Gói thầu: Mua sắm hàng hoá vật tư PV.HMT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hoá vật tư PV.HMT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781785 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 15:02:00 đến ngày 2021-08-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 799,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,900,000 VNĐ ((Mười một triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39985E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp, hàng hoá vật tư phục vụ nghiên cứu khoa học (đã hoàn thành), có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Một trong các thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp, hàng hoá vật tư có tính chất nghiên cứu khoa học (đã hoàn thành), có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND.Ghi chú: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng, đối với hóa đơn không cần công chứng).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, vật tư, hóa chất và hàng hóa có quy cách, tính kỹ thuật và tính năng sử dụng được mô tả trong Chương V- Phạm vi cung cấp.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 20 ngày.-Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc email) nhà thầu phải có phản hồi sửa chữa, khắc phục sự cố nhưng không muộn hơn 03 ngày làm việc.-Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật Lý Hóa Học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật Lý Hóa Học . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | n-Hexan | 20 | 1 L | Chai 1L, độ tinh khiết 95%, dùng trong phân tích sắc khí, HPLC | ||
| 2 | Diclometan | 20 | 2,5 L | Chai 2,5L, độ tinh khiết 99,8 %, dùng cho phân tích HPLC | ||
| 3 | Axeton | 20 | 2,5 L | Chai 2,5L, độ tinh khiết dùng cho phân tích (p.a) | ||
| 4 | Toluen | 12 | 2,5 L | Chai 2,5L, độ tinh khiết dùng cho phân tích (p.a) | ||
| 5 | Metanol | 4 | 2,5 L | Chai 2,5L, độ tinh khiết 99,8 %, dùng cho HPLC | ||
| 6 | Natri sunfat | 12 | kg | Chai 1kg, độ tinh khiết 99 %, dùng cho phân tích (p.a) | ||
| 7 | Dodecan | 4 | 250 mL | Theo chiêu chuẩn mã hàng, dùng cho GC. | ||
| 8 | KOH | 6 | kg | Chai 1kg, độ tinh khiết 85%, dùng cho phân tích. | ||
| 9 | Axit sufuric | 12 | 1 L | Chai 1lít, tinh khiết 95-97%, dùng cho phân tích | ||
| 10 | Silicagel | 7 | kg | Hộp 1kg, dùng cho phân tích, kích thước 0,2-0,5mm. | ||
| 11 | Oxit nhôm | 7 | kg | Hộp 1kg, chất hấp phụ chuyên dụng cho cột sắc ký. | ||
| 12 | Bộ chuẩn xây dựng đường chuẩn | 1 | Bộ | Bộ dung dịch gồm 5 ampul, mỗi ampul có thể tích 0,5 mL chứa 17 đồng loại chất độc 12C của dioxin/furan và 18 chất 13C của dioxin/furan. | ||
| 13 | Chất chuẩn nội | 4 | Ampul | Dung dịch có thể tích 0,5 mL, chứa 15 chất chuẩn 13C của dioxin/furan được pha trong nonan, nồng độ các chất từ 100-200 ng/mL. Độ tinh khiết mỗi chất xấp xỉ 99% , được dùng để định lượng các chất 12C của dioxin/furan theo phương pháp US EPA 1613B | ||
| 14 | Chuẩn kiểm tra đường chuẩn | 1 | Ampul | Dung dịch có thể tích 0,2 mL, chứa các chất chuẩn 12C, 13C của dioxin/furan được pha trong nonan, nồng độ các chấttừ 10-200 ng/mL. Độ tinh khiết mỗi chất xấp xỉ 99% , được dùng để kiểm tra đường chuẩn sau mỗi 12 giờ, xác định cửa sổ thời gian lưu, tính độ phân giải cột sắc ký theo phương pháp US EPA 1613B | ||
| 15 | Chuẩn 1613 | 1 | Ampul | Dung dịch có thể tích 0,2 mL, chứa các chất chuẩn 12C, 13C của dioxin/furan được pha trong nonan, nồng độ các chất từ 10-200 ng/mL. Độ tinh khiết mỗi chất xấp xỉ 99% , được dùng để kiểm tra đường chuẩn hàng ngày theo phương pháp US EPA 1613B | ||
| 16 | Chất chuẩn làm sạch | 1 | Ampul | Dung dịch có thể tích 20 mL, chứa chất chuẩn 2,3,7,8-Tetrachlorodibenzo-p-dioxin 37Cl4 được pha trong nonan, nồng độ 8 ng/mL. Độ sạch xấp xỉ 96% được dùng để đánh giá hiệu quả của quá trình làm sạch trong quy trình phân tích dioxin/furan theo phương pháp US EPA 1613B | ||
| 17 | Chuẩn recovery | 1 | Ampul | Dung dịch có thể tích 0,5 mL, chứa chất chuẩn 2,3,7,8-TCDD và 1,2,3,7,8,9-HxCDD được pha trong nonan, nồng độ 200 ng/mL. Độ tinh khiết mỗi chất xấp xỉ 99% dùng để xác định hiệu suất thu hồi theo phương pháp US EPA 1613B. | ||
| 18 | Cột phân tích dioxin | 2 | Cái | Cột sắc ký khí mao quản có kích thước 60 m x 0,25 mm x 0,25 µm, chuyên dùng để phân tích dioxin/furan, các chất tương tự dioxin. | ||
| 19 | Filament | 2 | Pck | Phụ kiện cho thiết bị sắc kí khí khối phổ phân giải cao | ||
| 20 | Amber crimp-top vials | 2 | Hộp | Lọ thủy tinh đáy nhọn màu hổ phách thể tích 300 µL, chất liệu siêu sạch, sử dụng chứa mẫu phân tích lượng siêu vết (125 chiếc/hộp) | ||
| 21 | Caps and septa for vials | 1 | Gói | Nắp lọ kèm septa chất liệu siêu sạch, sử dụng đậy lọ chứa mẫu phân tích lượng siêu vết (500 chiếc/gói) | ||
| 22 | Bình tam giác 100 mL | 100 | Cái | Thiết kế độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Dùng để pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm. Thể tích 100 mL, chất liệu thủy tinh Đức. | ||
| 23 | Bình tam giác 250ml | 100 | Cái | Thiết kế độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Dùng để pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm thể tích 250 mL, chất liệu thủy tinh Đức. | ||
| 24 | Bình cầu 250 mL | 30 | Cái | Thiết kế độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Dùng để chiết dung môi trong phòng thí nghiệm. Thể tích 250 mL, chất liệu thủy tinh Đức. | ||
| 25 | Phễu chiết quả lê | 100 | Cái | Phễu chiết cuống dài cổ mài, sử dụng chiết lỏng lỏng, có nắp đậy và khoá bằng thủy tinh, thể tích 1000 mL. | ||
| 26 | Bình định mức 5 ml | 50 | Cái | Dùng để đo lường chất lỏng, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, thể tích 5 mL. | ||
| 27 | Bình định mức 10 ml | 50 | Cái | Dùng để đo lường chất lỏng, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, thể tích 10 mL. | ||
| 28 | Giấy lọc Φ 90 mm | 6 | Hộp | Giấy lọc chuyên dụng, chất liệu xenlulozơ được dùng để lọc, gạn chất rắn ra khỏi chất lỏng, Φ 90 mm. | ||
| 29 | Giấy lọc Φ 150 mm | 6 | Hộp | Giấy lọc chuyên dụng, chất liệu xenlulozơ được dùng để lọc, gạn chất rắn ra khỏi chất lỏng, Φ 150 mm. | ||
| 30 | Khẩu trang | 300 | Cái | Khẩu trang chuyên dụng được dùng để lọc bụi, dung môi. | ||
| 31 | Găng tay không bột | 16 | Hộp | Găng tay cao su latex kỹ thuật, sử dụng để bảo vệ người thực hiện các phản ứng hóa học trong PTN. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39985E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp, hàng hoá vật tư phục vụ nghiên cứu khoa học (đã hoàn thành), có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Một trong các thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp, hàng hoá vật tư có tính chất nghiên cứu khoa học (đã hoàn thành), có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND.Ghi chú: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng, đối với hóa đơn không cần công chứng).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, vật tư, hóa chất và hàng hóa có quy cách, tính kỹ thuật và tính năng sử dụng được mô tả trong Chương V- Phạm vi cung cấp.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 20 ngày.-Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc email) nhà thầu phải có phản hồi sửa chữa, khắc phục sự cố nhưng không muộn hơn 03 ngày làm việc.-Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật Lý Hóa Học | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật Lý Hóa Học . | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi