Gói thầu: Thi công cải tạo nhà vệ sinh khu A (tầng 1, 2, 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG CẤP BÁCH NGHỆ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo nhà vệ sinh khu A (tầng 1, 2, 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718249 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 14:49:00 đến ngày 2021-08-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 367,315,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là367.315.023(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 3 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 900.000.000 VNĐ. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng)Đính kèm file scan: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minhGhi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 02 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động)- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | M2 | 88,92 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | M2 | 88,92 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | M3 | 1,755 | |
| 4 | Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tông | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,2925 | |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | M3 | 1,755 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (1kg hh bao gồm 1kg hh + 1kg xm+ 0.5lkg nước) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | M2 | 88,92 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch KT: (600x600)mm, vữa XM M75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | M2 | 88,92 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | M2 | 241,2575 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | M2 | 89,97 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | M2 | 331,2275 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | M2 | 346,8 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 346,8 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 60,87 | |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76 kính tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 60,87 | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 18 | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 18 | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 9 | |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 18 | |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 18 | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 18 | |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 9 | |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | M3 | 1,7784 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô – 2,5T | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | M3 | 17,667 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.67315023E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là367.315.023(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 3 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 900.000.000 VNĐ. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng)Đính kèm file scan: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minhGhi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 02 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động)- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy khoan (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Ô tô tải (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi