Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781424-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 14:51:00 đến ngày 2021-08-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,232,859,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| B | PHẦN THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT MẠCH VÒNG HIỆP HÒA - VIỆT YÊN | |||
| C | THI CÔNG THÁO LẮP ĐẶT LẠI - HIỆP HÒA - VIỆT YÊN | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại chống sét van thông minh 22kV | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo lắp đặt lại sứ gốm 22kV | Chương V HSMT | 1 | quả |
| 3 | Tháo lắp đặt lại xà đỡ lệch 3 pha tam giác 22kV, cột đơn, chuỗi đỡ: XĐL∆22-1T(TD) | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Tháo lắp đặt lại xà đỡ cầu chì tự rơi: XĐSI(TD) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo lắp đặt lại xà đỡ tụ bù trung thế: XĐTB(TD) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo lắp đặt lại xà đỡ chống sét van: XĐCSV(TD) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo lắp đặt lại xà phụ 1 pha: XP-1(TD) | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tháo lắp đặt lại thang trèo: TT(TD) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo lắp đặt lại ghế thao tác: GTT(TD) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| D | THU HỒI THEO - HIỆP HÒA - VIỆT YÊN | |||
| 1 | Thu hồi dây AC50 | Chương V HSMT | 7.902 | m |
| 2 | Thu hồi dây AC120 | Chương V HSMT | 459 | m |
| 3 | Thu hồi dây AC50-XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 993 | m |
| 4 | Thu hồi cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50 | Chương V HSMT | 55 | m |
| 5 | Hạ cột vuông H8,5m | Chương V HSMT | 7 | cột |
| 6 | Hạ cột bê tông li tâm 12m | Chương V HSMT | 1 | cột |
| 7 | Hạ cột bê tông li tâm 14m | Chương V HSMT | 2 | cột |
| 8 | Hạ cột bê tông li tâm 16m | Chương V HSMT | 2 | cột |
| 9 | Tháo chuỗi sứ néo thủy tinh | Chương V HSMT | 55 | Chuỗi |
| 10 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn | Chương V HSMT | 24 | Chuỗi |
| 11 | Tháo sứ SĐ 22 trên cột tròn | Chương V HSMT | 125 | quả |
| 12 | Thu hồi các bộ xà đỡ ( | Chương V HSMT | 22 | bộ |
| 13 | Thu hồi các bộ xà néo ( | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Thu hồi chống sét van 22kV | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐZ TRÊN KHÔNG- HIỆP HÒA - VIỆT YÊN | |||
| 1 | Móng cột MT - 4 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 15 | Móng |
| 2 | Móng cột MT - 5 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MT - 5 (đào máy) | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột MTK-12 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột MTK-14 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 5 | Móng |
| 6 | Móng cột MTK-14 (đào máy) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột MTK-16 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột MTK-16 (đào máy) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột MTK-16B (đào thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 10 | Tiếp địa đường dây : RC-4 (thủ công) ( bao gồm thí nghiệm ) | Chương V HSMT | 23 | bộ |
| 11 | Tiếp địa đường dây : RC-4 (cơ giới) ( bao gồm thí nghiệm ) | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Tiếp địa đường dây : RC-6 (thủ công) ( bao gồm thí nghiệm ) | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-10,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-9,2 dựng thủ công | Chương V HSMT | 14 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-13,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 11 | Cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-13,0(M) dựng bằng máy | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-9,2 dựng thủ công | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 18 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-9,2(M) dựng bằng máy | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 19 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-13,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-13,0(M) dựng bằng máy | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 21 | Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-14 | Chương V HSMT | 19 | bộ |
| 22 | Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-16 | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-12 | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xà đỡ lệch 3 pha tam giác 22kV, cột đơn, chuỗi đỡ: XĐL∆22-1T | Chương V HSMT | 18 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ lệch 3 pha 3 tầng 22kV, cột đơn, chuỗi đỡ: XĐL22(3T)-1T | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ lệch 3 pha 3 tầng 22kV (2 mạch), cột đơn, chuỗi đỡ: XĐL22(3T)-1T(2M) | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV, cột đơn XĐ22-1T | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà néo 3 pha bằng 22kV, kép dọc: XN22-2TD | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 29 | Xà néo lệch 3 pha tam giác 22kV, kép dọc: XNL∆22-2TD | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà néo lệch 3 pha tam giác 22kV, kép ngang: XNL∆22-2TN | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 31 | Xà néo lệch 3 pha 3 tầng 22kV, kép dọc: XNL22(3T)-2TD | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Xà néo lệch 3 pha 3 tầng 22kV, kép ngang XNL22(3T)-2TN | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà néo lệch 3 pha 3 tầng 22kV (2 mạch), kép ngang: XNL22(3T)-2TN(2M) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà néo lệch 3 pha 3 tầng 22kV (2 mạch), cột béo kép dọc: XNL22(3T)-2TD(230)(2M) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Xà rẽ lệch 22kV, kép dọc, chuỗi néo: XRL22-2TD-CN | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 36 | Xà rẽ lệch 22kV, kép ngang, chuỗi néo: XRL22-2TN-CN | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Xà rẽ 2 pha 22kV, kép dọc, chuỗi néo: XRC22-2TD-CN | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Xà néo 3 pha bằng 22kV, cột đơn : XN22-1T | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Xà phụ 1: XP-1 | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 40 | Xà phụ 2: XP-2 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Xà phụ 3 pha (lệch 2 pha): XP-3(2P) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Gông cột: GC-1(2,3) | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 43 | Gông cột: GC-1(2,3,4) | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 44 | Gông cột béo: GC-1(2,3)(230) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 45 | Chụp cột: CH-3,5m | Chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt dây nhôm bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 273 | m |
| 47 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Chương V HSMT | 13.059 | m |
| 48 | Sứ đỡ gốm 22kV + ty sứ (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 24 | Quả |
| 49 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV dùng cho dây bọc (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Bát sứ thủy tinh 120KN: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 03 bộ; Mắt nối trung gian: 01 cái; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Giáp níu+ yếm lót: 01 bộ | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 50 | Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 22kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Bát sứ thủy tinh 70KN: 02 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối đơn đúc WS-7: 01 bộ; Khóa néo hợp kim nhôm (3 gu dông) N-3: 01 bộ | Chương V HSMT | 93 | Chuỗi |
| 51 | Chuỗi đỡ thủy tinh 22KV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Bát sứ thủy tinh 120KN: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Mắt nối trung gian: 01 bộ; Khóa néo hợp kim nhôm (4 gu dông) N-4: 01 bộ | Chương V HSMT | 154 | Chuỗi |
| 52 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 2 lỗ mạ thiếc (kiểu đồng liền khối) | Chương V HSMT | 6 | đầu |
| 53 | Ghíp nhôm 3BL 25-150mm2 | Chương V HSMT | 238 | bộ |
| 54 | Ống nối dây ON-ACSR 120mm2 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 55 | Đai thép ( tiếp địa RC-6) | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 56 | Khóa đai ( tiếp địa RC-6) | Chương V HSMT | 15 | cái |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP QUANG - HIỆP HÒA - VIỆT YÊN | |||
| 1 | Cáp quang treo ADDSS 24FO/KV300 | Chương V HSMT | 3.620 | m |
| 2 | Măng sông cáp quang 24FO | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 3 | Kẹp treo treo ADSS KV300 | Chương V HSMT | 21 | cái |
| 4 | Kẹp hạm ADSS KV300 | Chương V HSMT | 45 | cái |
| 5 | Gông cột | Chương V HSMT | 45 | cái |
| 6 | Giá cuốn cáp quang | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Biển báo độ cao 2 mặt | Chương V HSMT | 4 | cái |
| G | PHẦN HOÀN TRẢ CÁP NGẦM - HIỆP HÒA - VIỆT YÊN | |||
| 1 | Hoàn trả hố ga đặt hộp nối cáp | Chương V HSMT | 2 | hố |
| 2 | Hoàn trả hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng | Chương V HSMT | 25 | m |
| 3 | Hoàn trả Hào 1 cáp 22kV đường nhựa | Chương V HSMT | 506 | m |
| H | PHẦN THIẾT BỊ ĐZ CÁP NGẦM - HIỆP HÒA - VIỆT YÊN | |||
| 1 | Chống sét van 22 kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 6 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha -24kV-630A mở ngang (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 6 | bộ 3 pha |
| I | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ CÁP NGẦM- HIỆP HÒA - VIỆT YÊN | |||
| 1 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền đất_phần xây dựng | Chương V HSMT | 30 | m |
| 2 | Hào 1 cáp 22kV đường nhựa_phần xây dựng | Chương V HSMT | 506 | m |
| 3 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông_phần xây dựng | Chương V HSMT | 25 | m |
| 4 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới nền đất_phần xây dựng | Chương V HSMT | 159 | m |
| 5 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Chương V HSMT | 19 | m |
| 6 | Hố ga đặt hộp nối cáp | Chương V HSMT | 2 | hố |
| 7 | Đào hố ga kéo cáp ngầm: HG-KC | Chương V HSMT | 1 | hố |
| 8 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (2 mạch) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ 2 đầu cáp và chống sét van (230) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ 2 cầu dao (230) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ 2 cáp lên cột (230) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Ghế thao tác (230) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Thang trèo (230) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu dao cách ly 1 cột tròn | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ 1 cáp lên cột | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Thang trèo lắp trên 1 cột tròn | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền đất_phần lắp đặt | Chương V HSMT | 30 | m |
| 20 | Hào 1 cáp 22kV đường nhựa_phần lắp đặt | Chương V HSMT | 506 | m |
| 21 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng_phần lắp đặt | Chương V HSMT | 25 | m |
| 22 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới nền đất_phần lắp đặt | Chương V HSMT | 159 | m |
| 23 | Kéo rải cáp ngầm 22kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x300mm2 | Chương V HSMT | 983,4 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 50mm2 | Chương V HSMT | 96 | m |
| 25 | Lắp đặt dây, lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Chương V HSMT | 126 | m |
| 26 | Sứ đỡ gốm 22kV + ty sứ (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 46 | Quả |
| 27 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV - 3x300 | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Hộp nối cáp | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 29 | Trục truyền động cầu dao | Chương V HSMT | 36 | m |
| 30 | Ống thép Ф219 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 18 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE-260/200 | Chương V HSMT | 905,4 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V HSMT | 46 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 1 lỗ | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm AM120-2 lỗ mạ thiếc ( kiểu đồng liền khối) | Chương V HSMT | 36 | cái |
| 35 | Biển tên cầu dao và lộ đường dây | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V HSMT | 106 | bộ |
| 37 | Ống nối dây ON-120mm2 | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| J | PHẦN THIẾT BỊ RECLOSER - HIỆP HÒA - VIỆT YÊN | |||
| 1 | Chống sét van 24kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 6 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha -24kV-630A mở ngang (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Lắp đặt máy cắt Recloser 35(22)kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 4 | Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24(23)/0,22kV-100VA | Chương V HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| K | PHẦN XÂY DỰNG RECLOSER - HIỆP HÒA - VIỆT YÊN | |||
| 1 | Móng cột MT - 4 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn: XTG-2T | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ MC: XĐREC | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì: XFCO | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ TU | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Ghế thao tác: GTT-REC | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Thang trèo lên xuống: TS-REC | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao-REC | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Colie treo tủ điều khiển | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Xà phụ 3 pha đối xứng: XP-3ĐX | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa LBS, REC : RC-6 (thủ công) (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt dây nhôm bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 50mm2 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 16 | Sứ đỡ gốm 22kV + ty sứ (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 30 | Quả |
| 17 | Cầu chì tự rơi 22kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| 18 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Bát sứ thủy tinh 120KN: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Mắt nối trung gian: 01 bộ; Khóa néo hợp kim nhôm (4 gu dông) N-4: 01 bộ | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 19 | Trục truyền động cầu dao | Chương V HSMT | 6 | m |
| 20 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Chương V HSMT | 27 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 36 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 2 lỗ mạ thiếc ( kiểu đồng liền khối ) | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 78 | cái |
| 24 | Biển báo an toàn | Chương V HSMT | 3 | cái |
| L | PHẦN THIẾT BỊ LBS - HIỆP HÒA - VIỆT YÊN | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha -24kV-630A mở ngang (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt máy cắt phân đoạn (LBS) 35kV/630A-12.5 kA/3s hợp bộ, bao gồm: MC, tủ điều khiển, giá đỡ tủ điều khiển,… | Chương V HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Chống sét van 22 kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 4 | Bộ 3 pha |
| 4 | Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24(23)/0,22kV-100VA | Chương V HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| M | PHẦN XÂY DỰNG LBS - HIỆP HÒA - VIỆT YÊN | |||
| 1 | Móng cột MT - 4 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đầu trạm: XN22-1T | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn: XTG-1T | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao: XCD | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ MC: XĐLBS | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì: XFCO-LBS | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ TU: XTU-1T | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Colie treo tủ điều khiển | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác: GTT-LBS | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Thang trèo: TS-LBS | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà phụ 3 pha đối xứng: XP-3ĐX | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa LBS, REC : RC-6 (thủ công) ( bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt dây nhôm bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 50mm2 | Chương V HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 20 | m |
| 17 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Bát sứ thủy tinh 120KN: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Mắt nối trung gian: 01 bộ; Khóa néo hợp kim nhôm (4 gu dông) N-4: 01 bộ | Chương V HSMT | 9 | Chuỗi |
| 18 | Sứ đỡ gốm 22kV + ty sứ (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 20 | Quả |
| 19 | Cầu chì tự rơi 22kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 20 | Trục truyền động cầu dao | Chương V HSMT | 6 | m |
| 21 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Chương V HSMT | 18 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 24 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 2 lỗ mạ thiếc (kiểu đồng liền khối) | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 52 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn | Chương V HSMT | 2 | cái |
| N | PHẦN THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT MẠCH VÒNG LỤC NAM | |||
| O | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ TRÊN KHÔNG - LỤC NAM | |||
| 1 | Móng cột MT - 4 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột MTK-14 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột MTK-16 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột MT5-BS (đào thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-9,2 dựng thủ công | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-13,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 8 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-13,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 8 | Tiếp địa đường dây : RC-4 (thủ công) (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tiếp địa đường dây : RC-6 (thủ công) (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-14 | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-16 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ lệch 3 pha tam giác 22kV, cột đơn, chuỗi đỡ: XĐL∆22-1T | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Xà néo 3 pha bằng 22kV, kép dọc: XN22-2TD | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo lệch 3 pha tam giác 22kV, kép ngang: XNL∆22-2TN | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo lệch 3 pha 3 tầng 22kV, kép dọc: XNL22(3T)-2TD | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ lệch 22kV, cột đơn: XRL22-1T | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà rẽ 2 pha 22kV, kép dọc, chuỗi néo: XRC22-2TD-CN | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Gông cột: GC-1(2,3) | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Gông cột: GC-1(2,3,4) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Gông cột: GCA-1(2,3) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Chụp cột: CH-3,5m | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt dây nhôm bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 993 | m |
| 23 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Chương V HSMT | 1.980 | m |
| 24 | Sứ đỡ gốm 22kV + ty sứ (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 9 | Quả |
| 25 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV dùng cho dây bọc (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Bát sứ thủy tinh 120KN: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 03 bộ; Mắt nối trung gian: 01 cái; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Giáp níu+ yếm lót: 01 bộ | Chương V HSMT | 18 | Chuỗi |
| 26 | Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 22kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Bát sứ thủy tinh 70KN: 02 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối đơn đúc WS-7: 01 bộ; Khóa néo hợp kim nhôm 3 gu dông) N-3: 01 bộ | Chương V HSMT | 18 | Chuỗi |
| 27 | Chuỗi đỡ thủy tinh 22KV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Bát sứ thủy tinh 120KN: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Mắt nối trung gian: 01 bộ; Khóa néo hợp kim nhôm (4 gu dông) N-4: 01 bộ | Chương V HSMT | 30 | Chuỗi |
| 28 | Ghíp nhôm 3BL 25-150mm2 | Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 29 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite PST2204-F, đường kính cáp 27,9 ÷ 30,9mm ( 120-150mm2) | Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 30 | Ống nối dây ON-ACSR 120mm2 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đai thép ( tiếp địa RC-6) | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 32 | Khóa đai ( tiếp địa RC-6) | Chương V HSMT | 9 | cái |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP QUANG - LỤC NAM | |||
| 1 | Cáp quang treo ADDSS 24FO/KV300 | Chương V HSMT | 2.809 | m |
| 2 | Măng sông cáp quang 24FO | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | Kẹp treo treo ADSS KV300 | Chương V HSMT | 21 | cái |
| 4 | Kẹp hạm ADSS KV300 | Chương V HSMT | 24 | cái |
| 5 | Gông cột | Chương V HSMT | 33 | cái |
| 6 | Giá cuốn cáp quang | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Biển báo độ cao 2 mặt | Chương V HSMT | 2 | cái |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM - LỤC NAM | |||
| 1 | Chống sét van 22 kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 3 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha -24kV-630A mở ngang (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| R | PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM - LỤC NAM | |||
| 1 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền đất_phần xây dựng | Chương V HSMT | 199 | m |
| 2 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Chương V HSMT | 20 | m |
| 3 | Đào hố ga đặt máy khoan: HT-MK | Chương V HSMT | 4 | hố |
| 4 | Khoan đặt cáp ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200mm ( 1 cáp ) | Chương V HSMT | 35 | m |
| 5 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu dao cách ly 1 cột tròn | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp lên cột | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Thang trèo lắp trên 1 cột tròn | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền đất_phần lắp đặt | Chương V HSMT | 199 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm 22kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x300mm2 (bao gồm thí nghiệm sau lắp đặt ) | Chương V HSMT | 293,1 | m |
| 14 | Lắp đặt dây nhôm bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 21 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 50mm2 | Chương V HSMT | 38 | m |
| 16 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Chương V HSMT | 63 | m |
