Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 15:15:00 đến ngày 2021-08-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,361,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công các công trình giáo dục ở các cấp độ như mầm non, Tiểu học, THCS ( kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyêt thiết kế, dự toán, HĐ, Biên bản nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo sửa chữa Nhà lớp học 2 tầng Nhà B ( Phần phá dỡ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng chống nóng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 325,206 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch thu hồi, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,861 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 138,024 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,126 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,264 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 153,711 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 153,711 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 153,711 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,152 | m2 |
| 14 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,88 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 202,32 | m |
| 16 | Đục tường tháo dầm lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68 | 1lỗ |
| 17 | Phá lanh tô bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,891 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường lan can hành lang trục 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường gạch hoa gió | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,542 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 677,124 | m2 |
| 21 | Phá dỡ ống thoát nước bằng sành sau nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,6 | m |
| 22 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 369,188 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 527,027 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 838,821 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,061 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,061 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,061 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,152 | m2 |
| 31 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,88 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 202,32 | m |
| 33 | Đục tường tháo dầm lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68 | 1lỗ |
| 34 | Phá lanh tô bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,891 | m3 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 707,591 | m2 |
| 36 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 402,088 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 527,027 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 838,821 | m2 |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,206 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,206 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,206 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo sửa chữa Nhà lớp học 2 tầng Nhà B ( Phần cải tạo sửa chữa) | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,579 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép C100x50x150x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,042 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 378,503 | m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ cấy bu lông, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Lắp dựng bu lông liên kết vì kèo với dầm mái - Bulông M16x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136 | 1bộ |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,579 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,042 | tấn |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 407,52 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn tạo cos, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 138,024 | m2 |
| 10 | Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 149,463 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 149,463 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,68 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,126 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,106 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,126 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,106 | m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | 100kg |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,524 | 100kg |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,024 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,258 | m3 |
| 21 | Xây tường chèn phần tháo khuôn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,226 | m3 |
| 22 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,719 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 677,124 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 369,188 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 527,027 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.515,945 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.365,848 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 677,124 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,008 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,51 | m2 |
| 31 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 32 | Sơn hoa sắt cửa sổ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 121,02 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,51 | m2 |
| 34 | Vệ sinh, đánh bóng bề mặt granito | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,319 | m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100kg |
| 36 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,388 | 100kg |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,882 | m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,146 | m3 |
| 39 | Xây tường chèn phần tháo khuôn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,226 | m3 |
| 40 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,719 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 707,591 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 402,088 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 527,027 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.546,412 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.365,848 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 707,591 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,008 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,51 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 50 | Sơn hoa sắt cửa sổ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114,9 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,45 | m2 |
| 52 | Vệ sinh, đánh bóng bề mặt granito | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,319 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo sửa chữa Nhà lớp học 2 tầng Nhà B ( Phần điện nước và thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 8 | Bơm bổ sung ga điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 16 | Bơm bổ sung ga điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Đai Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 22 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | máy |
| 26 | Lắp đặt lại quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt lại quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo mở rộng nhà vệ sinh học sinh ( phần phá dỡ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ ô lưới thép bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,84 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường be mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,674 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,23 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,2 | m |
| 10 | Phá dỡ máng tiểu nam bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,181 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 12 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,799 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 162,304 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122,252 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 330,216 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 182,54 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,729 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,1 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,1 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,1 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo mở rộng nhà vệ sinh học sinh ( phần cải tạo) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,84 | m2 |
| 4 | Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,84 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 - Láng bảo vệ lớp chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,84 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,674 | m2 |
| 7 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,44 | m |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,674 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,674 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm kính cường lực lấy sáng mái (Bao gồm cả khung sương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,834 | m2 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,88 | m |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,598 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,276 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,213 | m3 |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | 100kg |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,447 | 100kg |
| 17 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | 100kg |
| 18 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,62 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,281 | m3 |
| 21 | Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,759 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,596 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,272 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 399,61 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 195,656 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 182,54 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn WC bằng gạch granit 50x50cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 139,536 | m2 |
| 29 | Lát nền sân bằng gạch ceramic tiết diện 40x40cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,638 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 213,024 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 182,54 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 432,962 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 419,846 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 195,656 | m2 |
| 35 | Vách ngăn Compact | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | m2 |
| 36 | Khung inox đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123,52 | kg |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,752 | m2 |
| 38 | Sản xuất, cửa đi nhôm kính Việt Pháp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,35 | m2 |
| 39 | Sản xuất, cửa sổ nhôm kính Việt Pháp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo mở rộng nhà vệ sinh học sinh ( phần lắp đặt thiết bị vệ sinh và ống cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi 1800x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Xi phông tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Dây cấp chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Ga thu sàn Inox 200x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D32 - PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D20 - PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 17 | Tê PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Công thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Cút nhựa ren ngoài PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Tê kép đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Kép đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thoát nước thải PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 32 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Côn thu D90/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Côn thu D60/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Măng sông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Tê thu D34/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Măng sông D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Cút 90 PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Công thu D34/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Cút 90 PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 42 | Tê PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 43 | Cút 90 PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 45 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Chếch 135 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Măng sông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Cầu chắn rác inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo mở rộng nhà vệ sinh học sinh ( phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công các công trình giáo dục ở các cấp độ như mầm non, Tiểu học, THCS ( kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyêt thiết kế, dự toán, HĐ, Biên bản nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi