Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa 02 phòng phó Giám đốc (A.202+A.204)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757803-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa 02 phòng phó Giám đốc (A.202+A.204) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp y tế có thu, kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 09:29:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 310,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Các tài liệu chứng minh có đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách 01 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ hư hỏng gồm: Bóng điện, ổ cắm, công tắc... | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nước nóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,488 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,5889 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 8 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | tấn |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | m3 |
| 12 | Cắt mạch nền, sàn gạch tạo khe hở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,7 | 1m |
| 13 | Lát sàn gỗ công nghiệp, tấm dày 1,2 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,5364 | m2 |
| 14 | Phào chân tường sàn gỗ công nghiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,12 | md |
| 15 | Nẹp inox qua cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,25 | md |
| 16 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,07 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,0769 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 21 | Chân chậu rửa Inax | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 22 | Dây cấp chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi 500x700 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính inax | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt lô để xà phòng INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt lô để bàn chải, cốc INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ga thu sàn D90 INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Kẻo dải đường dây mạng, đường dây điện thoại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( Led) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 35 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 1m |
| 36 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1lỗ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn led vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các thiết ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 40 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 41 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 42 | Hạt mạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 43 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa gỗ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6 | m |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2178 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2178 | m3 |
| 47 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng vào má cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,696 | m2 |
| 48 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường.Bả matit trám vá vào má cửa, vị trí tường mặt bên sau khi đục | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,696 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ Lim | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 51 | Sản xuất khuôn kép 260 gỗ Lim | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | md |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m cấu kiện |
| 53 | Phào nẹp cửa Lim 10cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,2 | md |
| 54 | Nẹp giữa cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3 | m |
| 55 | Sơn cửa panô - 3nước phủ lót | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,708 | m2 |
| 56 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1bộ |
| 57 | Lắp cremon cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1bộ |
| 58 | Lắp bản lề cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1bộ |
| 59 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1bộ |
| 60 | Dợn dẹp vệ sinh phòng và chuyển đổ trong phòng, vệ sinh lắp quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao thi công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 62 | Lắp đặt rèm cửa gỗ phòng phó giám đốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m2 |
| 63 | Lắp đặt rèm cầu vòng phòng giám đốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m2 |
| 64 | Lắp đặt phụ kiện rèm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ hư hỏng gồm: Bóng điện, ổ cắm, công tắc... | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| 66 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ bình nước nóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,195 | m2 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0458 | m2 |
| 71 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0916 | m2 |
| 72 | Phá dỡ lớp tôn nền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3053 | m3 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,488 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,5889 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 76 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1115 | tấn |
| 77 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8233 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8233 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8233 | m3 |
| 80 | Cắt mạch nền, sàn gạch tạo khe hở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,7 | 1m |
| 81 | Lát sàn gỗ công nghiệp, tấm dày 1,2 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,5364 | m2 |
| 82 | Phào chân tường sàn gỗ công nghiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,12 | md |
| 83 | Nẹp inox qua cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,25 | md |
| 84 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 85 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,07 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,0769 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,1575 | m2 |
| 88 | Quét chống thấm nền vệ sinh lớp 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9725 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0525 | m2 |
| 90 | Quét chống thấm nền vệ sinh lớp 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9725 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0525 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0525 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,195 | m2 |
| 94 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 mm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,195 | m2 |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chân chậu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 98 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn sưởi tắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi 500x700 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt kệ kính inax | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt lô để xà phòng INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt lô để bàn chải, cốc INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng giấy INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt giá treo INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ga thu sàn D90 INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 111 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,915 | m3 |
| 112 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,15 | m2 |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,5 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 116 | Kẻo dải đường dây mạng, đường dây điện thoại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 117 | Dây ruột gà bảo vệ dây điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 152,5 | md |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( Led) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 119 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 1m |
| 120 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1lỗ |
| 121 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn led vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các thiết ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 125 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 126 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 127 | Hạt mạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng Atomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A hai cực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 131 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 132 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa gỗ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6 | m |
| 133 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2178 | m3 |
| 134 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2178 | m3 |
| 135 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng vào má cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,696 | m2 |
| 136 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường.Bả matit trám vá vào má cửa, vị trí tường mặt bên sau khi đục | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,696 | m2 |
| 137 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ Lim | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 139 | Sản xuất khuôn kép 260 gỗ Lim | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | md |
| 140 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m cấu kiện |
| 141 | Phào nẹp cửa Lim 10cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,2 | md |
| 142 | Nẹp giữa cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3 | m |
| 143 | Sơn cửa panô - 3nước phủ lót | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,708 | m2 |
| 144 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1bộ |
| 145 | Lắp cremon cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1bộ |
| 146 | Lắp bản lề cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1bộ |
| 147 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1bộ |
| 148 | Dợn dẹp vệ sinh phòng và chuyển đổ trong phòng, vệ sinh lắp quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 149 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính mờ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m2 |
| 151 | Lưới chắn muỗi cửa sổ vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m2 |
| 152 | Lắp đặt khóa tắm nắm tròn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1bộ |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao thi công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m2 |
| 155 | Thuê giàn giáo thi công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m2 |
| 156 | Vệ sinh điều hòa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 157 | Mua điều khiển điều hòa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Các tài liệu chứng minh có đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Số lượng: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách 01 gói thầu tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi