29Phá lớp vữa đắp đỉnh ràoTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật106,12m
30Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật21,5931m3
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật11,616m3
32Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật27,1672m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,2391100m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật5,229m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,1225tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,3231tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,3669100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật3,668m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật28,3626m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,0131tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,0161100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x2Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,1771m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật7cái
44Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật181,4702m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật60,4443m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật206,871m2
47Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật16,3476m2
48Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật29,7916m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật36,96m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật216,8112m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật33,024m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật71,6m
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật516,7414m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật219,7588m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật773,4602m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật216,8112m2
57Gia công xà gồ thépTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1,0259tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1,1001tấn
59Trần tônTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật60,3098m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2,9905100m2
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,322100m
62Phễu thuTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật7cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật14cái
64Cầu chắn rácTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật7cái
65Ống thoát tràn D32, L=400Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật43cái
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật44,855m2
67Cửa khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật24,695m2
68Cửa khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật15,12m2
69Cửa khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoàiTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật5,04m2
70Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật29,84m2
71Vách kính cố định khung nhôm việt pháp - kính an toàn 2 lớp dày 6.38Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật29,84m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật27,9m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,5147tấn
74Xây tường thẳng bằng gạch block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,0138m3
75Lắp dựng lan can sắtTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1,242m2
76Gia công lan canTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,0101tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật22,09511m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1,172100m2
79Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật50m
80Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật30m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 4mm2Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật15m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2.5mm2Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật15m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1.5mm2Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật26m
84Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật15cái
86Lắp đặt quạt trầnTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật8cái
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật15bộ
88Lắp đặt đèn led hộp vuông 12WTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật16bộ
89Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật9cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật9cái
91Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1cái
92Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật15cái
93Lắp đặt hộp chứa aptomatTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật8hộp
94Lắp đặt tủ điện nổi kim loại KT: 300x200x150Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1hộp
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật8hộp
96Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 10x15mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật16m
97Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18x39mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật9m
98Bình cứu hỏa BC MFZ4Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2bình
99Hộp để bình cứu hoả KT 450*600*200Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1hộp
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,09100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,26100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,5100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,2100m
104Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật6cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật10cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật28cái
107Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50*32mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2cái
108Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32*20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật4cái
109Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2cái
110Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật4cái
111Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2cái
112Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật3cái
113Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32*20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật24cái
114Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1cái
115Lắp đặt van khoá ppr - Đường kính50mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2cái
116Lắp đặt van khoá ppr - Đường kính 32mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật7cái
117Lắp đặt van khoá ppr - Đường kính 25mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật3cái
118Lắp đặt van phaoTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2cái
119Máy bơm nước sinh hoạt + hộp bảo vệTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1bộ
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật7bộ
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật7bộ
122Lắp đặt gương soiTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật7cái
123Lắp đặt xí bệtTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật7bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật7cái
125Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2bể
126Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật7bộ
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,21100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,28100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,27100m
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật4cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2cái
133Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật8cái
134Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật13cái
135Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2cái
136Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật7cái
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật17,64m3
138Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1,05m3
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1,575m3
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,1221tấn
141Xây tường thẳng bằng gạch block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật5,024m3
142Xây tường thẳng gạch block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1,1928m3
143Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật5,89m2
144Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật37,984m2
145Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật43,874m2
146Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,0659tấn
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
148Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,768m3
149Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật10cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,1100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,4100m
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật4cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật4cái
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật4cái
155Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật4cái
156Xây tường thẳng bằng gạch block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,1776m3
157Xây tường thẳng bằng gạch block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,096m3
158Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật16,2384m2
159Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật3,4146m2
160Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật13,608m2
161Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1,7664m2
162Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1,65m2
163Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,0128tấn
164Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,0039tấn
165Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,0183100m2
166Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,1707m3
167Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,0065tấn
168Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,0084100m2
169Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,0924m3
170Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật62,4477m2
171Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật71,848m2
172Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật21,3m2
173Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật83,7477m2
174Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật71,848m2
175Gia công xà gồ thépTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,1236tấn
176Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,3276100m2
177Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật8,76m2
178Cửa khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2,4m2
179Cửa khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật3m2
180Cửa khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật3,36m2
181Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật3,36m2
182Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,0557tấn
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2,0251m2
184Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,3853100m2
185Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật50m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2.5mm2Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật20m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1.5mm2Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật25m
188Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1cái
189Lắp đặt quạt trầnTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1cái
190Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2bộ
191Lắp đặt đèn led hộp vuông 12WTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2bộ
192Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2cái
193Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật3cái
194Lắp đặt hộp chứa aptomatTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1hộp
195Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 10x15mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật15m
196Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18x39mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật12m
197Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,05100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,03100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,15100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,02100m
201Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật3cái
202Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật5cái
203Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật4cái
204Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2cái
205Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50*32mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1cái
206Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50*20mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1cái
207Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2cái
208Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32*20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1cái
209Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1cái
210Lắp đặt van khoá ppr - Đường kính50mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1cái
211Lắp đặt van khoá ppr- Đường kính 25mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1cái
212Lắp đặt van phaoTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2cái
213Máy bơm nước sinh hoạt + hộp bảo vệTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1bộ
214Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1bộ
215Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1bộ
216Lắp đặt gương soiTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1cái
217Lắp đặt xí bệtTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1bộ
218Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1cái
219Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1bể
220Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,04100m
221Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,02100m
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,05100m
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,01100m
224Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1cái
225Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2cái
226Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật4cái
227Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1cái
228Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2cái
229Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật8,821m3
230Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,525m3
231Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,7875m3
232Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,0611tấn
233Xây tường thẳng bằng gạch block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2,512m3
234Xây tường thẳng gạch block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,5884m3
235Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2,945m2
236Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật19,072m2
237Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,0331tấn
238Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
239Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,384m3
240Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật7cái
241Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,05100m
242Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,2100m
243Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2cái
244Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2cái
245Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2cái
246Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2cái
247Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,751m3
248Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,05m3
249Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,448m3
250Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật4,71m3
251Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật47,1m2
252Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
253Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,1206tấn
254Gia công xà gồ thépTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,1463tấn
255Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,5181100m2
256Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật32,1m3
257Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật7,927m3
258Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block không nung, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật7,3037m3
259Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật107,4475m2
260Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,3068tấn
261Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,2501100m2
262Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật3,2355m3
263Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật299cái
264Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật9,432m2
265Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật9,432m2
266Lắp dựng cửa sắtTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật5,265m2
267Cổng mở 2 cánh khung sắt hộp+ hoa sắt( tính mua sẵn)Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1m2
268Cổng mở 1 cánh khung sắt hộp+ hoa sắt( tính mua sẵn)Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1m2
269Khóa cổngTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2cái
270Bản lề goong sắt phi 20Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật6cái
271Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật5,30021m3
272Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,4078m3
273Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật7,0668m3
274Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật3,0804m3
275Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1,7667m3
276Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,0275tấn
277Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,0362100m2
278Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,3624m3
279Xây tường thẳng bằng gạch block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật3,8052m3
280Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật483,756m2
281Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật483,756m2
282Đắp vữa đỉnh ràoTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật115,18m
283Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật84,7m3
284Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật847m2
285Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,9241m3
286Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,084m3
287Xây móng bằng gạch block không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật1,1112m3
288Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,308m3
289Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,3484m3
290Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,2613m3
291Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật4,94m2
292Lắp dựng lan canTheo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật4,824m2
293Ống Inox D100x1.2Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2,18m
294Ống Inox D50x1.2Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật5,36m
295Inox hộp 20x20x1.2Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật45,6m
296Quả cầu Inox (mua sẵn)Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật2quả
297Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật0,054100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.599E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.424.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề TVGS53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng nhận ATLĐ31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1Kw2
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kw2
3 Máy đầm rùi 1.5Kw2
4 Máy hàn 14kw - 23kw1
5 Máy khoan đứng 4,5kw2
6 Máy mài 1kw2
7 Máy trộn vữa 150l ÷250l2
8 Máy cắt uốn 5kw2
9 Máy cắt gạch đá 1,7kw2
10 Máy hàn nhiệt 23kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->