Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781840-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210781740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 15:10:00 đến ngày 2021-08-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,593,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.890131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa; rãnh thoát nước), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.815,395 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.815,395 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.815.395.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép: Tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi: Tải trọng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung: Tải trọng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô: Tải trọng hàng hóa (5 ÷ 10) tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm cóc: Tải trọng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu, phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu: Sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B Nền đường
1Đào vét bùn, hữu cơ thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2631m3
2Đào vét bùn bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05100m3
3Vận chuyển bùn, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,053100m3
4Đào nền, đào khuôn, đánh cấp thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5291m3
5Đào nền, đào khuôn, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,481100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,506100m3
7Mua đất đắp, đất cấp 3 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông cống, cự ly vận chuyển 23,2km, hệ số nở rời 1,23)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt185,83m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,58310m³/1km
9Đào xúc đất lên xe bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,858100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,858100m3
11Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,858100m3/1km
12Đắp nền đường, máy cầm tay 70kg, K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,098100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,856100m3
C Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,417100m3
2Cào tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,74100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,187100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,476100m2
5Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,231100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,231100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15,7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,231100tấn
D Vuốt nối
1Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,44m3
2Lót nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt184,03m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,044100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,364100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,364100m2
6Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15,7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100tấn
E Rãnh thoát nước
1Bê tông thân rãnh, mũ mố, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt204,34m3
2Ván khuôn thép rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,028100m2
3Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.4191cấu kiện
4Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt149,85m3
5Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,141tấn
6Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,231tấn
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,403100m2
F Bó vỉa, đan rãnh
G Bó vỉa thẳng
1Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,41m3
2Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,11m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,932100m2
4Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt900,291cấu kiện
H Bó vỉa cong
1Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,2m3
2Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,6m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,117100m2
4Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt847,051cấu kiện
I Bó vỉa cửa thu
1Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,66m3
2Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,56m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,336100m2
4Cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,246tấn
5Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt461cấu kiện
J Đan rãnh
1Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,28m3
2Láng vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt385,53m2
3Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,28m3
4Cắt khe tạo đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,10710m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.890131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa; rãnh thoát nước), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.815,395 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.815,395 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.815.395.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≤ 1,25 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép: Tải trọng ≥ 10T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu bánh hơi: Tải trọng ≥ 16T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy lu rung: Tải trọng ≥ 25T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô: Tải trọng hàng hóa (5 ÷ 10) tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Máy đầm cóc: Tải trọng ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Thiết bị nấu, phun nhựa đường Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Cần cẩu: Sức nâng ≥ 6T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->