| 17 | Sứ đỡ gốm 22kV + ty sứ (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 24 | Quả |
| 18 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV - 3x300 | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Trục truyền động cầu dao | Chương V HSMT | 18 | m |
| 20 | Ống thép Ф219 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 53 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE-260/200 | Chương V HSMT | 241,1 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V HSMT | 22 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 1 lỗ | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM120-2 lỗ mạ thiếc ( kiểu đồng liền khối) | Chương V HSMT | 24 | cái |
| 25 | Biển tên cầu dao và lộ đường dây | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 27 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite PST2204-F, đường kính cáp 27,9 ÷ 30,9mm ( 120-150mm2) | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Ống nối dây ON-120mm2 | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| S | PHẦN THIẾT BỊ RECLOSER - LỤC NAM | |||
| 1 | Chống sét van 24kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt máy cắt Recloser 35(22)kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24(23)/0,22kV-100VA | Chương V HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| T | PHẦN XÂY DỰNG RECLOSER - LỤC NAM | |||
| 1 | Móng cột MT - 4 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Xà đỡ MC: XĐREC | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì: XFCO | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ TU | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế thao tác: GTT-REC | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thang trèo lên xuống: TS-REC | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Colie treo tủ điều khiển | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà phụ 3 pha đối xứng: XP-3ĐX | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa LBS, REC : RC-6 (thủ công) (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây nhôm bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 50mm2 | Chương V HSMT | 10 | m |
| 14 | Sứ đỡ gốm 22kV + ty sứ (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 10 | Quả |
| 15 | Cầu chì tự rơi 22kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 16 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Bát sứ thủy tinh 120KN: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Mắt nối trung gian: 01 bộ; Khóa néo hợp kim nhôm (4 gu dông) N-4: 01 bộ | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 17 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Chương V HSMT | 9 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 2 lỗ mạ thiếc (kiểu đồng liền khối) | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 26 | cái |
| 21 | Biển báo an toàn | Chương V HSMT | 1 | cái |
| U | PHẦN THIẾT BỊ LBS - LỤC NAM | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha -24kV-630A mở ngang (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt máy cắt phân đoạn (LBS) 35kV/630A-12.5 kA/3s hợp bộ, bao gồm: MC, tủ điều khiển, giá đỡ tủ điều khiển,… | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Chống sét van 22 kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 4 | Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24(23)/0,22kV-100VA | Chương V HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| V | PHẦN XÂY DỰNG LBS - LỤC NAM | |||
| 1 | Xà đỡ thanh dẫn: XTG-2T | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao: XCD | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ MC: XĐLBS | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì: XFCO-LBS | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ TU: XTU-1T | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Colie treo tủ điều khiển | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế thao tác: GTT-LBS | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo: TS-LBS | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa LBS, REC : RC-6 (thủ công) (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt dây nhôm bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 50mm2 | Chương V HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 10 | m |
| 13 | Sứ đỡ gốm 22kV + ty sứ (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 10 | Quả |
| 14 | Cầu chì tự rơi 22kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 15 | Trục truyền động cầu dao | Chương V HSMT | 6 | m |
| 16 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Chương V HSMT | 9 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 2 lỗ mạ thiếc ( kiểu đồng liền khối) | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 26 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn | Chương V HSMT | 1 | cái |
| W | PHẦN TBA | |||
| X | PHẦN THU HỒI TBA | |||
| 1 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm XCD ( | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thu hồi các bộ xà cầu chì tự rơi XSI ( | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi các bộ xà chống sét van XCSV ( | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi giá đỡ MBA XMBA ( | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi ghế thao tác GTT ( | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi thang sắt TT ( | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi giá đỡ tủ phân phối GĐT ( | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi cột BTLT 10m | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tháo cầu chì tự rơi 22kV | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi chống sét van 22kV | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi dây AC70 TBA | Chương V HSMT | 24 | m |
| 12 | Thu hồi cáp đặt máy 0,6kV Cu/PVC 185 | Chương V HSMT | 18 | m |
| 13 | Thu hồi cáp đặt máy 0,6kV Cu/PVC 120 | Chương V HSMT | 5 | m |
| 14 | Tháo sứ SĐ 22 trên cột tròn | Chương V HSMT | 14 | quả |
| Y | PHẦN THÁO THU HỒI VÀ THÁO LẮP ĐẶT LẠI TBA | |||
| 1 | Tháo hạ máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điện phân phối 0,4 kV | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG MỚI TBA | |||
| 1 | Móng cột MT - 4 (cơ giới) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp điạ trạm TĐ.TBA (cơ giới) (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | Chương V HSMT | 1 | trụ |
| 4 | Dây tiếp địa lên cột Tba | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà trung gian-1 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà cầu chì tự rơi | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà trung gian-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Thang sắt | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Thanh dẫn xuống MBA AC70/XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 27 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6kV-đơn fa-1x185 | Chương V HSMT | 18 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6kV-đơn fa-1x120 | Chương V HSMT | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhiều sợi M70 | Chương V HSMT | 3 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Chương V HSMT | 15 | m |
| 20 | Sứ gốm 22KV cả ty (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 28 | Quả |
| 21 | Sứ hạ thế A20 | Chương V HSMT | 8 | sứ |
| 22 | Cầu chì tự rơi 22kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M70 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M120 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M185 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 28 | Kẹp quai | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Kẹp hotline | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Biển tên trạm biến áp | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Biển báo an toàn | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Ống nhựa HDPE 65/60 | Chương V HSMT | 1 | m |
| 33 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 34 | Khóa đai thép | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 35 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite PST2203-C, đường kính cáp 23,4 ± 27,9mm ( 70-95mm2) | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 36 | Nắp chụp đầu cực SI (2 đầu cực) | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 37 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 38 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 39 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V HSMT | 4 | cái |
| AA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AB | PHẦN THI CÔNG TẬN DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Di chuyển hòm hộp công tơ 1 pha: H2-DC | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Di chuyển hòm hộp công tơ 3 pha: H3fa-DC | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Di chuyển hòm hộp công tơ 1 pha: H4-DC | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| AC | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Hạ cột vuông H6,5m | Chương V HSMT | 1 | cột |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Chương V HSMT | 80 | m |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột vuông đúp MĐH-3 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột li tâm đơn MLT-3 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Dựng cột bê tông H-7,5B dựng thủ công | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Dựng cột bê tông H-8,5B dựng thủ công | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Dựng cột BTLT PC.I-10-190-4,3 dựng thủ công | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cổ dề ôm cột: CDT-Đ | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Cổ dề ôm cột: CDV-Đ | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cổ dề ôm cột: CDV-KN | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Cổ dề ôm cột: CDV-KD | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Chương V HSMT | 259 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp nhôm ABC - 2x25 đấu nối lại hòm công tơ 1 pha | Chương V HSMT | 11 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp nhôm ABC - 4x2,5 đấu nối lại hòm công tơ 3 pha | Chương V HSMT | 5,5 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 14 | Ghíp nối hạ áp IPC 25-120 (Ghíp kép bọc nhựa cáp hạ thế 25-150, 2BL) | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Ghíp nối hạ áp IPC 25-120 (Ghíp kép bọc nhựa cáp hạ thế 25-150, 2BL) Rẽ nhánh | Chương V HSMT | 48 | bộ |
| 16 | Kẹp siết loại 4x50-95 (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V HSMT | 21 | bộ |
| 17 | Đai thép hòm công tơ cột kép | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 18 | Khóa đai | Chương V HSMT | 6 | cái |
| AE | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| AF | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 175 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 186 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 7 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 39 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 7 | tín hiệu |
| AG | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 175 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 186 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 7 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 39 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 7 | tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥1,5T | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào gầu | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi