Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm của Bệnh viện Đa khoa huyện Mường Khương năm 2021-2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782006-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Mường Khương
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm của Bệnh viện Đa khoa huyện Mường Khương năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210736450
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 14:56:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,719,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.715.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Iron2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
2Feritin2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
3Albumin3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
4Amylase3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
5Bilirubin direct7HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
6Bilirubin total6HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
7Cholesterol8HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
8Creatinine20HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
9Glucose10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
10GOT (AST)10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
11GPT (ALT)10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
12Total protein3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
13Urea20HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
14Acid Uric5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
15Triglycerides8HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
16Thanh thử nước tiểu 11 thông số80HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
17Thanh thử nước tiểu xác định bán định lượng 11 thông số120HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
18Sample cup2.500ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
19Hum Asy control 240LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
20Alkaline detergent10CanChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
21ISE Fluid pack (Na, K, Cl, Ca, pH)15HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
22Cleaning solution3LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
23QC solution5LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
24HbA1c POC Kit10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
25CRP POC Kit10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
26Cuvette12HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
27Ichroma TSH20HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
28Ichroma T420HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
29Ichroma T320HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
30Onsite Influenza A/B Rapid test1.750TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
31OnSite Dengue Ag Rapid Test30TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
32Onsite Rotavirus Ag Rapid test100TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
33Hematology control 3DN15LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
34Diluent NK30ThùngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
35Diff-3 Lysing reagent20ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
36Hypo cleanser 3/ Cleaning reagent NK35ThùngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
37Cleaning reagent NK10ThùngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
38Huyết thanh mẫu (ABO)10BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
39Định nhóm máu Rh (Anti D)2LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
40APTT liquid kit10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
41PT Liquid kit10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
42FIB liquid kit4HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
43CA clean I20LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
44Plasmal control Level 1 (NCP)5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
45Testing cuvette8.000ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
46Ống nghiệm kháng đông HEPARIN28.800ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
47EDTA nắp cao su36.000ÔngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
48Ống nghiệm Citrate 3.8%3.000ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
49Đầu côn trắng3.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
50Đầu côn vàng15.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
51Đầu col xanh5.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
52Acid acetic2ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
53Thuốc nhuộm Gram2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
54Chổi rửa ống nghiệm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
55Giá cắm máu lắng3ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
56Giấy in nhiệt máy đông máu20CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
57Giấy in nhiệt nước tiểu20CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
58Giấy in nước tiểu20CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
59Ống nghiệm nhựa trắng8.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
60Ống nghiệm đựng bệnh phẩm nước tiểu ( ø16cm; dài)2.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
61Ống máu lắng20ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
62ESR tube1.200ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
63Que tăm bông vô khuẩn200CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
64Lam kính5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
65Phim X-Quang 25x30cm125TờChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
66Phim X-Quang 20x25cm10.000TờChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
67Clinical chemistry calibration serum level 330LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
68Lọ đựng bệnh phẩm vô khuẩn1.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
69Que thử nước tiểu 10 thông số8HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
70Halogen lamp8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
71Halogen lamp 12V/20W3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
72Ống Eppendort10.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
73Calcium3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
74CK-MB2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
75CK-MB Calibrator1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
76CK-MB control1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
77CK-NAC2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
78CRP latex20HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
79Hematology control 5DN15LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
80Hemolynac 3109LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
81Hemolynac 5109LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
82Cleanac 7108CanChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
83Dung dịch Cleanac 8102BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
84Isotonac 3N30ThùngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
85Gamma GT5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
86HDL cholesterol3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
87HDL/LDL control3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
88LDL Cholesterol3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
89LDL-Cholesterol Calibrator2LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
90TSH CLIA Microparticles12HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
91T4 CLIA Microparticles5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
92T3 CLIA Microparticles5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
93fT4 CLIA Microparticles12HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
94fT3 CLIA Microparticles12HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
95β-HCG CLIA Microparticles2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
96cTnI CLIA Microparticles1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
97NT-proBNP CLIA Microparticles1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
98TG CLIA Microparticles1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
99FSH CLIA Microparticles1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
100LH CLIA Microparticles1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
101E2 CLIA Microparticles1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
102PRG CLIA Microparticles1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
103Testosterone CLIA Microparticles1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
104AFP CLIA Microparticles1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
105CEA CLIA Microparticles1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
106tPSA CLIA Microparticles1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
107fPSA CLIA Microparticles1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
108C-peptide CLIA Microparticles1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
109Insulin CLIA Microparticles1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
110Cortisol CLIA Microparticles1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
111Chemiluminescent Substrate8HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
112Wash Buffer12HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
113Reaction vessel15HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
114Light Check5LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
115System wash6ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
116Pipet (10-100µl)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
117CRP15HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
118CRP standard set3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
119CRP control5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.715.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->