Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775647-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210774237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân bổ theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 06/05/2021 của UBND thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 15:00:00 đến ngày 2021-08-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,707,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùngloại và cấp công trình (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông,cấp IV) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêucầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trịcông việc xây lắp ≥ 1.860.000.000 đồng. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùngbiên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bảnhết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khốilượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giátrị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (cóxác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bảnnghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng) hoặc nộp bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật , còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2021; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV tương tự.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự),≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện,
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, SÂN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả theo Chương V1,3637100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo Chương V12m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo Chương V36,3m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo Chương V13,2718100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo Chương V1,9609100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo Chương V16,7947100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V6,2485100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V20,8282100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo Chương V7,9548100m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả theo Chương V1,5242100m2
11Bạt dứa lót móng đổ bê tông sânMô tả theo Chương V4.840,94m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả theo Chương V772,25m3
13Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả theo Chương V18,163100m
14Bốt bảo vệ lắp ghépMô tả theo Chương V1cái
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Mô tả theo Chương V0,1121tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Mô tả theo Chương V0,6997tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo Chương V0,5139100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V2,9088m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V8,08m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo Chương V101cái
21Bạt dứa lót móng đổ bê tông chôn cộtMô tả theo Chương V96,96m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V6,06m3
23Lắp dựng lưới thép B40Mô tả theo Chương V451,2m2
24Cổng khung sắt hộp + Lưới thép B40, 2 trụ cổng bằng sắt hộp 100x100Mô tả theo Chương V18m2
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V4,0368100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V44,85m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V2,0275100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo Chương V31,56m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V57,91m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V38,73m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V9,5m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo Chương V9,6945100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V14,41m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V11,33m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Mô tả theo Chương V2,4835tấn
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả theo Chương V21,3876100kg
13Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmMô tả theo Chương V4,734100kg
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo Chương V0,0709tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V1,2364100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V350cấu kiện
17Ống nhựa PVC D90 thoát nước mặtMô tả theo Chương V280,3m
18Ống nhựa U.PVC C2 D500 thoát nước mặtMô tả theo Chương V91,35m
19Lưới chắn rácMô tả theo Chương V1cái
C CẤP NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V28,8m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V1,21m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,2968100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,13m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,0055100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo Chương V0,27m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V2,04m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,07m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,0033100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,0055tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V1cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả theo Chương V2,4100m
13Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm (lắp đặt T: NC,M x 1,5)Mô tả theo Chương V1cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả theo Chương V3cái
15Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm (lắp đặt T: NC,M x 1,5)Mô tả theo Chương V4cái
16Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả theo Chương V3cái
17Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả theo Chương V2cái
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả theo Chương V1cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả theo Chương V5cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả theo Chương V1cái
21Băng ren nối ốngMô tả theo Chương V5cuộn
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mmMô tả theo Chương V2,4100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả theo Chương V2,4100m
24Đấu nối đầu vào cấp nước+đồng hồ nướcMô tả theo Chương V1CT
D CẤP ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả theo Chương V15,372m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V12,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V15,362m3
4Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả theo Chương V11 cột
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo Chương V1,0676m3
6Bạt ni long lót móng đổ BTMô tả theo Chương V76,89m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,2511100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V11,416m3
9Chi phí mua công tơ điệnMô tả theo Chương V1CT
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả theo Chương V17cột
11Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Mô tả theo Chương V13bộ
12Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Mô tả theo Chương V1bộ
13Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả theo Chương V13cần đèn
14Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Mô tả theo Chương V1bộ
15Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả theo Chương V13bộ
16Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả theo Chương V1bộ
17Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả theo Chương V0,78100m
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả theo Chương V1tủ
19Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả theo Chương V1bộ
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả theo Chương V0,610 cọc
21Thép góc L63x63x6 + thép tròn D12Mô tả theo Chương V113,33kg
22Cáp đồng mềm M25Mô tả theo Chương V0,5m
23Ghíp cá sấu GN4Mô tả theo Chương V1bộ
24Đai thép không gỉMô tả theo Chương V2bộ
25Đầu cos đồng M25Mô tả theo Chương V1cái
26Bu lông đai ốc M16x25Mô tả theo Chương V1bộ
27Ống nhựa PVC d34Mô tả theo Chương V8m
28Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả theo Chương V0,0741km / 1dây
29Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả theo Chương V0,0741km / 1dây
30Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT (DG NCx2)Mô tả theo Chương V11 hộp
31Đai thép không gỉ cột đơnMô tả theo Chương V38bộ
32Đai thép không gỉ cột đúpMô tả theo Chương V10bộ
33Gông cột đúp (mạ kẽm)Mô tả theo Chương V24,3kg
34Giá đỡ tủ điều khiểnMô tả theo Chương V1bộ
35Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả theo Chương V4bộ
36Cáp vặn xoăn AL-XLPE 4x35Mô tả theo Chương V256,2m
37Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo Chương V0,2562km/dây
38Cáp vặn xoăn AL-XLPE 4x25Mô tả theo Chương V386,4m
39Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo Chương V0,3864km/dây
40Móc treo cáp ABC 16 mạ nhúngMô tả theo Chương V14cái
41Móc treo cáp ABC 20 mạ nhúngMô tả theo Chương V19cái
42Kẹp hãm KH- ABC mạ nhúngMô tả theo Chương V19cái
43Kẹp treo KT- ABC mạ nhúngMô tả theo Chương V14cái
44Bịt đầu cápMô tả theo Chương V4bộ
45Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây Mô tả theo Chương V41 vị trí vượt
46Băng dính cách điệnMô tả theo Chương V5cuộn
47Đầu cos đồng nhôm Am10Mô tả theo Chương V4đầu
48Ghíp 3 bulong nhôm 70-35Mô tả theo Chương V4bộ
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo Chương V0,410 đầu cốt
50Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả theo Chương V11 chỉ tiêu
51Thí nghiệm cáp lực, điện áp 66- 110kv, cáp 1 ruộtMô tả theo Chương V8sợi
52Vận chuyển phụ kiện dây dẫn các loại về công trìnhMô tả theo Chương V1chuyến
E NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V11,1338m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,7393m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,0768m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V5,4083m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V0,8712m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V18,2347m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V1,013m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2,0261m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,174tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,0392100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo Chương V4,6334m3
12Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V5,767m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V30,1402m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,886m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,0322100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,05tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo Chương V3cái
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo Chương V1cái
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V8,8661m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,0547100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,6019m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,24tấn
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V0,5246m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo Chương V1,2697m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V2,698m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V4,0667m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V2,1811m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V0,3746m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V8,9784m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V1,4414m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo Chương V0,1364100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0742tấn
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V13,6375m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V12,76m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,4791m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0176tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0669tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,0583100m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V5,916m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo Chương V32,157m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo Chương V2,311m2
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo Chương V0,0999m3
43Công vét rãnh tiểu, be thành tiểu nam (NC 3/7-N1)Mô tả theo Chương V2công
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V31,565m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V10,5934m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V6,04m2
47Cửa kính khung nhôm + phụ kiệnMô tả theo Chương V3,8m2
48Khóa cửa huynh đaiMô tả theo Chương V2bộ
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V3,028m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V15,48m
51Ống thoát nước mưa trên mái = nhụa tiền phong D32Mô tả theo Chương V4cái
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo Chương V11,4866m2
53Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả theo Chương V53,8348m2
54Quét vôi 3 nước trắngMô tả theo Chương V22,5816m2
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả theo Chương V0,04100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả theo Chương V0,04100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả theo Chương V0,02100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo Chương V0,5100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo Chương V0,06100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo Chương V0,02100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (lắp T, NC,Mx1,5)Mô tả theo Chương V1cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (lắp T, NC,Mx1,5)Mô tả theo Chương V1cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (lắp T, NC,Mx1,5)Mô tả theo Chương V2cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (lắp T, NC,Mx1,5)Mô tả theo Chương V7cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn (lắp T, NC,Mx1,5)Mô tả theo Chương V2cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn (lắp T, NC,Mx1,5)Mô tả theo Chương V1cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn (lắp T, NC,Mx1,5)Mô tả theo Chương V1cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (lắp T, NC,Mx1,5)Mô tả theo Chương V3cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (lắp T, NC,Mx1,5)Mô tả theo Chương V5cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V5cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V1cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V2cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V2cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V22cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V12cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V1cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V1cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V3cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V2cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V2cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V2cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V1cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V4cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V14cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V3cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V2cái
87Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả theo Chương V1cái
88Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả theo Chương V1cái
89Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả theo Chương V2cái
90Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả theo Chương V2cái
91Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả theo Chương V2cái
92Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả theo Chương V1cái
93Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả theo Chương V1cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V1cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V1cái
96Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V6cái
97Lắp đặt xí bệtMô tả theo Chương V2bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo Chương V2cái
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo Chương V2bộ
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo Chương V4bộ
101Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V2cái
102Lắp đặt kệ kínhMô tả theo Chương V2cái
103Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả theo Chương V1bể
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V0,38100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả theo Chương V0,06100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V3cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả theo Chương V2cái
108Cút nhựa PVC 90 độ dk= 90mmMô tả theo Chương V5cái
109Cút nhựa PVC 90 độ dk= 34mmMô tả theo Chương V2cái
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V4m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V4m3
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo Chương V15m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả theo Chương V12m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả theo Chương V12m
115Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo Chương V2cái
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo Chương V1cái
117Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chương V2bộ
118Lắp đặt đèn cổ còMô tả theo Chương V2bộ
119Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo Chương V2cái
120Mặt Automat TCLMô tả theo Chương V3cái
121Đế nhựa âm tường cường thịnh của AP tô mátMô tả theo Chương V3cái
122Đế nhựa âm tường cường thịnh của C tắc & ổ cắmMô tả theo Chương V2cái
123Gia công móc đón điện D 10 L=400Mô tả theo Chương V1cái
124Băng dính cách điệnMô tả theo Chương V2cuộn
125Đinh vít và vít nởMô tả theo Chương V10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùngloại và cấp công trình (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông,cấp IV) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêucầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trịcông việc xây lắp ≥ 1.860.000.000 đồng. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùngbiên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bảnhết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khốilượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giátrị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (cóxác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bảnnghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng) hoặc nộp bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật , còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2021; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV tương tự.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình tương tự)31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 2 Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự),≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện,21
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc gầu Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
2 Máy lu Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
3 Máy ủi Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
4 Máy trộn vữa 80l Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
5 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
6 Ô tô tự đổ 5T-7T Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)2
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->