Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780933-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Quế Phong
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210747074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 14:56:00 đến ngày 2021-08-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,856,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu.+Bản scan Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán công trình.+Bản scan Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá.+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu ≥0,17m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥5HP
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 180L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥2Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị 30X
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 24X
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0557m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5333m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1575100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4226m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3369100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2174100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4722m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2134tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3786tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2303m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4448m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0485m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2044m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4225100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1104tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5119tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6607m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,3479m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2939100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4749100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4749100m3/1km
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,497m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4676100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5678tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8446m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6061100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1545tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2453tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0526m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,376100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,966tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,253m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5333m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5629m3
41Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1944m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1558m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9934m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3734m2
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m2
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,098m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,366m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2125m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4076m2
61Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,464tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,464tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4408100m2
64Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V576cái
65Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V31,9386md
66Bậc thang lên mái thép d18Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,761m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,5016m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8845m2
70Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5636m2
71Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,53m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,7308m2
73Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V76,52m
74Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,68m
75Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Đắp hoa văn nổi lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4416m2
78Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4416m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,6521m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,957m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V200,384m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,528m2
83Công tác ốp gạch thẻ vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,7948m2
84Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V163,9308m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V242,4408m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,3636m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V182,008m2
88Hoa sắt Inox 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
89Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
90Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,36m2
91Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 4 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
92Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
93Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3548m2
94Bàn soạn bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt tủ điện 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
113Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
115Lắp đặt tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
117Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
118Lắp đặt côn nhựa chuyển bậc PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
119Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
125Lắp đặt chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
126Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
127Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
128Lắp đặt măng xông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
132Van xả kiệt bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
135Lắp đặt vòi rửa chậu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
136Vòi rửa bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Máy bơm nước 0.75KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Bình cứu hỏa bột TQ MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
139Hộp đựng bình 400x500x180 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
140Tiêu lệnh PCCC 4 tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
B CẢI TẠO NHÀ HỌC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V245,8443m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V491,6887m2
3Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V315,3992m2
5Tháo dỡ đà trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7109m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V52,64m2
7Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5016m3
8Tháo dỡ bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V326,8496m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V245,8443m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V737,533m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V277,837m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V459,696m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V301,5996m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,25m2
16Gia công đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm (11.43kg/cây 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891tấn
17Lắp dựng đà trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,891tấn
18Đóng tôn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,154100m2
19Phào trần bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V237,92md
20Lắp đặt tủ điện 400x300x160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21Lắp đặt hộp attomat phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
25Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,04m2
37Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V87,04m2
38Sữa chữa lại má cửa sau khi tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
39Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
40Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
41Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
42Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9056m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0307tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0557100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
12Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3356m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8901m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1479tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
27Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1277100m2
30Máng tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,417md
31Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1816m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,92m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2993m2
35Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
36Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4724m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,344m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V7,104m2
39Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,104m2
40Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V47,28m
41Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,064m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20,8164m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,9604m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,92m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9044m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,928m2
48Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
49Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
50Hoa sắt Inox 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
57Lắp đặt tủ điện 350x250x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu.+Bản scan Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán công trình.+Bản scan Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá.+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ Tải trọng ≥6T1
2 Máy đào gầu ≥0,17m31
3 Máy đầm cóc ≥5HP1
4 Máy trộn bê tông 250L1
5 Máy trộn vữa 180L1
6 Máy đầm dùi ≥1,1Kw2
7 Máy đầm bàn ≥2Kw1
8 Máy cắt gạch ≥0,8Kw1
9 Máy cắt thép ≥3Kw1
10 Máy uốn thép ≥3Kw1
11 Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vỹ) 30X1
12 Máy thủy bình 24X1
13 Máy hàn điện 5KVA1
14 Máy bơm nước ≥0,75Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->