Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trần Hưng Đạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 15:14:00 đến ngày 2021-08-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,734,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3102413E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6204826E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.114.459.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.343.378.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở nên.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương; Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng thùng ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn, nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3226 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến bãi thải, bãi tập kết vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7968 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0323 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | 100m3 |
| 5 | Đào đất KTH nền đường đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9621 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9621 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K = 0,98 (Bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6431 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền , lề đường K = 0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp; tận dụng 70% đất đào khuôn, nền đường đất cấp II sau khi đã loại bỏ hữu cơ và phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7727 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5744 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7706 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp cấp phối đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3583 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7706 | 100m2 |
| B | Kè ốp mái | |||
| 1 | Đào móng kè ốp mái đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0945 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,1175 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,93 | m3 |
| 4 | Thi công xây móng bằng đá hộc – chiều dày >60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,12 | m3 |
| 5 | Thi công xây mái dốc thẳng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,65 | m3 |
| 6 | Thi công đắp hoàn trả móng kè, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8985 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0945 | 100m3 |
| C | VUỐT RẼ NGANG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải nilong đoạn vuốt rẽ ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,03 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông đoạn vuốt rẽ ngang đường, bê tông M300 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7 | m3 |
| D | Hệ thống thoát nước ngang - Cống tròn D500 | |||
| 1 | Đào móng cống tròn D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0724 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2065 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,75 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,95 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, D=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Đoạn ống |
| 7 | Đấu nối cống tròn bằng gạch chỉ cuốn vữa XMCV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Mối nối |
| 8 | Đắp đất cống tròn D500 yêu cầu độ chặt k=0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | 100m3 |
| E | Hệ thống thoát nước ngang - Cống tròn D750 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, D=750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 2 | Đấu nối cống tròn bằng gạch chỉ cuốn XMCV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt ván khuôn cột cánh phai cống D750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột cánh phai cống D750 Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột cánh phai cống D750 đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cột phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 7 | Bulong M24x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m |
| 9 | Vô lăng quay cống (máy nâng V1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thép tấm cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,12 | kg |
| 11 | Thép hình cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,35 | kg |
| 12 | Sơn thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m2 |
| F | Hệ thống thoát nước ngang - Cống tròn D100 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, D=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn ống |
| 2 | Đấu nối cống tròn bằng gạch chỉ cuốn XMCV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt ván khuôn cột cánh phai cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột cánh phai cống D1000 đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột cánh phai cống D1000 đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cột phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 7 | Bulong M24x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m |
| 9 | Vô lăng quay cống (máy nâng V1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Thép tấm cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,3 | kg |
| 11 | Thép hình cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,16 | kg |
| 12 | Sơn thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | 1m2 |
| G | Rãnh thoát nước B400, H600 | |||
| 1 | Thi công đào móng rãnh thoát nước đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3369 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 3 | Thi công ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,349 | 100m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, Đk ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7457 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông rãnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1667 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8626 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất hoàn trả rãnh B400 (Bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2917 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3369 | 100m3 |
| 12 | Đào móng hố ga đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,08 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m3 |
| 16 | Xây hố ga bằng gạch XMCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3754 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m2 |
| 19 | Trát tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,13 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8335 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 24 | Đắp đất hoàn trả hố ga yêu cầu k=0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2642 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6608 | 100m3 |
| H | Biển báo, cọc tiêu | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (biển tam giác cạnh 70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột, bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3087 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3087 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5911 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,79 | m2 |
| I | Đảm bảo an toàn giao thông cho thi công | |||
| 1 | Cọc tre L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo 441b KT800x1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 6 | Dây thừng D5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 7 | Cờ nheo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Điện năng, người điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3102413E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6204826E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.114.459.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.343.378.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở nên.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương; Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 6t | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | ≥ 23 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 10 | Máy ủi | ≥110 CV | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng thùng ≥5T | 2 |
| 12 | Máy lu bánh hơi | ≥16T | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi