Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí xây dựng + chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí xây dựng + chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách của xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 14:44:00 đến ngày 2021-08-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,657,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.48672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6973439E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.960.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.920.940.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng xây dựng dân dụng còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, Máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, Máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, Máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, Máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, Máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẪU PHẦN THÂN NHÀ VĂN HÓA (TẠI THÔN MỸ TRẠCH - TRẠCH HỒNG - TRẠCH TRUNG - MỸ KHÊ) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6628 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9504 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,2048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,344 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6452 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8884 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,2844 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,332 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,9984 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,4084 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 49,06 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5624 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0864 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2708 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,6308 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,2108 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 246,018 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,3048 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.050,4 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.483,116 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 427,0128 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 299,84 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 364,52 | m2 |
| 24 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 591,2 | m |
| 25 | Trát Phào có hình dáng phức tạp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 167,68 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.050,4 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.574,4888 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 799,0608 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,7384 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,7384 | tấn |
| 31 | Lắp đặt trần tôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,6888 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,6888 | 100m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 62,72 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,16 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 86,4 | m2 |
| 36 | Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14 ( bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 86,4 | m2 |
| 37 | Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN MỸ TRẠCH " | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | T.bộ |
| 38 | Lắp đặt bu lông chờ vì kèo, bu lông M22, L1,09m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 160 | cái |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,1352 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,1352 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 244,9608 | 1m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,7648 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép C80x40x15x3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,7648 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 287,5392 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái tôn, dày 0,4 ly | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,8732 | 100m2 |
| 46 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.096,8 | cái |
| 47 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 73,12 | m |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,502 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 46,9168 | m3 |
| 50 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 214,1368 | m2 |
| 51 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,8612 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7424 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,6256 | m3 |
| 54 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0448 | 100m3 |
| 55 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,32 | m2 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3688 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,63 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,32 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,63 | m2 |
| 60 | Lan can ram dốc bằng thép hộp, ( bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,4 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn đôi 1,2 m led 2x19w | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn đơn 1,2 m led 20w | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 63 | Đèn ốp trần led 12w D300 - roman-ELT60003/12w | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 72 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 880 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 680 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 400 | m |
| 72 | Lắp đặt luồn dây điện Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,6 | 100m |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Cầu thu nước mái Inok D100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60 | cái |
| B | MÓNG NVH THÔN MỸ KHÊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5689 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,5428 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,0308 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,733 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6352 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,128 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,374 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9999 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,548 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,028 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1939 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5082 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,412 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,52 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,0128 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1477 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6209 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3634 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,8826 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8543 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7758 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,2043 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48,2288 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48,2288 | m2 |
| C | MÓNG NVH THÔN MỸ TRẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,0359 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,7324 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,0308 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,733 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6352 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,128 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,374 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9999 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,548 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,028 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2022 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5465 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4779 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,0832 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,6595 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1477 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6209 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3634 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9978 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,3732 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7325 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,2043 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44,4964 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44,4964 | m2 |
| D | MÓNG NVH THÔN TRẠCH TRUNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,6587 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,5409 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,6011 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8203 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6752 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,704 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,374 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9999 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5314 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,8454 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1939 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5082 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,412 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,52 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,0128 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1477 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6209 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3634 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9978 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,9541 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,745 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,2043 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44,4964 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44,4964 | m2 |
| E | MÓNG NVH THÔN TRẠCH HỒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,1018 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,3532 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,0308 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,733 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6352 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,128 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,374 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9999 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,548 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,028 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1857 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4698 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3461 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,9568 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,3661 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1477 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6209 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3634 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9978 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3353 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,807 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,2043 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44,4964 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44,4964 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.48672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6973439E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.960.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.920.940.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng xây dựng dân dụng còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25 m3 | Máy còn tốt, Máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn | Máy còn tốt, Máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 3 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | Máy còn tốt, Máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy còn tốt, Máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy còn tốt, Máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi