Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 14:27:00 đến ngày 2021-08-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,732,839,518 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.599E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.424.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề TVGS |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng nhận ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kw - 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l ÷250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 223,319 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 189,3804 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 5,0442 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 295,434 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 25,4562 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 723,7224 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 217,1988 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 54,935 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt + hệ thống điện + nước | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | CT |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 50,6724 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 18,5655 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,2988 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 32,7614 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 5,274 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 131,8705 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hoa sắt + hệ thống điện + nước | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | ct |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2,9829 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 47,1 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 149,58 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 10,276 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cổng sắt | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 445,704 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa đắp đỉnh rào | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 106,12 | m |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 21,593 | 1m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 11,616 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 27,1672 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,2391 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 5,229 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,1225 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,3231 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,3669 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 3,668 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 28,3626 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,0161 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x2 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,1771 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 181,4702 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 60,4443 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 206,871 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 16,3476 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 29,7916 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 216,8112 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 33,024 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 71,6 | m |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 516,7414 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 219,7588 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 773,4602 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 216,8112 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1,0259 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1,1001 | tấn |
| 59 | Trần tôn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 60,3098 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2,9905 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | 100m |
| 62 | Phễu thu | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 65 | Ống thoát tràn D32, L=400 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 44,855 | m2 |
| 67 | Cửa khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 24,695 | m2 |
| 68 | Cửa khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 69 | Cửa khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 29,84 | m2 |
| 71 | Vách kính cố định khung nhôm việt pháp - kính an toàn 2 lớp dày 6.38 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 29,84 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,5147 | tấn |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | m3 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1,242 | m2 |
| 76 | Gia công lan can | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 22,0951 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1,172 | 100m2 |
| 79 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 80 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 4mm2 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2.5mm2 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1.5mm2 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led hộp vuông 12W | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp chứa aptomat | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 94 | Lắp đặt tủ điện nổi kim loại KT: 300x200x150 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 10x15mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18x39mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 98 | Bình cứu hỏa BC MFZ4 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 99 | Hộp để bình cứu hoả KT 450*600*200 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50*32mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32*20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32*20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khoá ppr - Đường kính50mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van khoá ppr - Đường kính 32mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khoá ppr - Đường kính 25mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt van phao | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Máy bơm nước sinh hoạt + hộp bảo vệ | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 126 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,1221 | tấn |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 5,024 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng gạch block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1,1928 | m3 |
| 143 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 5,89 | m2 |
| 144 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 37,984 | m2 |
| 145 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 43,874 | m2 |
| 146 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,0659 | tấn |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 148 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 149 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,1776 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 158 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 16,2384 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 3,4146 | m2 |
| 160 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 13,608 | m2 |
| 161 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1,7664 | m2 |
| 162 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 165 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | 100m2 |
| 166 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,1707 | m3 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 168 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | 100m2 |
| 169 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,0924 | m3 |
| 170 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 62,4477 | m2 |
| 171 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 71,848 | m2 |
| 172 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 83,7477 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 71,848 | m2 |
| 175 | Gia công xà gồ thép | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 176 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,3276 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 8,76 | m2 |
| 178 | Cửa khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 179 | Cửa khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 180 | Cửa khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 181 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 182 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,0557 | tấn |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2,025 | 1m2 |
| 184 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,3853 | 100m2 |
| 185 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2.5mm2 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1.5mm2 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 188 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn led hộp vuông 12W | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp chứa aptomat | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 10x15mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18x39mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50*32mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50*20mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32*20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt van khoá ppr - Đường kính50mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt van khoá ppr- Đường kính 25mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt van phao | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Máy bơm nước sinh hoạt + hộp bảo vệ | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 229 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | 1m3 |
| 230 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 231 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,7875 | m3 |
| 232 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,0611 | tấn |
| 233 | Xây tường thẳng bằng gạch block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2,512 | m3 |
| 234 | Xây tường thẳng gạch block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,5884 | m3 |
| 235 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2,945 | m2 |
| 236 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 19,072 | m2 |
| 237 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 238 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 239 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 240 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 247 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 1m3 |
| 248 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 249 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 250 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 4,71 | m3 |
| 251 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 47,1 | m2 |
| 252 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 253 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,1206 | tấn |
| 254 | Gia công xà gồ thép | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,1463 | tấn |
| 255 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,5181 | 100m2 |
| 256 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 32,1 | m3 |
| 257 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 7,927 | m3 |
| 258 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 7,3037 | m3 |
| 259 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 107,4475 | m2 |
| 260 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,3068 | tấn |
| 261 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,2501 | 100m2 |
| 262 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 3,2355 | m3 |
| 263 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 299 | cái |
| 264 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 9,432 | m2 |
| 265 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 9,432 | m2 |
| 266 | Lắp dựng cửa sắt | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 5,265 | m2 |
| 267 | Cổng mở 2 cánh khung sắt hộp+ hoa sắt( tính mua sẵn) | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 268 | Cổng mở 1 cánh khung sắt hộp+ hoa sắt( tính mua sẵn) | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 269 | Khóa cổng | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 270 | Bản lề goong sắt phi 20 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 271 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 5,3002 | 1m3 |
| 272 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,4078 | m3 |
| 273 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 7,0668 | m3 |
| 274 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 3,0804 | m3 |
| 275 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1,7667 | m3 |
| 276 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 277 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | 100m2 |
| 278 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,3624 | m3 |
| 279 | Xây tường thẳng bằng gạch block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 3,8052 | m3 |
| 280 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 483,756 | m2 |
| 281 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 483,756 | m2 |
| 282 | Đắp vữa đỉnh rào | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 115,18 | m |
| 283 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 84,7 | m3 |
| 284 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 847 | m2 |
| 285 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | 1m3 |
| 286 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 287 | Xây móng bằng gạch block không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 1,1112 | m3 |
| 288 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 289 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,3484 | m3 |
| 290 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,2613 | m3 |
| 291 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 4,94 | m2 |
| 292 | Lắp dựng lan can | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 4,824 | m2 |
| 293 | Ống Inox D100x1.2 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m |
| 294 | Ống Inox D50x1.2 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 5,36 | m |
| 295 | Inox hộp 20x20x1.2 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 45,6 | m |
| 296 | Quả cầu Inox (mua sẵn) | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 297 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương 5 - yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.599E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.424.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề TVGS | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng nhận ATLĐ | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kw | 2 |
| 3 | Máy đầm rùi | 1.5Kw | 2 |
| 4 | Máy hàn | 14kw - 23kw | 1 |
| 5 | Máy khoan đứng | 4,5kw | 2 |
| 6 | Máy mài | 1kw | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | 150l ÷250l | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn | 5kw | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | 1,7kw | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | 23kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi