Gói thầu: 01 2021 VTPK-SXKD

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781511-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu 01 2021 VTPK-SXKD
Số hiệu KHLCNT 20210781381
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 15:27:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,880,308,188 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.033E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.820.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.460.000.000VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư bao gồm cáp điện hạ thế, ghíp, đầu cốt, hòm công tơ Composite có giá trị tối thiểu là 4.820.000.000 VNĐ/1 Hợp đồng (Trong đó: cáp điện hạ thế 0.6/1kV giá trị tối thiểu 2.700.000.000 VN đồng/1 hợp đồng; Cung cấp các loại ghíp có giá trị tối thiểu 600.000.000 VNĐ/1 hợp đồng; cung cấp hòm công tơ composite có giá trị tối thiểu 375.000.000/1 hợp đồng) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu và chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80%Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.460.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng nhưng không quá 30 tháng kể từ ngày giao hàng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền15CáiCột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền3CáiCột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền
3Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly11Bộ /3phaChống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly
4Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly11Bộ /3phaChống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly
5Ống RMU 24kV-31.5A9ốngỐng RMU 24kV-31.5A
6Ống RMU 24kV-25A9ốngỐng RMU 24kV-25A
7FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer4Bộ /3phaFCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer
8FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer2Bộ /3phaFCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer
9MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít500CáiMCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít
10MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay5CáiMCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay
11Dây chảy cầu chì 31.5A9dâyDây chảy cầu chì 31.5A
12Dây chảy cầu chì 25A6dâyDây chảy cầu chì 25A
13Dây chảy cầu chì 15A6dâyDây chảy cầu chì 15A
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm25.000mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2
15Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm22.000mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2
16Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2300mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2
17Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2125mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm25.500mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm21.500mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm23.500mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm22.500mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm23.000mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm21.650mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2
24Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x10mm2100mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x10mm2
25Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm26.000mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2
26Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm250mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2
27Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm240mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2
28Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm233mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2
29Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm250mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2
30Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS50mCáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS
31Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC/DATA/PVC - 10x2.5mm2200mCáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC/DATA/PVC - 10x2.5mm2
32Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2200mDây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2
33Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2350mDây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2
34Khóa hãm cáp vặn xoắn (95-120)mm2600CáiKhóa hãm cáp vặn xoắn (95-120)mm2
35Móc treo cáp vặn xoắn 120-120mm2200CáiMóc treo cáp vặn xoắn 120-120mm2
36Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông nhựa M62.640CáiGhíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông nhựa M6
37Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M62.000CáiGhíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6
38Ghíp nhôm 3 Bulông (50-150)mm600CáiGhíp nhôm 3 Bulông (50-150)mm
39Ghíp nhôm 3 Bulông (50-240)mm600CáiGhíp nhôm 3 Bulông (50-240)mm
40Ống nối nhôm Al 120mm50CáiỐng nối nhôm Al 120mm
41Ống nối nhôm Al 150mm20CáiỐng nối nhôm Al 150mm
42Đầu cốt AM120250CáiĐầu cốt AM120
43Đầu cốt AM9530CáiĐầu cốt AM95
44Đầu cốt AM70100CáiĐầu cốt AM70
45Đầu cốt AM5010CáiĐầu cốt AM50
46Đầu cốt AM15070CáiĐầu cốt AM150
47Đầu cốt M24060CáiĐầu cốt M240
48Đầu cốt M1632CáiĐầu cốt M16
49Đầu cốt M5020CáiĐầu cốt M50
50Đầu cốt M7030CáiĐầu cốt M70
51Đai thép không rỉ8.000mĐai thép không rỉ
52Khóa đai5.000CáiKhóa đai
53Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A402HộpHòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A
54Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)100HộpHòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)
55Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A450HộpHòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A
56Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM10HộpHòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM
57Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng2BộHộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng
58Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng4BộHộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng
59Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(185-240)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng1BộHộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(185-240)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng
60Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng4BộHộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng
61Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng2BộHộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng
62Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm23BộHộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2
63Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm25BộHộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2
64Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm23BộHộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2
65Sứ đứng 24kV + ty sứ10bộSứ đứng 24kV + ty sứ
66Sứ đứng 35kV + ty sứ10bộSứ đứng 35kV + ty sứ
67Nắp chụp Silicon SI (hàm trên)30cáiNắp chụp Silicon SI (hàm trên)
68Nắp chụp Silicon SI (hàm dưới)30cáiNắp chụp Silicon SI (hàm dưới)
69Nắp chụp CSV30cáiNắp chụp CSV
70Nắp chụp hạ thế MBA30cáiNắp chụp hạ thế MBA
71Nắp chụp cao thế MBA30cáiNắp chụp cao thế MBA
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.033E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.820.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.460.000.000VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư bao gồm cáp điện hạ thế, ghíp, đầu cốt, hòm công tơ Composite có giá trị tối thiểu là 4.820.000.000 VNĐ/1 Hợp đồng (Trong đó: cáp điện hạ thế 0.6/1kV giá trị tối thiểu 2.700.000.000 VN đồng/1 hợp đồng; Cung cấp các loại ghíp có giá trị tối thiểu 600.000.000 VNĐ/1 hợp đồng; cung cấp hòm công tơ composite có giá trị tối thiểu 375.000.000/1 hợp đồng) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu và chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80%Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.460.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng nhưng không quá 30 tháng kể từ ngày giao hàng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->