Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772179-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách hỗ trợ cấp trên, ngân sách xã Văn Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 15:22:00 đến ngày 2021-08-11 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,188,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.282078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.856415E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa, giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.331.636.000 đồng (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quy mô công trình kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4.331.636.000 nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.331.636.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.282078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.856415E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa, giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.331.636.000 đồng (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quy mô công trình kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4.331.636.000 nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.331.636.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh toán.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động.- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATLĐ VSMT hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh toán.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động.- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATLĐ VSMT hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu tĩnh bánh thép 6 -8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép 10 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung bánh thép ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu tĩnh bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu tĩnh bánh thép 6 -8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép 10 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung bánh thép ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu tĩnh bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHÍNH 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976,8224 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,1361 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,5569 | m3 |
| 4 | Đào nền đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,3854 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,949 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3737 | m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,1485 | m3 |
| 8 | Đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.312,4189 | m3 |
| 9 | Đắp trả rãnh dọc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,8898 | m3 |
| B | HẠNG MỤC CHÍNH 2: MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | KẾT CẤU LÀM MỚI - KC1 | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.946,2987 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.946,2987 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.946,2987 | m2 |
| D | KẾT CẤU TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ - KC2 | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.581,1446 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày TB 10,8 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.581,1446 | m2 |
| 3 | Tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.581,1446 | m2 |
| E | KẾT CẤU TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ - KC3 | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9104 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày TB 4,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9104 | m2 |
| 3 | Tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9104 | m2 |
| F | VUỐT NỐI ĐƯỜNG DS1 | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp móng trên dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8 | m2 |
| 3 | Đắp đất vuốt nối dân sinh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| G | VUỐT NỐI ĐƯỜNG DS2 | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,37 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày TB 5,6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,37 | m2 |
| 3 | Tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,37 | m2 |
| H | HẠNG MỤC CHÍNH 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5 | m3 |
| I | RÃNH H=60CM | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,342 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5869 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân rãnh, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4884 | tấn |
| 4 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.320,46 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,392 | m2 |
| J | RÃNH H=77CM | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,312 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân rãnh, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2043 | tấn |
| 4 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,2 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m2 |
| K | TẤM BẢN BTCT ĐÚC SẴN B=0,6M | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,542 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,55 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | cấu kiện |
| L | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây hoàn trả mương thủy lợi, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,3725 | m3 |
| 2 | Trát mương dày 2cm, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,095 | m2 |
| M | VAN THỦY LỢI ĐÓNG MỞ V1 | |||
| 1 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Máy nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | kg |
| 4 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | kg | |
| 5 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,92 | kg |
| 6 | Gia công giàn đỡ máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2917 | tấn |
| 7 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| N | HẠNG MỤC CHÍNH 4: HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào thi công cống bằng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,92 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,79 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,44 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản mặt cống đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 7 | Bê tông lớp phủ mặt cống, mối nối, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3002 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5924 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,5 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m2 |
| 15 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | m3 |
| O | HẠNG MỤC CHÍNH 5: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8925 | m2 |
| 2 | Sơn gồ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác phản quang A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật phản quang KT 140x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển báo chữ nhật kích thước 70x140cm (2 chân đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo D80 sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Đào móng thi công móng cột biển báo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,088 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 10 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 11 | Bê tông thân cọc tiêu đúc sẵn, đá 1x2,M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,197 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,55 | m2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu đúc sẵn, sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,713 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu đúc sẵn, sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,178 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng cọc tiêu, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,699 | m3 |
| 16 | Đào móng thi công móng cọc tiêu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,228 | m3 |
| 17 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | cái |
| 18 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | 1 lỗ khoan |
| P | DI DỜI CỘT ViỄN THÔNG | |||
| 1 | Di dời cột viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| Q | HẠNG MỤC CHÍNH 6: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| R | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Tiếp địa hạ thế R1 (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Dây nhôm AV 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm H70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Cổ dề tròn cột đơn CD-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Cổ dề tròn cột đôi CDK-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo cột ( 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | bộ |
| 10 | Sứ ( 12 quả bổ sung + 3 quả trung gian) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Ghíp nối 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 13 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| S | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| T | Móng cột M-T cho cột đơn 8,5m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,312 | m3 |
| U | Móng cột đôi MT-K cho cột đôi 8,5m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,35 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,542 | m3 |
| V | Tiếp địa hạ thế R2C (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào đất đóng tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.282078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.856415E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa, giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.331.636.000 đồng (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quy mô công trình kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4.331.636.000 nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.331.636.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh toán.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động.- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATLĐ VSMT hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,6m3 | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Lu tĩnh bánh thép 6 -8 tấn | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Lu tĩnh bánh thép 10 -12 tấn | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Lu rung bánh thép ≥ 25 tấn | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Lu tĩnh bánh lốp ≥ 16 tấn | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥1,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy thủy bình. | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi