Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780244-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Quế Phong
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210749052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 14:39:00 đến ngày 2021-08-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,653,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu.+Bản scan Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán công trình.+Bản scan Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá.+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (có bản sao công chứng hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥6T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,17m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥5HP
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 180L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥2Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị 30X
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 24X
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 7KVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,8885m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8817m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9493100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4216100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,774m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8281100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0978tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3079tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,944tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5993m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0816m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,857m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,2128m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7901m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1822tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0928tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1471m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1088100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,7199m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0665m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,113m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2135100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3096m3
25Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5231m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0377m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0314m3
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,352m2
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9809100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9809100m3/1km
31Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8003m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9801m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1761100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1397tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2674tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2533tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5068m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1319100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,4719100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4363tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6391tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9266tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1696tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4298m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,786m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2945100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0762tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1478tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0434m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V86,5603m3
51Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8226m3
52Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6092tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6092tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,9334100m2
55Máng tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V54,8md
56Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.572cái
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V101,787m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,11m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V341,5642m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,358m2
61Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,19m2
62Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V337,86m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,6368m2
64Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V402,08m
65Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V288,84m
66Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4916m2
68Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4916m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,232m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V305,1856m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,775m2
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V389,8388m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V709,408m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V518,6428m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V580,604m2
76Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
77Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 4 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m2
78Hoa sắt Inox 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m2
79Lắp đặt tủ điện KT 350x250x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
94Lắp đặt hộp attomatMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
95Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
98Nẹp ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
99Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
100Hộp đựng bình 500x600x180 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
101Tiêu lệnh PCCC 4 tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,576m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,192m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7242m3
106Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1414m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2746m3
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V302,7458m2
109Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V302,7458m2
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9224m2
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4326m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1654m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,008m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0739tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,375m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7934m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6725m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2775tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8566m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0523100m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3065m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,127m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1742100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0229tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1345tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9583m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7231m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1774tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7015m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4223100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4974tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,941m3
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
33Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5849100m2
35Máng tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V19,862md
36Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V232cái
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5245m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,746m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,0718m2
40Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m2
41Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,41m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8443m2
43Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m
44Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,6m
45Kẻ chỉ lõm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,6md
46Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V128,8058m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V67,3743m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,864m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,3161m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7777m2
51Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,505m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,05m2
53Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
54Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8792m2
55Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 4 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,24m2
56Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m2
57Hoa sắt Inox 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
58Lắp đặt tủ điện KT 350x250x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
66Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
68Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
69Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0678m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3199m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0802100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,223m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1372100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1173m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4196m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2206m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2861tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7789m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,796m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4649m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2757m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1273100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4145m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,682m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0819tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3295m3
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5344m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,335m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1118m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2033100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,118m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2012tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6484m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6242100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5773tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4203m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0397tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4708m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,03m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8695m3
48Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5157m3
49Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1538tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1538tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5582100m2
52Tôn úp nóc khổ rộng 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V21,605md
53Ke chống lật mái (4 cái/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,6cái
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2499m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8486m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4435m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,432m3
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,432m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4696m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,5249m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,474m2
62Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5m2
63Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9m2
64Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,19m
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2161m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,66m2
67Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V214,999m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V77,4m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,874m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,525m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,969m2
72Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
73Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
74Lắp đặt hộp AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
79Lắp đặt đế nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
84Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
85Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
90Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
98Lắp đặt tê nhựa D48-27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
99Lắp đặt cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
100Lắp đặt cút, chếch nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
101Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
102Lắp đặt tê nhựa D90-48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt cút nhựa D90-48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt côn nhựa D90-48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Rắc co D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Rắc co D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108van phao D34 (điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109van phao D27 (cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Máy bơm nước 0,75kwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
113Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu.+Bản scan Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán công trình.+Bản scan Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá.+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (có bản sao công chứng hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.32
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ Tải trọng ≥6T2
2 Máy đào ≥0,17m31
3 Máy đầm cóc ≥5HP1
4 Máy trộn bê tông 250L1
5 Máy trộn vữa 180L1
6 Máy đầm dùi ≥1,1Kw2
7 Máy đầm bàn ≥2Kw1
8 Máy cắt gạch ≥0,8Kw2
9 Máy cắt thép ≥3Kw1
10 Máy uốn thép ≥3Kw1
11 Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vỹ) 30X1
12 Máy thủy bình 24X1
13 Máy hàn điện 7KVA1
14 Máy bơm nước ≥0,75Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->