Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782162-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210778387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện NĐ 35/2015/NĐ-cp và NĐ 62/2019/NĐ-CP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 15:30:00 đến ngày 2021-08-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,308,815,864 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2463223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.492644E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông bao gồm đường giao thông bê tông cốt thép + cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực hoặc công trình đường giao thông bê tông cốt thép và công trình cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực riêng biệt.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.816.171.000 đồng (VNĐ). Trong đó: + Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng về phần đường giao thông bê tông cốt thép có giá trị: 4.593.756.000 đồng và: + Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng về phần cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị: 1.222.415.000 đồng Hoặc: + Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng đường giao thông bê tông cốt thép + cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị ≥ 5.816.171.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.816.171.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.632.342.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành cầu đường. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành cầu đường. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép >= 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô rải đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Ô tô rải đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Sà lan >= 400T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa đóng cọc Diezel
- Đặc điểm thiết bị Búa đóng cọc Diezel đầu búa >= 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích sức nâng >=2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI (CẦU KÊNH THẦY 2 - Km4+54)
1Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu (ĐMVD)7,44tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK08mm2,8493tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK06mm0,2046tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,4961tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm0,6594tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK18mm10,0131tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK32mm0,1856tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột2,32100m2
9Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)60,465m3
10Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng khối lượng thép khấu hao 6,5%)1,338tấn
11Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II0,48100m
12Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II0,48100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,48100m
14Lắp sàn thao tác2,6761tấn
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,416100m
16Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I0,944100m
17Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm3,776100m
18Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm261 mối nối
19Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn1,404m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1386100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,8m3
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK10mm0,1471tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 08mm0,0091tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm0,8685tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm0,3923tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm0,2184tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 22mm0,253tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,3687100m2
29Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,456100m2
30Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4022,586m3
31Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4,7m, ĐK 3,8 - 4,2 cm - Cấp đất I16,92100m
32Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK08mm0,1104tấn
33Rải Nilon sọc (ĐMVD)1,1664100m2
34Đắp đê quai (ĐMVD)0,432100m3
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1665100m3
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK08mm0,091tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK10mm0,1851tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm1,3304tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK22mm1,303tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,7174100m2
41Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4024,0896m3
42Lắp đặt gối cầu cao su36cái
43Cung cấp dầm cầu: L=12m72m
44Cung cấp dầm cầu: L=9m108m
45Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T18cái
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm0,1247tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0101tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,283tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16mm0,0434tấn
50Ván khuôn đan giảm tải, dầm kê (ĐMVD)0,0581100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,284m3
52Cung cấp Bulon D20-L=480mm14Cái
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0389tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK12mm, chiều cao ≤6m0,1816tấn
55Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1296100m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,116m3
57Ván khuôn thép bản mặt cầu, lan (ĐMVD)0,7437100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,9419tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK12mm, chiều cao ≤28m2,2817tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK14mm, chiều cao ≤28m0,4323tấn
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mm0,09100m
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB4036,3928m3
63Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn14m
64Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mm0,0032tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm0,1134tấn
66Cung cấp Bu long D14, L=200mm loại 128cái
67Cung cấp Bu long D14, L=200mm loại 284cái
68Cung cấp Sikadur 732 quét bản thép dày 1cm, (tương đương 1,0kg/m2)7,56m2
69Cung cấp Sikagrout 214-11 (25kg/bao x 76 bao/1m3 vữa)1,26kg
70Cung cấp keo Eboxy4lít
71Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm (ĐMVD)36m2
72Cung cấp bulon 2 đầu ren D22, L=650mm chờ lắp lan can38cái
73Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I0,952100m
74Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,45m3
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1693100m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,97m3
77Ván khuôn móng0,6028100m2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,0034tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm0,2232tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12mm0,731tấn
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4012,1m3
82Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng1,65m3
83Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng0,88m3
84Cung cấp ống PVC 90mm3,2m
85Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0032100m2
86Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,0751100m3
87Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,6435100m3
88Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,8491100m3
89Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I1,2782100m3
90Đắp cát tạo phẳng (ĐMVD)0,0153100m3
91Rải giấy dầu lớp cách ly (trải cao su)0,5374100m2
92Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm0,1497tấn
93Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập2,644100m2
94Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,3118100m3
95Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,5196100m3
96Rải giấy dầu lớp cách ly (trai cao su)3,1058100m2
97Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn0,0577tấn
98Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn0,012tấn
99Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm0,0687tấn
100Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm0,0775tấn
101Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1373100m2
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4032,74m3
103Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (ĐMVD)12cái
104Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm2cái
105Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x90cm2cái
B XÂY DỰNG MỚI - ĐƯỜNG
1Cung cấp cừ tràm L=4,7m đường kính ngọn 3,8-4,2cm61.236,65m
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,7m, ĐK ngọn 3,8 - 4,2 cm ,Cấp đất I464,9284100m
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,7m, ĐK ngọn 3,8 - 4,2 cm ,Cấp đất I113,8532100m
4Cừ kẹp cổ3.358,5m
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK06mm1,8376tấn
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập16,2806100m2
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I38,7355100m3
8Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I17,3051100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9030,6579100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,7914100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I17,21100m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I17,21100m3
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập217,7677100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên29,4345100m3
15Rải giấy cao su trong (ĐMVD)152,3576100m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tông13,8108100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm2,8152tấn
18Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn1,197tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 14mm2,8768tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm3,8074tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm4,2964tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB402.233,5152m3
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cm1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2463223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.492644E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông bao gồm đường giao thông bê tông cốt thép + cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực hoặc công trình đường giao thông bê tông cốt thép và công trình cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực riêng biệt.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.816.171.000 đồng (VNĐ). Trong đó: + Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng về phần đường giao thông bê tông cốt thép có giá trị: 4.593.756.000 đồng và: + Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng về phần cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị: 1.222.415.000 đồng Hoặc: + Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng đường giao thông bê tông cốt thép + cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị ≥ 5.816.171.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.816.171.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.632.342.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành cầu đường. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 KS chuyên ngành cầu đường. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250l2
2 Máy đào Dung tích gàu >= 0,8m32
3 Máy ủi Máy ủi >=110CV1
4 Máy lu bánh thép Lu bánh thép >= 9T1
5 Ô tô rải đá dăm Ô tô rải đá dăm1
6 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay >=70kg1
7 Máy cắt duỗi thép Công suất >= 5kW1
8 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
9 Sà lan Sà lan >= 400T1
10 Búa đóng cọc Diezel Búa đóng cọc Diezel đầu búa >= 2,5 T1
11 Cần cẩu bánh xích Cần cẩu bánh xích sức nâng >=2,5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->