Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781837-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210781336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 15:15:00 đến ngày 2021-08-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,361,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công các công trình giáo dục ở các cấp độ như mầm non, Tiểu học, THCS ( kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyêt thiết kế, dự toán, HĐ, Biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo sửa chữa Nhà lớp học 2 tầng Nhà B ( Phần phá dỡ)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng chống nóng máiTheo yêu cầu kỹ thuật325,206m2
3Phá dỡ tường xây gạch thu hồi, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật32,861m3
4Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật138,024m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật63,68m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật19,126m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật45,264m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật153,711m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật153,711m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật153,711m3
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật2100m2
12Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật78,152m2
14Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật61,88m2
15Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật202,32m
16Đục tường tháo dầm lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật681lỗ
17Phá lanh tô bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,891m3
18Phá dỡ tường lan can hành lang trục 1Theo yêu cầu kỹ thuật0,239m3
19Phá dỡ tường gạch hoa gióTheo yêu cầu kỹ thuật0,542m3
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật677,124m2
21Phá dỡ ống thoát nước bằng sành sau nhàTheo yêu cầu kỹ thuật24,6m
22Phá dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật369,188m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật527,027m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật838,821m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật45,061m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật45,061m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật45,061m3
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật2100m2
29Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật78,152m2
31Phá dỡ hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật61,88m2
32Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật202,32m
33Đục tường tháo dầm lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật681lỗ
34Phá lanh tô bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,891m3
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật707,591m2
36Phá dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật402,088m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật527,027m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật838,821m2
39Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật41,206m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật41,206m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật41,206m3
B Hạng mục 2: Cải tạo sửa chữa Nhà lớp học 2 tầng Nhà B ( Phần cải tạo sửa chữa)
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật2,579tấn
2Gia công xà gồ thép C100x50x150x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,042tấn
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật378,503m2
4Khoan tạo lỗ cấy bu lông, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật341 lỗ khoan
5Lắp dựng bu lông liên kết vì kèo với dầm mái - Bulông M16x200Theo yêu cầu kỹ thuật1361bộ
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật2,579tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,042tấn
8Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo yêu cầu kỹ thuật407,52m2
9Láng nền sàn tạo cos, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật138,024m2
10Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóngTheo yêu cầu kỹ thuật149,463m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật149,463m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật63,68m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật19,126m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật109,106m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật19,126m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật109,106m2
17Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,254100kg
18Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,524100kg
19Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật24,024m2
20Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật1,258m3
21Xây tường chèn phần tháo khuôn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật2,226m3
22Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật62,719m2
23Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật677,124m2
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật369,188m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật527,027m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.515,945m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.365,848m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật677,124m2
29Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật19,008m2
30Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật60,51m2
31Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,96tấn
32Sơn hoa sắt cửa sổ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật121,02m2
33Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật60,51m2
34Vệ sinh, đánh bóng bề mặt granitoTheo yêu cầu kỹ thuật21,319m2
35Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,232100kg
36Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,388100kg
37Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật21,882m2
38Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật1,146m3
39Xây tường chèn phần tháo khuôn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật2,226m3
40Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật62,719m2
41Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật707,591m2
42Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật402,088m2
43Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật527,027m2
44Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.546,412m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.365,848m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật707,591m2
47Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật19,008m2
48Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật60,51m2
49Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,96tấn
50Sơn hoa sắt cửa sổ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật114,9m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật57,45m2
52Vệ sinh, đánh bóng bề mặt granitoTheo yêu cầu kỹ thuật21,319m2
C Hạng mục 3: Cải tạo sửa chữa Nhà lớp học 2 tầng Nhà B ( Phần điện nước và thoát nước)
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật60m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật60m
3Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2hộp
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật44bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
7Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật5máy
8Bơm bổ sung ga điều hòaTheo yêu cầu kỹ thuật5máy
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật60m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật60m
11Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật3hộp
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật44bộ
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
15Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật5máy
16Bơm bổ sung ga điều hòaTheo yêu cầu kỹ thuật5máy
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,68100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
19Đai Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
20Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
21Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật150m
22Gia công kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
23Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
24Lắp đặt giá đỡ kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
25Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật10máy
26Lắp đặt lại quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật40cái
27Lắp đặt lại quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật70cái
D Hạng mục 4: Cải tạo mở rộng nhà vệ sinh học sinh ( phần phá dỡ)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1100m2
2Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
3Phá dỡ ô lưới thép bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật4m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật1,232m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật155,84m2
6Phá lớp vữa trát tường be máiTheo yêu cầu kỹ thuật77,674m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật1,5100m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật27,23m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật52,2m
10Phá dỡ máng tiểu nam bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,181m3
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
12Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật5,3m
13Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật4,799m3
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật162,304m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật122,252m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật330,216m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật182,54m2
18Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật5,729m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật36,1m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật36,1m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật36,1m3
E Hạng mục 5: Cải tạo mở rộng nhà vệ sinh học sinh ( phần cải tạo)
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,8m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật9,6m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật155,84m2
4Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóngTheo yêu cầu kỹ thuật155,84m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 - Láng bảo vệ lớp chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật155,84m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật77,674m2
7Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật51,44m
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật77,674m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật77,674m2
10Lắp đặt tấm kính cường lực lấy sáng mái (Bao gồm cả khung sương)Theo yêu cầu kỹ thuật11,834m2
11Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật70,88m
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,598m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,276m3
14Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Theo yêu cầu kỹ thuật1,213m3
15Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,27100kg
16Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,447100kg
17Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,63100kg
18Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật22,62m2
19Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật13,2m2
20Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật7,281m3
21Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật0,726m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,759m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật8,596m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,272m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật399,61m2
26Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật195,656m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật182,54m2
28Lát nền, sàn WC bằng gạch granit 50x50cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật139,536m2
29Lát nền sân bằng gạch ceramic tiết diện 40x40cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật52,638m2
30Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật213,024m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật182,54m2
32Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật432,962m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật419,846m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật195,656m2
35Vách ngăn CompactTheo yêu cầu kỹ thuật28m2
36Khung inox đỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật123,52kg
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật4,752m2
38Sản xuất, cửa đi nhôm kính Việt PhápTheo yêu cầu kỹ thuật21,35m2
39Sản xuất, cửa sổ nhôm kính Việt PhápTheo yêu cầu kỹ thuật5,88m2
F Hạng mục 6: Cải tạo mở rộng nhà vệ sinh học sinh ( phần lắp đặt thiết bị vệ sinh và ống cấp thoát nước)
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
4Lắp đặt gương soi 1800x700Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
7Xi phông tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
8Lắp đặt vòi chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO)Theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
11Xi phông chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
12Dây cấp chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
13Ga thu sàn Inox 200x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
14Lắp đặt vòi nướcTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Lắp đặt ống cấp nước PPR D32 - PN10Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
16Lắp đặt ống cấp nước PPR D20 - PN10Theo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
17Tê PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
18Măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
19Cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
20Tê nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
21Công thu PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
22Măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
23Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
24Tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
25Cút nhựa ren ngoài PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
26Tê kép đồngTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
27Kép đồngTheo yêu cầu kỹ thuật40cái
28Lắp đặt ống thoát nước thải PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
29Lắp đặt ống thoát nước PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
30Lắp đặt ống thoát nước PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
31Lắp đặt ống thoát nước PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
32Cút 90 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
33Côn thu D90/110Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
34Cút 90 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
35Côn thu D60/90Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
36Măng sông D90Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
37Tê thu D34/90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
38Măng sông D60Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
39Cút 90 PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
40Công thu D34/60Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
41Cút 90 PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
42Tê PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
43Cút 90 PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
44Lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
45Cút 90 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
46Chếch 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
47Măng sông D90Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
48Cầu chắn rác inoxTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
G Hạng mục 7: Cải tạo mở rộng nhà vệ sinh học sinh ( phần điện)
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật100m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật100m
5Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật6hộp
6Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công các công trình giáo dục ở các cấp độ như mầm non, Tiểu học, THCS ( kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyêt thiết kế, dự toán, HĐ, Biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
5 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
8 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->