Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 14:20:00 đến ngày 2021-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,575,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,427,261,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm hai mươi bảy triệu hai trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 204 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 204 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 164 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc ≤ 30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 164 | gốc cây |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần ngập đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 54,25 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần không ngập đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,88 | 100m |
| 7 | Khấu hao cọc larsen | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,15 | tấn |
| 8 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần ngập đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 54,25 | 100m |
| 9 | Bơm hút nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 90 | ca |
| 10 | Đắp đất đường tạm phục vụ thi công; K>= 0.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,95 | 100m3 |
| 11 | Khai thác đất đắp nền-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,46 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất khai thác 1km đầu, bằng ô tô tự đổ 10T- đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,46 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất để đắp cự ly 4,00 km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,46 | 100m3 trên 1km |
| 14 | Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 4,00 km cuối, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,46 | 100m3 trên 1km |
| 15 | Đào rãnh tạm thu nước trong quá trình thi công, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,78 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi cự ly 1,00 km đầu, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,78 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp đất đào rãnh tạm đổ đi cự ly 4,00 km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,78 | 100m3 trên 1km |
| 18 | Vận chuyển tiếp theo đất đào rãnh đổ đi cự ly 4,00 km cuối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,78 | 100m3 trên 1km |
| 19 | Đào đất yếu-đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 441,09 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển yếu đổ đi 1km đầu-đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 441,09 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp đất yếu đổ đi cự ly 4,00 km, đất cấp 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 441,09 | 100m3 trên 1km |
| 22 | Vận chuyển tiếp theo đất yếu đổ đi cự ly 4,00 km cuối, đất cấp 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 441,09 | 100m3 trên 1km |
| 23 | Đào vét hữu cơ ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32,57 | 100m3 |
| 24 | Vạn chuyển đất hữu cơ đổ đi cự ly 1,00 km đầu, đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32,57 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp đất hữu cơ đổ đi cự ly 1,0 km cuối, đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32,57 | 100m3 trên 1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32,57 | 100m3 trên 1km |
| 27 | Đào đất phần san nền TD đắp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 381,74 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất TD đắp cự ly 500 m, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 381,74 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.748,22 | 100m3 |
| 30 | Khai thác đất đắp nền bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.541,31 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất khai thác 1km đầu, bằng ô tô tự đổ 10T- đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.541,31 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất khai thác 4Km ngoài phạm vi 1Km, bằng ô tô tự đổ 10T - đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.541,31 | 100m3 trên 1km |
| 33 | Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 4,00 km cuối, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.541,31 | 100m3 trên 1km |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét yếu (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 269,39 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển yếu đổ đi 1km đầu, ô tô tự đổ 10T-đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 269,39 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất yếu đổ đi cự ly 4,00 km, đất cấp 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 269,39 | 100m3 trên 1km |
| 4 | Vận chuyển tiếp theo đất yếu đổ đi cự ly 4,00 km cuối, đất cấp 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 269,39 | 100m3 trên 1km |
| 5 | Đào vét hữu cơ (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,78 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi cự ly 1,00 km đầu, đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,78 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất hữu cơ đổ đi cự ly 4,00 km, đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,78 | 100m3 trên 1km |
| 8 | Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 4,00 km cuối, đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,78 | 100m3 trên 1km |
| 9 | Đào lốc vỉa hiện hữu đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 10 | Đào bỏ vỉa hè hiện hữu gạch bê tông tư chèn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 52,35 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 61,55 | m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp vật liệu phê thải đổ đi cự ly 8,00 km | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 61,55 | m3 |
| 13 | Đào nền đường v/c TD đắp cự ly 50 m, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,81 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K >= 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 613,56 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K >= 0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,53 | 100m3 |
| 16 | Khai thác đất đắp nền-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 706,04 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất khai thác 1km đầu, bằng ô tô tự đổ 10T- đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 706,04 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp đất khai thac tại mỏ cự ly 4,00 km | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 706,04 | 100m3 trên 1km |
| 19 | Vận chuyển tiếp theo đất khai thác tại mỏ cự ly 4,00 km cuối, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 706,04 | 100m3 trên 1km |
| 20 | Lu vỉa hè Kyc >=0.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 21 | Lu nền đường Kyc >= 0.98 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,63 | 100m2 |
| C | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4Km, ô tô tự đổ 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,27 | 100tấn |
| 2 | V/c bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7Km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,27 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC 19, dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,65 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thám bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,65 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm, dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,95 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm, dày 18cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,24 | 100m3 |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1*2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 65,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,64 | 100m2 |
| 3 | Lớp đệm CPĐD loại 2 (Dmax=37,5) dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| E | VỈA HÈ, GỜ CHẮN, HỐ TRỒNG CÂY XANH, TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn (30x30x5)cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.857,43 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm vỉa hè | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 278,61 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn vỉa hè, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 43,27 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm cát đệm gờ chắn vỉa hè | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gờ chắn vỉa hè | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,33 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố trồng cây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây xanh bằng cây sao, H | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 66 | 1 cây |
| 9 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 66 | 1 cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 66 | cây trên 90 ngày |
| 11 | Bê tông thành đá 1*2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 43,13 | m3 |
| 12 | Đá dăm + cát đệm dày 10 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,19 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đổ bê tông thành | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,45 | 100m2 |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,96 | 100m2 |
| 15 | Làm cỏ tạp 2 lần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,93 | 100m2 trên lần |
| 16 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5 m3, nước máy (2 lần) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,93 | 100m2 trên lần |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Sản xuất cốt thép lưới chắn rác KT(550x1100)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,63 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,63 | tấn |
| 3 | Gia công khung thép lưới chắn rác mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép khung lưới chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 7 | Sản xuất khung thép tấm đan, thân giếng thăm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,03 | tấn |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan giếng thăm, KT(122x61x10)cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 46 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp tấm đan lên xe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 46 | cấu kiện |
| 11 | Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi 1Km | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,86 | 10 tấn trên 1km |
| 12 | Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,86 | cấu kiện |
| 13 | Bốc ống cống trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 14 | Bốc ống cống trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15 | mối nối |
| 18 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,52 | m3 |
| 19 | Bêtông thân giếng thăm, giếng thu đá 1x2, M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 89,59 | m3 |
| 20 | Bêtông móng giếng thăm đá 1x2 B20 (M250) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,65 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm giếng thăm kết hợp miệng thu, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm giếng thăm kết hợp miệng thu,ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,08 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép thang lên xuống (Thép ĐK =16 mạ kẽm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm kê, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ván khuôn thép dầm kê | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt dầm kê | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 29 | Dăm sạn đệm móng giếng thăm dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,69 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,29 | 100m2 |
| 31 | Đào móng cống+giếng thu, giếng thăm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,83 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất mang cống + giếng thu, giếng thăm, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,76 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất phạm vi thi công cống + giếng thu, giếng thăm K >=0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,83 | 100m3 |
| 34 | Bốc ống cống trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 67 | cấu kiện |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm (0,5HL93) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 67 | đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 57 | mối nối |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5) đắp móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,97 | 100m3 |
| 38 | Phá dở BTXM giếng thu hiện hữu đấu nối cống dọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 39 | Bêtông đá 1x2, M250 chèn đấu nối ống cống dọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 40 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,24 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,13 | 100m3 |
| 42 | Vạn chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1,00 km đầu, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,12 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4,00 km, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,12 | 100m3 trên 1km |
| 44 | Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 4,00 km cuối. đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,12 | 100m3 trên 1km |
| 45 | Gia công và lắp đặt cốt thép ống cống hộp Ø | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,2 | tấn |
| 46 | Gia công và lắp đặt cốt thép ống cống hộp Ø 10 -:- Ø 18mm CB400-V | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 213,34 | tấn |
| 47 | Bê tông ống cống hình hộp đổ tại chỗ đá 1*2 M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.715,45 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép đổ bê tông ống cống hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 79,18 | 100m2 |
| 49 | Gỗ chèn nhóm IV: tính 50 % NC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,85 | m3 cấu kiện |
| 50 | Vữa M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 51 | Sản xuất cốt thép lưới chắn rác bằng thép tròn D =16 mm (mạ kẽm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 52 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 53 | Bê tông móng, chân khay, sân cống, gia cố thượng lưu cống đá 1x2 B20 (M250) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,24 | m3 |
| 54 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thượng lưu cống đá 1x2 B20 (M250) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,46 | m3 |
| 55 | Bê tông móng cống đá 2x4, M200; dày 30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 89,95 | m3 |
| 56 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 87,02 | m3 |
| 57 | Làm móng cống cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5) dày 40cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,52 | 100m3 |
| 58 | Lu xử lý nền đạt K >=0,98 dưới đáy cống hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22,2 | 100m2 |
| 59 | Xếp rọ đá hộc KT: (200x100x100)cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | rọ |
| 60 | Tường chắn đá hộc VXM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thi công tường cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 62 | Đào đất thi công, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất thi công; K>0.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 64 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 65 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2*4 M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,12 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 68 | Thép góc (100x100x10)mm và(120x120x10)mm làm khung giếng thăm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,74 | tấn |
| 69 | Lắp đặt khung thép tấm đan, thân giếng thăm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,74 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan đá 1x2 B20 (M250) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 71 | Lắp đặt tấm đan giếng thăm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 72 | Bốc xếp tấm đan lên xe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 73 | Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi 1Km | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,48 | 10 tấn trên 1km |
| 74 | Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 75 | Bêtông thân giếng thăm đá 1x2 B20 (M250) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 40,78 | m3 |
| 76 | Bêtông móng giếng thăm đá 1x2 B20 (M250) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm giếng thăm kết hợp miệng thu, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm giếng thăm kết hợp miệng thu, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,72 | tấn |
| 79 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép thang lên xuống (Thép ĐK =16 mạ kẽm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 81 | Ván khuôn thi công giếng thăm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,76 | 100m2 |
| 82 | Khoan cấy vào tường đầu hiện hữu chiều sâu lỗ khoan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 42 | 1 lỗ khoan |
| 83 | Cốt thép cấy vào tường đầu hiện hữu CT5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 84 | Phá dỡ bê tông tường cánh cống tròn hiện hữu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 49,29 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải từ phá dỡ bê tông giếng thu hiện hữu 1Km đầu bằng ô tô 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển tiếp vật liệu phê thải từ phá dỡ bê tông TC cống tròn đổ đi cự ly 8,00 km cuối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,49 | 100m3 trên 1km |
| 87 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 698 | rọ |
| 88 | Bê tông đệm rọ đá đá 2x4 M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 139,6 | m3 |
| 89 | Vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 61,42 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 140mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 43,98 | 100m |
| 91 | Khoan tạo lỗ ngang đường lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 216 | m |
| 92 | Bê tông thân giếng thăm đấu nối rãnh ngầm cống hộp đá 1*2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 93 | Bê tông móng giếng thăm đấu nối rãnh ngầm cống hộp đá 1*2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 94 | Đá dăm sạn đệm móng giếng dày 10 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thi công móng thân giếng thăm đấu nối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 96 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24,17 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,83 | 100m2 |
| 98 | Vữa đệm M50 rãnh dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 531,5 | m2 |
| 99 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 100 | Bốc tấm đan lên xe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 53,17 | tấn |
| 101 | Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi 1Km | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,32 | 10 tấn trên 1km |
| 102 | Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 53,17 | tấn |
| 103 | Lấp đặt tấm đan BTXM KT (49x57x7)cm TL | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.236 | cái |
| 104 | Vữa xi măng M100 chít mạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 105 | Bê tông giằng rãnh đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 108 | Thép góc (100x100x10)mm và(120x120x10)mm làm khung giếng thăm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 109 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 110 | Lắp đặt tấm đan giếng thăm, KT(122x61x10)cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 111 | Bốc xếp tấm đan lên xe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 112 | Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi 1Km | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,11 | 10 tấn trên 1km |
| 113 | Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,11 | cấu kiện |
| 114 | Bốc ống cống trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 116 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4_ Cp vữa C3231 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 117 | Bêtông thân giếng thăm, giếng thu đá 1x2 B20 (M250) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 118 | Bêtông móng giếng thăm đá 1x2 B20 (M250) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 119 | Dăm sạn đệm móng giếng thăm dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép thang lên xuống (Thép ĐK =16 mạ kẽm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 121 | Ván khuôn thi công giếng thăm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 122 | Phá dở BTXM giếng thu hiện hữu đấu nối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải từ phá dỡ bê tông giếng thu hiện hữu 1Km đầu bằng ô tô 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển tiếp phê thải phá dỡ bê tông đổ đi cự ly 1.00 km cuối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 trên 1km |
| 125 | Bê tông chèn mối nối cống dọc đá 1*2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 126 | Đào đất phạm vi thi công cống, máy đào 1,25 m3, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất mang cống độ chặt Y/C K >= 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 128 | Đào bỏ vỉa hè hiện hữu gạch bê tông tư chèn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 130 | Vận chuyển tiếp vật liệu phê thải đổ đi cự ly 9.00 km | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 131 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn (30x30x5)cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,86 | m2 |
| 132 | Đào đất mương dẫn dòng thi cống cống hộp, đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,94 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất đào mương đổ đi cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,94 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4,00 km, đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,94 | 100m3 trên 1km |
| 135 | Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 4,00 km cuối, đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,94 | 100m3 trên 1km |
| G | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cánh 70cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 46,58 | m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 86,13 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,27 | 100m |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 41,79 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,99 | 1000v |
| 7 | Biểu tượng báo hiệu cáp ngầm 0,4kV bằng sứ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 63,8 | 1cái |
| 8 | Lót móng đá 4x6, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,01 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 11 | Khung móng MTĐ-8 (M24*1050mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Ống nhựa luồn cáp; ĐK.60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,4 | m |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,87 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP-65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,19 | 100m |
| 16 | Dựng cột thủ công + cơ giới, Cột thép tròn côn mạ kẽm CT-8m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 17 | Dựng cột thủ công + cơ giới, Đế gang trang trí QL-02 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 18 | Lắp đặt cần đèn đơn CĐL-1.5L1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13 | 1 cần đèn |
| 19 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13 | 1 choá |
| 20 | Lắp của cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13 | cửa |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13 | 1 đầu cáp |
| 22 | Lắp Domino | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13 | bảng |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13 | bảng |
| 24 | Làm đầu cáp khô ĐC.16;10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 128 | 1 đầu cáp |
| 25 | Làm đầu cáp khô ĐC.(2x2,5) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 64 | 1 đầu cáp |
| 26 | Rải cáp ngầm; Loại cáp M(3x16+1x10)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 27 | Dây luồn lên đèn M(2x2,5)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,69 | 100m |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 29 | Sản xuất Thép hình mạ kẽm nhúng nóng làm cọc tiếp địa L.63x63x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 186,26 | kg |
| 30 | Sản xuất Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng f.12 liên kết cọc tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 42,25 | kg |
| 31 | Que hàn điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,9 | Kg |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,3 | 10 cọc |
| 33 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,42 | 100kg |
| 34 | Đánh số cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,3 | 10 cột |
| 35 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,68 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 160,65 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,07 | 100m3 |
| 38 | Trải băng báo hiệu nước sạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,1 | 100m |
| 39 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 77,95 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,8 | 100 m |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp khâu nối ren ngoài D63 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.281785E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.136308E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (- Hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc hợp đồng công trình giao thông cấp III tương tự về bản chất và độ phức tạp; tương tự về quy mô công việc. - Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh, hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.302.772.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
66.605.544.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi