Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780703-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trần Hưng Đạo
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210687594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 15:14:00 đến ngày 2021-08-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,734,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3102413E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6204826E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.114.459.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.343.378.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở nên.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương; Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng thùng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Đào khuôn, nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,3226100m3
2Vận chuyển đất đến bãi thải, bãi tập kết vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V5,7968100m3
3Đào cấp nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0323100m3
4Vận chuyển đất đến bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,032100m3
5Đào đất KTH nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,9621100m3
6Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9621100m3
7Đắp nền đường K = 0,98 (Bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6431100m3
8Đắp nền , lề đường K = 0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp; tận dụng 70% đất đào khuôn, nền đường đất cấp II sau khi đã loại bỏ hữu cơ và phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7727100m3
9Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,5744100m2
10Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V88,7706100m3
11Thi công lớp cấp phối đá dăm tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V3,3583100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V88,7706100m2
B Kè ốp mái
1Đào móng kè ốp mái đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,0945100m3
2Đóng cọc tre gia cố móng L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V457,1175100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V222,93m3
4Thi công xây móng bằng đá hộc – chiều dày >60cmMô tả kỹ thuật theo chương V457,12m3
5Thi công xây mái dốc thẳng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V574,65m3
6Thi công đắp hoàn trả móng kè, độ chặt yêu cầu k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8985100m3
7Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0945100m3
C VUỐT RẼ NGANG ĐƯỜNG:
1Rải nilong đoạn vuốt rẽ ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V628,03m2
2Đổ bê tông đoạn vuốt rẽ ngang đường, bê tông M300 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V138,7m3
D Hệ thống thoát nước ngang - Cống tròn D500
1Đào móng cống tròn D500Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0724100m3
2Đóng cọc tre gia cố móng L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V90,2065100m
3Thi công lớp đá đệm móng ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,34m3
4Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cmMô tả kỹ thuật theo chương V91,75m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc chiều dày ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,95m3
6Lắp đặt ống bê tông dài 1m, D=500Mô tả kỹ thuật theo chương V29Đoạn ống
7Đấu nối cống tròn bằng gạch chỉ cuốn vữa XMCVMô tả kỹ thuật theo chương V26Mối nối
8Đắp đất cống tròn D500 yêu cầu độ chặt k=0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,257100m3
9Vận chuyển đất ra bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072100m3
E Hệ thống thoát nước ngang - Cống tròn D750
1Lắp đặt ống bê tông dài 1m, D=750Mô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
2Đấu nối cống tròn bằng gạch chỉ cuốn XMCVMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
3Lắp đặt ván khuôn cột cánh phai cống D750Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
4Lắp dựng cốt thép cột cánh phai cống D750 Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
5Lắp dựng cốt thép cột cánh phai cống D750 đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0618tấn
6Đổ bê tông cột phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
7Bulong M24x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m
9Vô lăng quay cống (máy nâng V1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Thép tấm cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V39,12kg
11Thép hình cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V125,35kg
12Sơn thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,71m2
F Hệ thống thoát nước ngang - Cống tròn D100
1Lắp đặt ống bê tông dài 1m, D=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn ống
2Đấu nối cống tròn bằng gạch chỉ cuốn XMCVMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
3Lắp đặt ván khuôn cột cánh phai cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0833100m2
4Lắp dựng cốt thép cột cánh phai cống D1000 đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
5Lắp dựng cốt thép cột cánh phai cống D1000 đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
6Đổ bê tông cột phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
7Bulong M24x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m
9Vô lăng quay cống (máy nâng V1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Thép tấm cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V183,3kg
11Thép hình cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V554,16kg
12Sơn thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,081m2
G Rãnh thoát nước B400, H600
1Thi công đào móng rãnh thoát nước đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3369100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m2
3Thi công ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,349100m2
4Gia công lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, Đk ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7457tấn
5Đổ bê tông rãnh.Mô tả kỹ thuật theo chương V112,3m3
6Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,1667100m2
7Gia công lắp cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,8626tấn
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6451 cấu kiện
10Đắp đất hoàn trả rãnh B400 (Bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2917100m3
11Vận chuyển đất ra bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3369100m3
12Đào móng hố ga đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V66,08m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77m3
14Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
15Đổ bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V9,54m3
16Xây hố ga bằng gạch XMCLMô tả kỹ thuật theo chương V18,62m3
17Ván khuôn giằng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3754100m2
18Đổ bê tông giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,02m2
19Trát tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V68,13m2
20Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4416100m2
21Gia công lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8335tấn
22Đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
23Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
24Đắp đất hoàn trả hố ga yêu cầu k=0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2642100m3
25Vận chuyển đất ra bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6608100m3
H Biển báo, cọc tiêu
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang (biển tam giác cạnh 70cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
3Bê tông móng cột, bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
4Ván khuôn móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,3087100m2
5Đổ bê tông móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m3
6Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,3087100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5911tấn
8Đổ bê tông cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V78,79m2
I Đảm bảo an toàn giao thông cho thi công
1Cọc tre L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m2
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
3Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
4Biển báo 441b KT800x1400Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
5Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
6Dây thừng D5Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
7Cờ nheo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
8Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Bóng điện 100WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Điện năng, người điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3102413E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6204826E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.114.459.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.343.378.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở nên.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương; Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.33
3 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 6t1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m32
7 Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW1
8 Máy trộn bê tông ≥ 2502
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
10 Máy ủi ≥110 CV1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng thùng ≥5T2
12 Máy lu bánh hơi ≥16T1
13 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
14 Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->