Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân bổ theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 06/05/2021 của UBND thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 15:00:00 đến ngày 2021-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,707,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùngloại và cấp công trình (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông,cấp IV) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêucầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trịcông việc xây lắp ≥ 1.860.000.000 đồng. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùngbiên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bảnhết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khốilượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giátrị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (cóxác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bảnnghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng) hoặc nộp bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật , còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2021; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV tương tự.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự),≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, SÂN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 1,3637 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo Chương V | 12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo Chương V | 36,3 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 13,2718 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 1,9609 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 16,7947 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 6,2485 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 20,8282 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo Chương V | 7,9548 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo Chương V | 1,5242 | 100m2 |
| 11 | Bạt dứa lót móng đổ bê tông sân | Mô tả theo Chương V | 4.840,94 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 772,25 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả theo Chương V | 18,163 | 100m |
| 14 | Bốt bảo vệ lắp ghép | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,1121 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,6997 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo Chương V | 0,5139 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2,9088 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 8,08 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 101 | cái |
| 21 | Bạt dứa lót móng đổ bê tông chôn cột | Mô tả theo Chương V | 96,96 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 6,06 | m3 |
| 23 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả theo Chương V | 451,2 | m2 |
| 24 | Cổng khung sắt hộp + Lưới thép B40, 2 trụ cổng bằng sắt hộp 100x100 | Mô tả theo Chương V | 18 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 4,0368 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 44,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 2,0275 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo Chương V | 31,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 57,91 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 38,73 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 9,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 9,6945 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 14,41 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 11,33 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Mô tả theo Chương V | 2,4835 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 21,3876 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả theo Chương V | 4,734 | 100kg |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 0,0709 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 1,2364 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 350 | cấu kiện |
| 17 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước mặt | Mô tả theo Chương V | 280,3 | m |
| 18 | Ống nhựa U.PVC C2 D500 thoát nước mặt | Mô tả theo Chương V | 91,35 | m |
| 19 | Lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,2968 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,0055 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm (lắp đặt T: NC,M x 1,5) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm (lắp đặt T: NC,M x 1,5) | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Băng ren nối ống | Mô tả theo Chương V | 5 | cuộn |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm | Mô tả theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 24 | Đấu nối đầu vào cấp nước+đồng hồ nước | Mô tả theo Chương V | 1 | CT |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 15,372 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V | 15,362 | m3 |
| 4 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo Chương V | 1,0676 | m3 |
| 6 | Bạt ni long lót móng đổ BT | Mô tả theo Chương V | 76,89 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,2511 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 11,416 | m3 |
| 9 | Chi phí mua công tơ điện | Mô tả theo Chương V | 1 | CT |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả theo Chương V | 17 | cột |
| 11 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Mô tả theo Chương V | 13 | bộ |
| 12 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả theo Chương V | 13 | cần đèn |
| 14 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả theo Chương V | 13 | bộ |
| 16 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 21 | Thép góc L63x63x6 + thép tròn D12 | Mô tả theo Chương V | 113,33 | kg |
| 22 | Cáp đồng mềm M25 | Mô tả theo Chương V | 0,5 | m |
| 23 | Ghíp cá sấu GN4 | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đai thép không gỉ | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Đầu cos đồng M25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Bu lông đai ốc M16x25 | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Ống nhựa PVC d34 | Mô tả theo Chương V | 8 | m |
| 28 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả theo Chương V | 0,074 | 1km / 1dây |
| 29 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả theo Chương V | 0,074 | 1km / 1dây |
| 30 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT (DG NCx2) | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 hộp |
| 31 | Đai thép không gỉ cột đơn | Mô tả theo Chương V | 38 | bộ |
| 32 | Đai thép không gỉ cột đúp | Mô tả theo Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Gông cột đúp (mạ kẽm) | Mô tả theo Chương V | 24,3 | kg |
| 34 | Giá đỡ tủ điều khiển | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Cáp vặn xoăn AL-XLPE 4x35 | Mô tả theo Chương V | 256,2 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả theo Chương V | 0,2562 | km/dây |
| 38 | Cáp vặn xoăn AL-XLPE 4x25 | Mô tả theo Chương V | 386,4 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả theo Chương V | 0,3864 | km/dây |
| 40 | Móc treo cáp ABC 16 mạ nhúng | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 41 | Móc treo cáp ABC 20 mạ nhúng | Mô tả theo Chương V | 19 | cái |
| 42 | Kẹp hãm KH- ABC mạ nhúng | Mô tả theo Chương V | 19 | cái |
| 43 | Kẹp treo KT- ABC mạ nhúng | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 44 | Bịt đầu cáp | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Mô tả theo Chương V | 4 | 1 vị trí vượt |
| 46 | Băng dính cách điện | Mô tả theo Chương V | 5 | cuộn |
| 47 | Đầu cos đồng nhôm Am10 | Mô tả theo Chương V | 4 | đầu |
| 48 | Ghíp 3 bulong nhôm 70-35 | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 50 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 51 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 66- 110kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo Chương V | 8 | sợi |
| 52 | Vận chuyển phụ kiện dây dẫn các loại về công trình | Mô tả theo Chương V | 1 | chuyến |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 11,1338 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,7393 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,0768 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 5,4083 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 18,2347 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,013 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,0261 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo Chương V | 4,6334 | m3 |
| 12 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 5,767 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 30,1402 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,886 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V | 8,8661 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,6019 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V | 0,5246 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 1,2697 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 2,698 | m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 4,0667 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 2,1811 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 0,3746 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 8,9784 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 1,4414 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0742 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 13,6375 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 12,76 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,4791 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0669 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,0583 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 5,916 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo Chương V | 32,157 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo Chương V | 2,311 | m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,0999 | m3 |
| 43 | Công vét rãnh tiểu, be thành tiểu nam (NC 3/7-N1) | Mô tả theo Chương V | 2 | công |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 31,565 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 10,5934 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 6,04 | m2 |
| 47 | Cửa kính khung nhôm + phụ kiện | Mô tả theo Chương V | 3,8 | m2 |
| 48 | Khóa cửa huynh đai | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 3,028 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 15,48 | m |
| 51 | Ống thoát nước mưa trên mái = nhụa tiền phong D32 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo Chương V | 11,4866 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo Chương V | 53,8348 | m2 |
| 54 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả theo Chương V | 22,5816 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (lắp T, NC,Mx1,5) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (lắp T, NC,Mx1,5) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (lắp T, NC,Mx1,5) | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (lắp T, NC,Mx1,5) | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn (lắp T, NC,Mx1,5) | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn (lắp T, NC,Mx1,5) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn (lắp T, NC,Mx1,5) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (lắp T, NC,Mx1,5) | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (lắp T, NC,Mx1,5) | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Cút nhựa PVC 90 độ dk= 90mm | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 109 | Cút nhựa PVC 90 độ dk= 34mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 4 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V | 4 | m3 |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo Chương V | 15 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả theo Chương V | 12 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả theo Chương V | 12 | m |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Mặt Automat TCL | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 121 | Đế nhựa âm tường cường thịnh của AP tô mát | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Đế nhựa âm tường cường thịnh của C tắc & ổ cắm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Gia công móc đón điện D 10 L=400 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Băng dính cách điện | Mô tả theo Chương V | 2 | cuộn |
| 125 | Đinh vít và vít nở | Mô tả theo Chương V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùngloại và cấp công trình (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông,cấp IV) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêucầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trịcông việc xây lắp ≥ 1.860.000.000 đồng. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùngbiên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bảnhết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khốilượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giátrị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (cóxác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bảnnghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng) hoặc nộp bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật , còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2021; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV tương tự.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình tương tự) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự),≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện, | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc gầu | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5T-7T | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi