Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780691-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Quế Phong
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210748576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 14:52:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,904,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu.+Bản scan Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán công trình.+Bản scan Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá.+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (có bản sao công chứng hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥6T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu ≥0,17m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥5HP
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 180L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥2Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị 30X
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 24X
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 7KVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3166100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4326m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,196m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0355m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3725100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1551tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7492m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8976m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6468m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5711m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8502m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1597tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3631tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3586m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,5206m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8608100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3869100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3869100m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0755m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4458100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8454tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5852m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3965100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5004tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2527tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6503tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2601m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3542100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1192tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6726m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1058100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1859100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5288tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7645m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1416100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1076tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2584m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0795tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5488m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7207m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2812m3
55Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9295m3
56Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,847tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,847tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m2
59Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V37,8031md
60Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V840cái
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,39m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V372,142m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V250,6167m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V241,7154m2
65Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V200,386m2
66Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V329,31m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5376m2
68Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5376m2
69Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V255,94m
70Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V327,48m
71Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V263,776m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,512m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V644,32m2
75Công tác ốp gạch thẻ vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,944m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,134m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,734m2
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4882m2
79Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V465,066m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V743,6024m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V507,458m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V701,2104m2
83Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,24m2
84Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
85Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
86Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
87Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
88Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
89Hoa sắt Inox 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
90Hoa sắt Inox 30x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,91m2
91Lan can cầu thang Inox 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,59md
92Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm IVMô tả kỹ thuật theo chương V11,59md
93Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm IVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2546100m3
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8289m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,364m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1638tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
100Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6589m3
101Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0688m2
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,67m2
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9541m3
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
108Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2236m3
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,732m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
115Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425m3
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
119Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1352m2
121Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x300x160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
122Lắp đặt hộp Attomat phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V710m
132Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
133Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
134Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
135Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
136Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
139Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
140Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0016m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0016m3
142Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
143Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
146Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
147Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
149Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
150Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
151Lắp đặt tê nhựa PPR D25, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
152Lắp đặt côn nhựa PPR D25-32, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
154Đầu bịt ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR D32, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
158Lắp đặt tê nhựa PPR D32, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
159Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
160Đầu bịt ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
161Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
162Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
163Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
164Lắp đặt cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
165Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
166Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
167Lắp đặt tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
168Lắp đặt tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
169Bộ xả thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
170Lắp đặt măng xông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
171Lắp đặt măng xông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
172Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
173Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
175Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
177Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
178Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
179Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
180Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
181Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
182Van phao cơ tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Máy bơm nước 0,75KwMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt ống nhựa uPVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
186Lắp đặt cút, tê nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
187Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V40100m
188Lắp đặt cút, tê nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
189Lắp đặt chậu rửa 1 ngăn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
190Lắp đặt vòi rửa chậu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
191Bình cứu hỏa bột TQ MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
192Hộp đựng bình 400x550x180 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
193Tiêu lệnh PCCC 4 tấmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu.+Bản scan Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán công trình.+Bản scan Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá.+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (có bản sao công chứng hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.32
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình (đã hoàn thành) tương tự hoặc cao hơn gói thầu này trong thời gian 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ Tải trọng ≥6T2
2 Máy đào gầu ≥0,17m31
3 Máy đầm cóc ≥5HP1
4 Máy trộn bê tông 250L1
5 Máy trộn vữa 180L1
6 Máy đầm dùi ≥1,1Kw2
7 Máy đầm bàn ≥2Kw1
8 Máy cắt gạch ≥0,8Kw2
9 Máy cắt thép ≥3Kw1
10 Máy uốn thép ≥3Kw1
11 Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vỹ) 30X1
12 Máy thủy bình 24X1
13 Máy hàn điện 7KVA1
14 Máy bơm nước ≥0,75Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->