Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Phòng PA01 và Phòng PA08 thuộc Công an thành phố Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Phòng PA01 và Phòng PA08 thuộc Công an thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2021 của Bộ Công an và kinh phí thu lệ phí xuất nhập cảnh của CATP Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 15:11:00 đến ngày 2021-08-07 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 563,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông - công suất 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo các quy định, quy chuẩn hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo các quy định, quy chuẩn hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo các quy định, quy chuẩn hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài - công suất 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo các quy định, quy chuẩn hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo các quy định, quy chuẩn hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo các quy định, quy chuẩn hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ PHÒNG PA08 - KHU NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 2 | Đục mở tường để tháo dỡ khuôn cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,86 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 175,4 | m |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, khuôn cửa vào nơi quy đinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,965 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,965 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,965 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây má cửa, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6092 | m3 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59,12 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59,12 | m2 |
| 11 | Sơn má cửa trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59,12 | m2 |
| 12 | Cửa nhựa lõi thép (cửa đi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 13 | Cửa nhựa lõi thép (cửa sổ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,96 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,8 | m2 cấu kiện |
| 18 | Dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ PHÒNG PA08 - KHU NHÀ LÀM VIỆC KIỂU BIỆT THỰ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 2 | Đục mở tường để tháo dỡ khuôn cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, khuôn cửa, vôi thầu gạch vỡ lên xe xích lô đi đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây má cửa, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3388 | m3 |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 8 | Sơn má cửa trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 9 | Cửa nhựa lõi thép (cửa sổ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,13 | m2 cấu kiện |
| 12 | Dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ PHÒNG PA08 - NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7809 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5888 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột, vì kèo nhà xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,1308 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đường ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển mái tôn, xà gồ thép, ống thoát nước vào nơi quy định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5888 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5888 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63,6308 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6234 | 100m2 |
| 10 | Máng tôn thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Ống gen nhựa sun D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | m |
| 17 | Ống thoát nước D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 18 | Cút nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ PHÒNG PA08 - NHÀ ĐỂ XE CỦA KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ máng tôn thu nước, đường ống thoát nước mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyền ống thoát nước, máng tôn lên xích lô đi đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên trên cột, vì kèo, xà gồ nhà xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,2677 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,2677 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6564 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Ống gen nhựa sun D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m |
| 12 | Ống thoát nước D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 13 | Cút nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ PHÒNG PA08 - NHÀ CHỜ KHAI BÁO PHÒNG PA08 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên trên cột, vì kèo, xà gồ nhà xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,4534 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,4534 | m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4752 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Aptomat 1P - 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Tủ điện phòng 3-6 mudul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Ống gen nhựa sun D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | m |
| 14 | Ống thoát nước D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 15 | Dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ PHÒNG PA01 - KHU NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG 04 TRẦN BÌNH TRỌNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,575 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đèn lốp trần ngoài hành lang, vòi chậu rửa, vòi xịt xí, quạt thông gió khu vệ sinh tầng 1,2,3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 3 | Đục mở tường để tháo dỡ khuôn cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,54 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62,27 | m |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, khuôn cửa vào nơi quy đinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,347 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,347 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,347 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây má cửa, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,177 | m3 |
| 10 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,825 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,825 | m2 |
| 12 | Sơn má cửa trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,825 | m2 |
| 13 | Cửa nhựa lõi thép (cửa đi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,375 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,94 | bộ |
| 16 | Cửa nhựa lõi thép (cửa sổ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,635 | m2 cấu kiện |
| 19 | Đèn lốp trần D300 28W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | Đèn treo tường, bóng Compac (36W/220V) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ PHÒNG PA01 - NHÀ TRỰC BAN SỐ 04 TRẦN BÌNH TRỌNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khóa cửa đi, thay mới khóa cửa đi tay gạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thi công tường bằng tấm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,331 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1462 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| H | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ PHÒNG PA01 - NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG 17 TRẦN BÌNH TRỌNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn lốp trần hành lang, vòi xịt xí tầng 1,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | m |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,304 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển vôi thầu từ trên mái xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 7 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ lên xe xích lô đi đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0462 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,4239 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 12 | GCLD thang lên mái bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,67 | m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,304 | m2 |
| 14 | GCLD lắp đậy tôn bằng tôn mạ màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Đèn lốp trần D300 28W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| I | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ PHÒNG PA01 - NHÀ KHO 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,325 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2372 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1552 | tấn |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển xà gồ, vì kèo, cột vào nơi quy định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 5 | Vận chuyển vật liệu đổ thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 6 | Chặt cành cây đua vào nhà 2 tầng và bốc xếp vận chuyển cành cây đi đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,112 | m2 |
| 8 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,112 | m2 |
| 9 | Dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên | 5 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông - công suất 1,50 kW | Đảm bảo theo các quy định, quy chuẩn hiện hành. | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 KW | Đảm bảo theo các quy định, quy chuẩn hiện hành. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | Đảm bảo theo các quy định, quy chuẩn hiện hành. | 1 |
| 4 | Máy mài - công suất 1,0 kW | Đảm bảo theo các quy định, quy chuẩn hiện hành. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | Đảm bảo theo các quy định, quy chuẩn hiện hành. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Đảm bảo theo các quy định, quy chuẩn hiện hành. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi