Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781100-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210216359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 14:20:00 đến ngày 2021-08-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,575,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,427,261,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm hai mươi bảy triệu hai trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 204 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 204 gốc cây
3 Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 164 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc ≤ 30cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 164 gốc cây
5 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần ngập đất) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 54,25 100m
6 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần không ngập đất) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,88 100m
7 Khấu hao cọc larsen Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12,15 tấn
8 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần ngập đất) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 54,25 100m
9 Bơm hút nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 90 ca
10 Đắp đất đường tạm phục vụ thi công; K>= 0.95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,95 100m3
11 Khai thác đất đắp nền-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,46 100m3
12 Vận chuyển đất khai thác 1km đầu, bằng ô tô tự đổ 10T- đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,46 100m3
13 Vận chuyển tiếp đất để đắp cự ly 4,00 km, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,46 100m3 trên 1km
14 Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 4,00 km cuối, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,46 100m3 trên 1km
15 Đào rãnh tạm thu nước trong quá trình thi công, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 7,78 100m3
16 Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi cự ly 1,00 km đầu, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 7,78 100m3
17 Vận chuyển tiếp đất đào rãnh tạm đổ đi cự ly 4,00 km, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 7,78 100m3 trên 1km
18 Vận chuyển tiếp theo đất đào rãnh đổ đi cự ly 4,00 km cuối Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 7,78 100m3 trên 1km
19 Đào đất yếu-đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 441,09 100m3
20 Vận chuyển yếu đổ đi 1km đầu-đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 441,09 100m3
21 Vận chuyển tiếp đất yếu đổ đi cự ly 4,00 km, đất cấp 1 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 441,09 100m3 trên 1km
22 Vận chuyển tiếp theo đất yếu đổ đi cự ly 4,00 km cuối, đất cấp 1 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 441,09 100m3 trên 1km
23 Đào vét hữu cơ ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 32,57 100m3
24 Vạn chuyển đất hữu cơ đổ đi cự ly 1,00 km đầu, đất cấp 2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 32,57 100m3
25 Vận chuyển tiếp đất hữu cơ đổ đi cự ly 1,0 km cuối, đất cấp 2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 32,57 100m3 trên 1km
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 32,57 100m3 trên 1km
27 Đào đất phần san nền TD đắp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 381,74 100m3
28 Vận chuyển đất TD đắp cự ly 500 m, đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 381,74 100m3
29 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.748,22 100m3
30 Khai thác đất đắp nền bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.541,31 100m3
31 Vận chuyển đất khai thác 1km đầu, bằng ô tô tự đổ 10T- đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.541,31 100m3
32 Vận chuyển đất khai thác 4Km ngoài phạm vi 1Km, bằng ô tô tự đổ 10T - đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.541,31 100m3 trên 1km
33 Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 4,00 km cuối, đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.541,31 100m3 trên 1km
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào vét yếu (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 1 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 269,39 100m3
2 Vận chuyển yếu đổ đi 1km đầu, ô tô tự đổ 10T-đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 269,39 100m3
3 Vận chuyển tiếp đất yếu đổ đi cự ly 4,00 km, đất cấp 1 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 269,39 100m3 trên 1km
4 Vận chuyển tiếp theo đất yếu đổ đi cự ly 4,00 km cuối, đất cấp 1 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 269,39 100m3 trên 1km
5 Đào vét hữu cơ (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 10,78 100m3
6 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi cự ly 1,00 km đầu, đất cấp 2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 10,78 100m3
7 Vận chuyển tiếp đất hữu cơ đổ đi cự ly 4,00 km, đất cấp 2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 10,78 100m3 trên 1km
8 Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 4,00 km cuối, đất cấp 2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 10,78 100m3 trên 1km
9 Đào lốc vỉa hiện hữu đổ đi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 9,2 m3
10 Đào bỏ vỉa hè hiện hữu gạch bê tông tư chèn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 52,35 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 61,55 m3
12 Vận chuyển tiếp vật liệu phê thải đổ đi cự ly 8,00 km Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 61,55 m3
13 Đào nền đường v/c TD đắp cự ly 50 m, đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,81 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K >= 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 613,56 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K >= 0,98 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12,53 100m3
16 Khai thác đất đắp nền-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 706,04 100m3
17 Vận chuyển đất khai thác 1km đầu, bằng ô tô tự đổ 10T- đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 706,04 100m3
18 Vận chuyển tiếp đất khai thac tại mỏ cự ly 4,00 km Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 706,04 100m3 trên 1km
19 Vận chuyển tiếp theo đất khai thác tại mỏ cự ly 4,00 km cuối, đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 706,04 100m3 trên 1km
20 Lu vỉa hè Kyc >=0.95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,21 100m2
21 Lu nền đường Kyc >= 0.98 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,63 100m2
C MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4Km, ô tô tự đổ 12T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,27 100tấn
2 V/c bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7Km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,27 100tấn
3 Rải thảm mặt đường BTNC 19, dày 7cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 19,65 100m2
4 Tưới lớp thám bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 19,65 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm, dày 15cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,95 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm, dày 18cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,24 100m3
D BÓ VỈA
1 Bê tông bó vỉa đá 1*2 M250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 65,86 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,64 100m2
3 Lớp đệm CPĐD loại 2 (Dmax=37,5) dày 7cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,28 100m3
E VỈA HÈ, GỜ CHẮN, HỐ TRỒNG CÂY XANH, TRỒNG CỎ
1 Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn (30x30x5)cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.857,43 m2
2 Thi công lớp đá dăm đệm vỉa hè Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 278,61 m3
3 Bê tông gờ chắn vỉa hè, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 43,27 m3
4 Thi công lớp đá dăm cát đệm gờ chắn vỉa hè Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 14,42 m3
5 Ván khuôn gờ chắn vỉa hè Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,33 100m2
6 Bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,29 m3
7 Ván khuôn hố trồng cây Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,16 100m2
8 Trồng cây xanh bằng cây sao, H Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 66 1 cây
9 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 66 1 cây
10 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 66 cây trên 90 ngày
11 Bê tông thành đá 1*2 M200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 43,13 m3
12 Đá dăm + cát đệm dày 10 cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 7,19 m3
13 Ván khuôn thép đổ bê tông thành Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,45 100m2
14 Trồng cỏ lá gừng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 8,96 100m2
15 Làm cỏ tạp 2 lần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 17,93 100m2 trên lần
16 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5 m3, nước máy (2 lần) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 17,93 100m2 trên lần
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Sản xuất cốt thép lưới chắn rác KT(550x1100)mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,63 tấn
2 Lắp đặt lưới chắn rác Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,63 tấn
3 Gia công khung thép lưới chắn rác mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,28 tấn
4 Lắp đặt thép khung lưới chắn rác Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,28 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,08 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,24 tấn
7 Sản xuất khung thép tấm đan, thân giếng thăm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,03 tấn
8 Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,44 m3
9 Lắp đặt tấm đan giếng thăm, KT(122x61x10)cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 46 cấu kiện
10 Bốc xếp tấm đan lên xe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 46 cấu kiện
11 Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi 1Km Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,86 10 tấn trên 1km
12 Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,86 cấu kiện
13 Bốc ống cống trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 15 cấu kiện
14 Bốc ống cống trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 11 cấu kiện
15 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 15 đoạn ống
16 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 11 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 15 mối nối
18 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 16,52 m3
19 Bêtông thân giếng thăm, giếng thu đá 1x2, M250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 89,59 m3
20 Bêtông móng giếng thăm đá 1x2 B20 (M250) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 21,65 m3
21 Lắp dựng cốt thép giếng thăm giếng thăm kết hợp miệng thu, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,08 tấn
22 Lắp dựng cốt thép giếng thăm giếng thăm kết hợp miệng thu,ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,08 tấn
23 Lắp dựng cốt thép thang lên xuống (Thép ĐK =16 mạ kẽm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,23 tấn
24 Bê tông xà dầm kê, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,09 m3
25 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,04 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,24 tấn
27 Lắp đặt ván khuôn thép dầm kê Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,25 100m2
28 Lắp đặt dầm kê Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 22 cấu kiện
29 Dăm sạn đệm móng giếng thăm dày 10cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 13,69 m3
30 Ván khuôn thép thi công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 7,29 100m2
31 Đào móng cống+giếng thu, giếng thăm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 11,83 100m3
32 Đắp đất mang cống + giếng thu, giếng thăm, độ chặt Y/C K >= 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 9,76 100m3
33 Đắp đất phạm vi thi công cống + giếng thu, giếng thăm K >=0,98 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,83 100m3
34 Bốc ống cống trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 67 cấu kiện
35 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm (0,5HL93) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 67 đoạn ống
36 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 57 mối nối
37 Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5) đắp móng cống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,97 100m3
38 Phá dở BTXM giếng thu hiện hữu đấu nối cống dọc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,58 m3
39 Bêtông đá 1x2, M250 chèn đấu nối ống cống dọc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,24 m3
40 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12,24 100m3
41 Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K >= 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 9,13 100m3
42 Vạn chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1,00 km đầu, đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,12 100m3
43 Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4,00 km, đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,12 100m3 trên 1km
44 Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 4,00 km cuối. đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,12 100m3 trên 1km
45 Gia công và lắp đặt cốt thép ống cống hộp Ø Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,2 tấn
46 Gia công và lắp đặt cốt thép ống cống hộp Ø 10 -:- Ø 18mm CB400-V Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 213,34 tấn
47 Bê tông ống cống hình hộp đổ tại chỗ đá 1*2 M300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.715,45 m3
48 Ván khuôn thép đổ bê tông ống cống hộp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 79,18 100m2
49 Gỗ chèn nhóm IV: tính 50 % NC Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,85 m3 cấu kiện
50 Vữa M100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,92 m3
51 Sản xuất cốt thép lưới chắn rác bằng thép tròn D =16 mm (mạ kẽm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,14 tấn
52 Lắp đặt lưới chắn rác Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,14 tấn
53 Bê tông móng, chân khay, sân cống, gia cố thượng lưu cống đá 1x2 B20 (M250) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,24 m3
54 Bê tông tường đầu, tường cánh, thượng lưu cống đá 1x2 B20 (M250) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 14,46 m3
55 Bê tông móng cống đá 2x4, M200; dày 30cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 89,95 m3
56 Dăm sạn đệm dày 10cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 87,02 m3
57 Làm móng cống cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5) dày 40cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,52 100m3
58 Lu xử lý nền đạt K >=0,98 dưới đáy cống hộp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 22,2 100m2
59 Xếp rọ đá hộc KT: (200x100x100)cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4 rọ
60 Tường chắn đá hộc VXM M100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,64 m3
61 Ván khuôn thi công tường cánh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,51 100m2
62 Đào đất thi công, đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,79 100m3
63 Đắp đất thi công; K>0.95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,33 100m3
64 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 116 cái
65 Bê tông móng cọc tiêu đá 2*4 M150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 8,12 m3
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,05 tấn
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,12 tấn
68 Thép góc (100x100x10)mm và(120x120x10)mm làm khung giếng thăm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,74 tấn
69 Lắp đặt khung thép tấm đan, thân giếng thăm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,74 tấn
70 Bê tông tấm đan đá 1x2 B20 (M250) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,91 m3
71 Lắp đặt tấm đan giếng thăm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 16 cấu kiện
72 Bốc xếp tấm đan lên xe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 16 cấu kiện
73 Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi 1Km Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,48 10 tấn trên 1km
74 Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 16 cấu kiện
75 Bêtông thân giếng thăm đá 1x2 B20 (M250) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 40,78 m3
76 Bêtông móng giếng thăm đá 1x2 B20 (M250) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,12 m3
77 Lắp dựng cốt thép giếng thăm giếng thăm kết hợp miệng thu, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,01 tấn
78 Lắp dựng cốt thép giếng thăm giếng thăm kết hợp miệng thu, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,72 tấn
79 Dăm sạn đệm dày 10cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,03 m3
80 Lắp dựng cốt thép thang lên xuống (Thép ĐK =16 mạ kẽm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,06 tấn
81 Ván khuôn thi công giếng thăm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,76 100m2
82 Khoan cấy vào tường đầu hiện hữu chiều sâu lỗ khoan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 42 1 lỗ khoan
83 Cốt thép cấy vào tường đầu hiện hữu CT5 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,04 tấn
84 Phá dỡ bê tông tường cánh cống tròn hiện hữu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 49,29 m3
85 Vận chuyển phế thải từ phá dỡ bê tông giếng thu hiện hữu 1Km đầu bằng ô tô 12T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,49 100m3
86 Vận chuyển tiếp vật liệu phê thải từ phá dỡ bê tông TC cống tròn đổ đi cự ly 8,00 km cuối Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,49 100m3 trên 1km
87 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 698 rọ
88 Bê tông đệm rọ đá đá 2x4 M150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 139,6 m3
89 Vải địa kỹ thuật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 61,42 100m2
90 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 140mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 43,98 100m
91 Khoan tạo lỗ ngang đường lắp đặt ống nhựa PVC D140 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 216 m
92 Bê tông thân giếng thăm đấu nối rãnh ngầm cống hộp đá 1*2 M250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,75 m3
93 Bê tông móng giếng thăm đấu nối rãnh ngầm cống hộp đá 1*2 M250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,94 m3
94 Đá dăm sạn đệm móng giếng dày 10 cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,38 m3
95 Ván khuôn thi công móng thân giếng thăm đấu nối Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,16 100m2
96 Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 24,17 m3
97 Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,83 100m2
98 Vữa đệm M50 rãnh dày 2cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 531,5 m2
99 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,64 m3
100 Bốc tấm đan lên xe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 53,17 tấn
101 Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi 1Km Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,32 10 tấn trên 1km
102 Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 53,17 tấn
103 Lấp đặt tấm đan BTXM KT (49x57x7)cm TL Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.236 cái
104 Vữa xi măng M100 chít mạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,49 m3
105 Bê tông giằng rãnh đá 1x2 M200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 15,6 m3
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,01 tấn
107 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,03 tấn
108 Thép góc (100x100x10)mm và(120x120x10)mm làm khung giếng thăm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,6 tấn
109 Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,44 m3
110 Lắp đặt tấm đan giếng thăm, KT(122x61x10)cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 6 cấu kiện
111 Bốc xếp tấm đan lên xe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 6 cấu kiện
112 Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi 1Km Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,11 10 tấn trên 1km
113 Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,11 cấu kiện
114 Bốc ống cống trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3 cấu kiện
115 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =400mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3 đoạn ống
116 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4_ Cp vữa C3231 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,02 m3
117 Bêtông thân giếng thăm, giếng thu đá 1x2 B20 (M250) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,44 m3
118 Bêtông móng giếng thăm đá 1x2 B20 (M250) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,68 m3
119 Dăm sạn đệm móng giếng thăm dày 10cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,14 m3
120 Lắp dựng cốt thép thang lên xuống (Thép ĐK =16 mạ kẽm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,01 tấn
121 Ván khuôn thi công giếng thăm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,48 100m2
122 Phá dở BTXM giếng thu hiện hữu đấu nối Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,45 m3
123 Vận chuyển phế thải từ phá dỡ bê tông giếng thu hiện hữu 1Km đầu bằng ô tô 12T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,004 100m3
124 Vận chuyển tiếp phê thải phá dỡ bê tông đổ đi cự ly 1.00 km cuối Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,004 100m3 trên 1km
125 Bê tông chèn mối nối cống dọc đá 1*2 M250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,27 m3
126 Đào đất phạm vi thi công cống, máy đào 1,25 m3, đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,18 100m3
127 Đắp đất mang cống độ chặt Y/C K >= 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,15 100m3
128 Đào bỏ vỉa hè hiện hữu gạch bê tông tư chèn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,37 m3
129 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,37 m3
130 Vận chuyển tiếp vật liệu phê thải đổ đi cự ly 9.00 km Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,37 m3
131 Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn (30x30x5)cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 16,86 m2
132 Đào đất mương dẫn dòng thi cống cống hộp, đất cấp 2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 27,94 100m3
133 Vận chuyển đất đào mương đổ đi cự ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 27,94 100m3
134 Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4,00 km, đất cấp 2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 27,94 100m3 trên 1km
135 Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 4,00 km cuối, đất cấp 2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 27,94 100m3 trên 1km
G HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cánh 70cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3 cái
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 46,58 m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,28 100m3
2 Đắp đất móng đường ống, độ chặt K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 86,13 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,41 100m3
4 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,27 100m
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 41,79 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,99 1000v
7 Biểu tượng báo hiệu cáp ngầm 0,4kV bằng sứ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 63,8 1cái
8 Lót móng đá 4x6, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,05 m3
9 Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 7,01 m3
10 Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,4 100m2
11 Khung móng MTĐ-8 (M24*1050mm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 13 bộ
12 Ống nhựa luồn cáp; ĐK.60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 23,4 m
13 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 12,87 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,81 m3
15 Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP-65/50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,19 100m
16 Dựng cột thủ công + cơ giới, Cột thép tròn côn mạ kẽm CT-8m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 13 1 cột
17 Dựng cột thủ công + cơ giới, Đế gang trang trí QL-02 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 13 1 cột
18 Lắp đặt cần đèn đơn CĐL-1.5L1 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 13 1 cần đèn
19 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 13 1 choá
20 Lắp của cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 13 cửa
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 13 1 đầu cáp
22 Lắp Domino Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 13 bảng
23 Lắp bảng điện cửa cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 13 bảng
24 Làm đầu cáp khô ĐC.16;10 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 128 1 đầu cáp
25 Làm đầu cáp khô ĐC.(2x2,5) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 64 1 đầu cáp
26 Rải cáp ngầm; Loại cáp M(3x16+1x10)mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,84 100m
27 Dây luồn lên đèn M(2x2,5)mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,69 100m
28 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 13 cái
29 Sản xuất Thép hình mạ kẽm nhúng nóng làm cọc tiếp địa L.63x63x6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 186,26 kg
30 Sản xuất Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng f.12 liên kết cọc tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 42,25 kg
31 Que hàn điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,9 Kg
32 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,3 10 cọc
33 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,42 100kg
34 Đánh số cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,3 10 cột
35 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,68 100m3
36 Đắp đất móng đường ống, độ chặt K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 160,65 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,07 100m3
38 Trải băng báo hiệu nước sạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 6,1 100m
39 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 77,95 m3
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,8 100 m
41 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 6 cái
42 Lắp khâu nối ren ngoài D63 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT 6 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.281785E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.136308E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc hợp đồng công trình giao thông cấp III tương tự về bản chất và độ phức tạp; tương tự về quy mô công việc. - Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh, hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.302.772.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 66.605.544.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->