Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng trong dự toán năm 2021 đã giao cho Văn phòng Tỉnh ủy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 14:47:00 đến ngày 2021-08-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 404,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.214E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.289.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥566.578.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan >1,1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTK | 2,5025 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTK | 50,6575 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo BVTK | 50,6575 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 34,0918 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 6,96 | m2 |
| 6 | Tháo hệ thống điện chiếu sáng | Theo BVTK | 3 | công |
| 7 | Xây tường gạch chỉ, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK | 1,5633 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 22,112 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,0627 | m3 |
| 10 | Gia côn lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đan | Theo BVTK | 0,798 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo BVTK | 0,2 | 100kg |
| 12 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát sàn gỗ | Theo BVTK | 51,4625 | m2 |
| 13 | Vân chuyển phế thải xuống | Theo BVTK | 7,5683 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo BVTK | 7,5683 | m3 |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, cửa đi gỗ | Theo BVTK | 6,6 | 1m |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 3,24 | 1m2 |
| 17 | Cửa đi, cửa gỗ lim Nam Phi | Theo BVTK | 4,35 | m2 |
| 18 | Khung học cửa đi. khung học gỗ lim Nam Phi | Theo BVTK | 7,3 | md |
| 19 | Nẹp cửa | Theo BVTK | 14,6 | md |
| 20 | Khóa cửa đi, tay nắm đồng | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 21 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao và khung xương Vĩnh Tường | Theo BVTK | 58,955 | m2 |
| 22 | Bả bột bả vào trần thạch cao | Theo BVTK | 57,875 | m2 |
| 23 | Sơn trần thach cao nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 57,875 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 102,4662 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 102,4662 | m2 |
| 26 | Lát sàn gỗ Egger 12mm | Theo BVTK | 51,4625 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng vách trang trí, vách MDF màu gỗ | Theo BVTK | 18,4575 | m2 |
| 28 | Tấm alu đen bóng gương | Theo BVTK | 20,9 | md |
| 29 | Nẹp chân tường | Theo BVTK | 26,76 | md |
| 30 | Rèm gỗ | Theo BVTK | 5,28 | m2 |
| 31 | Nep cửa sổ | Theo BVTK | 13,6 | md |
| 32 | Tranh kính | Theo BVTK | 1 | cái |
| 33 | Cờ búa liềm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 34 | Bộ chữ alu đồng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" cao 200mm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 35 | Bô chữa alu đồng" Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Thanh Hóa" cao 100mm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 36 | Bô chữ " KỲ HỌP THỨ..." cao 180mm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 37 | Bô chữ " NHIỆM KỲ 2020-2025" cao 80mm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo BVTK | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 41 | Lắp đăt đế âm sàn | Theo BVTK | 19 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm sàn | Theo BVTK | 19 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn trang trí dowlight d150 | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn led hắt trần | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt, bảo dưỡng máy điều hòa không khí | 2 | máy | |
| B | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Loa âm trần JBL Control 12CT, công suất 20W, kích thước 196mmx138mm, trọng lượng 1,6kg; Phụ kiện kèm theo: C-ring tấm hỗ trợ ủng hộ, đường ray hỗ trợ 2 gạch ( 2ft hoặc 600 nhịp ngói mm; tùy chọn mở rộng MTC-48TR sẵn cho lớn hơn 4ft hoặc 1200 nhịp ngói mm), mẫu cotout, lá chắn sơn, khóa tháo lắp đa pin, lưới tản nhiệt | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 2 | Micro cổ ngỗng 14" Inter-M RM-01; Băng thông ( Hz): 100-18000 Hz; Độ nhạy/ trở kháng: -75±3dB ( 0 dB=1V/Pa ở 1KHz), 400Ω; Micro: Động lựcđơn hướng cân bằng; Sự nhạy cảm: -75dB; trọng lượng: 1,4kg; Kích thước: 90 x 45 x 133mm | Theo BVTK | 19 | cái |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm, nguồn điện AC-220v, tần số 100Hz-18Hz; trọng lượng 0,6kg; kích hợp màn hình loa 1,5w và điều chỉnh âm lượng | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 4 | Amply liền mixer; Công suất: 250w, nguồn 220; Tần số 50-20.000Hz (±3dB); Cổng kết nối USB với MP3; 03 cổng micro, 2 cổng Aux, 01 cổng Recout | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 5 | Ghế họp Hòa Phát SL900M; Kích thước 630 x 720 x 1010mm | Theo BVTK | 19 | ghế |
| 6 | Bàn họp Hòa Phát ( CT5522H1), bàn họp 19 chỗ sơn PU; Kích thước: 5500 x 2200 x 760mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn phủ PU | Theo BVTK | 1 | bàn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.214E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.289.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥566.578.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp chuyên nghành dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng | 1 |
| 3 | Máy khoan >1,1KW | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi