Gói thầu: Hoá chất xét nghiệm, test nhanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780607-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA NĂM CĂN
Tên gói thầu Hoá chất xét nghiệm, test nhanh
Số hiệu KHLCNT 20210776336
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Bệnh viện đa khoa Năm Căn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 14:45:00 đến ngày 2021-08-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 175,330,772 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AmylaseG0100196ml*Hóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động qui cách đóng gói (R1;R2) . Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán viêm tụy cấp. *Quy cách tham khảo: R1:2 x 20 ml ; R2: 4ml x 2/Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
2Glucose (Oxidas)G01002720ml* Hóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động. Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán đường huyết trong máu. *Quy cách tham khảo: 6x 40ml/hộp /Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
3AST(SGOT)G01003576ml*Hóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động, qui cách đóng gói (R1:R2 ). Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán các bệnh về gan, mật. *Quy cách tham khảo: R1:4x 40ml; R2 : 4 x 8ml /Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). * Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
4ALT (SGPT)G01004576mlHóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động qui cách đóng gói (R1:R2 ) Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán các bệnh về gan, mật. *Quy cách tham khảo: R1:4x 40ml; R2 : 4 x8 ml/Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
5Bun (Urea) UVG01005576mlHóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động qui cách đóng gói (R1: R2). Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán bệnh lý về gan, thận. *Quy cách tham khảo: R1:4x 40ml; R2 : 4 x8ml /Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
6CreatininG01006576mlHóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động, qui cách đóng gói (R1: R2) . Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán bệnh lý về thận. *Quy cách tham khảo: R1:4x 40ml; R2 : 4 x8ml /Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). * Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
7HDL- CG01007320mlHóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động qui cách đóng gói (R1:R2 ). Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán rối loạn mỡ máu. *Quy cách tham khảo: R1:4 x 26ml; R2: 4 x 9 ml /Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
8TryglyceridG01008720mlHóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động. Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán mỡ trong máu. *Quy cách tham khảo: 6 x 40 ml/hộp /Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế).Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ).Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
9HbA1cG01009240mlHóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động , qui cách đóng gói (R1:R2 ). Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán Bệnh lý đái tháo đường. *Quy cách tham khảo: 1 x 30ml (R1); 1 x 10 ml (R2); 2 x 100 ml (lyse) /Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
10CRP - Định lượngG01010240mlHóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động, qui cách đóng gói (R1:R2 ). Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Xét nghiệm bệnh lý viêm nhiễm. * Quy cách tham khảo: 2 x 50ml (R1); 2x 10 ml (R2) /Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất).* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
11Bilirubin TotalG01011280mlHóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động, qui cách đóng gói (R1:R2 ). Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán bệnh gan mật (toàn phần). * Quy cách tham khảo: 4 x 30ml (R1); 4 x 5 ml (R2) /Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
12Bilirubin DirectG01012280mlHóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động, qui cách đóng gói (R1:R2 ) Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán bệnh gan mật (trực tiếp). * Quy cách tham khảo: 4 x 30ml (R1); 4 x 5 ml (R2) /Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
13Total ProteinG01013240mlHóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động. Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán bệnh lý về gan thận. *Quy cách tham khảo: 6 x 40 ml/hộp /Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
14LDHG01014240mlHóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động, qui cách đóng gói (R1:R2 ) . Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán bệnh lý tim mạch. *Quy cách tham khảo: R1:4x 40ml; R2 : 4 x8ml/Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
15Định lượng CK – MBG01015120mlHóa chất dùng chẩn đoán bệnh nhồi máu cơ tim . *Quy cách tham khảo: 6 x 10ml/hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
16Acid uricG01016480mlHóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động. Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán bệnh gout. *Quy cách tham khảo: 6 x 40 ml/hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
17Ion đồ 4 thông sốG010175.400ml Xét nghiệm các chất điện giải trong máu và nước tiểu Na, K, Ca, pH. Bình có chứa chất chuẩn A, chuẩn B. - chuẩn điện cực và bình chứa chất thải. * Quy cách tham khảo: 1 x 1080 ml/Bộ (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 6 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
18Hóa chất dùng rửa Cuvette máy sinh hóa tự đôngG010184.000mlHóa chất dùng rửa Cuvette máy sinh hóa tự đông hàng ngày.* Quy cách tham khảo: 2000ml/chai (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
19Hóa chất Rửa máy điện giảiG01019180mlHóa chất dùng để rửa kim hút mẫu, điện cực và đường ống máy điện giải. *Quy cách tham khảo: 12x 15 ml/ Bộ(Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). * Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 6 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
20Nội kiểm sinh hóa mức bình thường (mức 2)G0102050mlHoá chất có chưa huyết thanh người dùng xét nghiệm nội kiểm (độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày).* Quy cách tham khảo: 20 x 5 ml /Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
21Nội kiểm sinh hóa mức nồng độ cao (mức 3)G0102150mlHoá chất bột pha dung môi có chưa huyết thanh người dùng xét nghiệm nội kiểm, độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. *Quy cách tham khảo: 20 x5 ml /Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
22APTT + CaCl2G01022100mlHóa chất APTT + canxichloric, chạy máy xét nghiệm đông máu bán tự động chẩn đoán bệnh rối loạn đông máu. * Quy cách tham khảo: (5*5+5*5)ml /Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng.
23PT KitG01023100mlHóa chất chạy máy xét nghiệm đông máu bán tự động chẩn đoán bệnh rối loạn đông máu. *Quy cách tham khảo: 4 x 10ml /Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). * Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
24Anti AG0102460mlHóa chất lỏng, dùng để định nhóm máu hệ A (độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày). * Quy cách tham khảo: 10ml /Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
25Anti BG0102560mlHóa chất lỏng dùng để định nhóm máu hệ B(độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày). *Quy cách tham khảo: 10ml /Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
26Anti Rhesus DG0102640mlHóa chất lỏng, dùng để định nhóm máu hệ ABO (độ bền khi khui nắptối thiểu 14 ngày). * Quy cách tham khảo: 1x 10ml /Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất. *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất.Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
27Chất ly giải Hemoglobin xét nghiệm dùng cho máy huyết họcG010271.500mlChất ly giải Hemoglobin, Dung dịch chạy máy huyết học tự động 3 thành phần bạch cầu. * Quy cách tham khảo 500ml/ chai (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). * Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
28Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học.G0102880lítDung dịch pha loãng máu chạy máy huyết học. * Quy cách tham khảo: 20lít/ bình (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
29Hóa chất tráng hệ thống máy huyết họcG0102940lít Hóa chất tráng hệ thống máy huyết học. * Quy cách tham khảo: 20lít/ bình (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). * Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
30Cuvette đông máu 250G010301HộpCuvette nhựa dùng cho máy xét nghiệm đông máu bán tự động. * Quy cách tham khảo: Hộp 500 vị trí (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). *Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
31Que thử nước tiểu 11 thông sốG01031400TestQue chạy máy nước tiểu 11 thông số xét nghiệm các chất bất thường trong nước tiểu. *Quy cách tham khảo: 100 test /Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 3 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
32Test nhanh HbsAgG01032100TestDùng để xét nghiệm kháng nguyên bề mặt chẩn đoán viên gan siêu vi B. Quy cách tham khảo 50 test/ Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). * Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 5 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất.Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
33Test nhanh HCVG0103350TestDùng để xét nghiệm kháng thể HCV chẩn đoán bệnh viên gan siêu vi C . * Quy cách tham khảo: 50 test/ Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). * Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 5 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
34Test nhanh Troponin IG01034200TestDùng để xét nghiệm chẩn đoán nhồi máu cơ tim. * Quy cách tham khảo: 25 test/ Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). * Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 5 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
35Test nhanh Ma túy 4 trong 1G0103530TestDùng để xét nghiệm các chất ma túy trong nước tiểu. * Quy cách tham khảo: 15 test/ Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). * Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 5 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
36Test HIVG0103650TestDùng để xét nghiệm kháng thể HIV. * Quy cách tham khảo: 50 test /Hộp (Quy cách này mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể chào thầu theo quy cách nhà sản xuất). * Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Hàng hóa mời thầu thuộc Nhóm 5 (Phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ). Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất. Hạn dùng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->