Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện NĐ 35/2015/NĐ-cp và NĐ 62/2019/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 15:30:00 đến ngày 2021-08-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,308,815,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2463223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.492644E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông bao gồm đường giao thông bê tông cốt thép + cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực hoặc công trình đường giao thông bê tông cốt thép và công trình cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực riêng biệt.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.816.171.000 đồng (VNĐ). Trong đó: + Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng về phần đường giao thông bê tông cốt thép có giá trị: 4.593.756.000 đồng và: + Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng về phần cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị: 1.222.415.000 đồng Hoặc: + Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng đường giao thông bê tông cốt thép + cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị ≥ 5.816.171.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.816.171.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.632.342.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành cầu đường. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành cầu đường. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép >= 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô rải đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô rải đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan >= 400T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa đóng cọc Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa đóng cọc Diezel đầu búa >= 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích sức nâng >=2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI (CẦU KÊNH THẦY 2 - Km4+54) | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu (ĐMVD) | 7,44 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK08mm | 2,8493 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK06mm | 0,2046 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,4961 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,6594 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK18mm | 10,0131 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK32mm | 0,1856 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 2,32 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 60,465 | m3 | |
| 10 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng khối lượng thép khấu hao 6,5%) | 1,338 | tấn | |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | 0,48 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | 0,48 | 100m | |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 14 | Lắp sàn thao tác | 2,6761 | tấn | |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,416 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 0,944 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 3,776 | 100m | |
| 18 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 26 | 1 mối nối | |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,404 | m3 | |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1386 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,8 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK10mm | 0,1471 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 08mm | 0,0091 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 0,8685 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm | 0,3923 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm | 0,2184 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 22mm | 0,253 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,3687 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,456 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 22,586 | m3 | |
| 31 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4,7m, ĐK 3,8 - 4,2 cm - Cấp đất I | 16,92 | 100m | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK08mm | 0,1104 | tấn | |
| 33 | Rải Nilon sọc (ĐMVD) | 1,1664 | 100m2 | |
| 34 | Đắp đê quai (ĐMVD) | 0,432 | 100m3 | |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1665 | 100m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK08mm | 0,091 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK10mm | 0,1851 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 1,3304 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK22mm | 1,303 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,7174 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 24,0896 | m3 | |
| 42 | Lắp đặt gối cầu cao su | 36 | cái | |
| 43 | Cung cấp dầm cầu: L=12m | 72 | m | |
| 44 | Cung cấp dầm cầu: L=9m | 108 | m | |
| 45 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | 18 | cái | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | 0,1247 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0101 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,283 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16mm | 0,0434 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn đan giảm tải, dầm kê (ĐMVD) | 0,0581 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,284 | m3 | |
| 52 | Cung cấp Bulon D20-L=480mm | 14 | Cái | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0389 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK12mm, chiều cao ≤6m | 0,1816 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1296 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,116 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn thép bản mặt cầu, lan (ĐMVD) | 0,7437 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,9419 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK12mm, chiều cao ≤28m | 2,2817 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK14mm, chiều cao ≤28m | 0,4323 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,09 | 100m | |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 36,3928 | m3 | |
| 63 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 14 | m | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mm | 0,0032 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 0,1134 | tấn | |
| 66 | Cung cấp Bu long D14, L=200mm loại 1 | 28 | cái | |
| 67 | Cung cấp Bu long D14, L=200mm loại 2 | 84 | cái | |
| 68 | Cung cấp Sikadur 732 quét bản thép dày 1cm, (tương đương 1,0kg/m2) | 7,56 | m2 | |
| 69 | Cung cấp Sikagrout 214-11 (25kg/bao x 76 bao/1m3 vữa) | 1,26 | kg | |
| 70 | Cung cấp keo Eboxy | 4 | lít | |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm (ĐMVD) | 36 | m2 | |
| 72 | Cung cấp bulon 2 đầu ren D22, L=650mm chờ lắp lan can | 38 | cái | |
| 73 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,952 | 100m | |
| 74 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,45 | m3 | |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1693 | 100m3 | |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,97 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn móng | 0,6028 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,0034 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | 0,2232 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12mm | 0,731 | tấn | |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,1 | m3 | |
| 82 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 1,65 | m3 | |
| 83 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 0,88 | m3 | |
| 84 | Cung cấp ống PVC 90mm | 3,2 | m | |
| 85 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0032 | 100m2 | |
| 86 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,0751 | 100m3 | |
| 87 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6435 | 100m3 | |
| 88 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,8491 | 100m3 | |
| 89 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1,2782 | 100m3 | |
| 90 | Đắp cát tạo phẳng (ĐMVD) | 0,0153 | 100m3 | |
| 91 | Rải giấy dầu lớp cách ly (trải cao su) | 0,5374 | 100m2 | |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm | 0,1497 | tấn | |
| 93 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 2,644 | 100m2 | |
| 94 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,3118 | 100m3 | |
| 95 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,5196 | 100m3 | |
| 96 | Rải giấy dầu lớp cách ly (trai cao su) | 3,1058 | 100m2 | |
| 97 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | 0,0577 | tấn | |
| 98 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | 0,012 | tấn | |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | 0,0687 | tấn | |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm | 0,0775 | tấn | |
| 101 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1373 | 100m2 | |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 32,74 | m3 | |
| 103 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (ĐMVD) | 12 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x90cm | 2 | cái | |
| B | XÂY DỰNG MỚI - ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m đường kính ngọn 3,8-4,2cm | 61.236,65 | m | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,7m, ĐK ngọn 3,8 - 4,2 cm ,Cấp đất I | 464,9284 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,7m, ĐK ngọn 3,8 - 4,2 cm ,Cấp đất I | 113,8532 | 100m | |
| 4 | Cừ kẹp cổ | 3.358,5 | m | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK06mm | 1,8376 | tấn | |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 16,2806 | 100m2 | |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 38,7355 | 100m3 | |
| 8 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 17,3051 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 30,6579 | 100m3 | |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,7914 | 100m3 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 17,21 | 100m3 | |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 17,21 | 100m3 | |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 217,7677 | 100m2 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 29,4345 | 100m3 | |
| 15 | Rải giấy cao su trong (ĐMVD) | 152,3576 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 13,8108 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | 2,8152 | tấn | |
| 18 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | 1,197 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 14mm | 2,8768 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | 3,8074 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm | 4,2964 | tấn | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2.233,5152 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cm | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2463223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.492644E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông bao gồm đường giao thông bê tông cốt thép + cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực hoặc công trình đường giao thông bê tông cốt thép và công trình cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực riêng biệt.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.816.171.000 đồng (VNĐ). Trong đó: + Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng về phần đường giao thông bê tông cốt thép có giá trị: 4.593.756.000 đồng và: + Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng về phần cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị: 1.222.415.000 đồng Hoặc: + Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng đường giao thông bê tông cốt thép + cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị ≥ 5.816.171.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.816.171.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.632.342.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành cầu đường. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | KS chuyên ngành cầu đường. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250l | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi >=110CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Lu bánh thép >= 9T | 1 |
| 5 | Ô tô rải đá dăm | Ô tô rải đá dăm | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay >=70kg | 1 |
| 7 | Máy cắt duỗi thép | Công suất >= 5kW | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 9 | Sà lan | Sà lan >= 400T | 1 |
| 10 | Búa đóng cọc Diezel | Búa đóng cọc Diezel đầu búa >= 2,5 T | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích | Cần cẩu bánh xích sức nâng >=2,5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi