Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 15:18:00 đến ngày 2021-08-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,921,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị nhà bộ môn | Chương V E- HSMT | 7 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 1,3997 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 6,2986 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V E- HSMT | 0,1879 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E- HSMT | 0,0626 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,3997 | m3 |
| 8 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,0866 | m3 |
| 9 | Mua bulong D18 | Chương V E- HSMT | 216 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,2372 | tấn |
| 11 | Mua thép làm bản mã chân cột và đầu cột | Chương V E- HSMT | 521,397 | kg |
| 12 | Bulong cố định cột và bản mã | Chương V E- HSMT | 108 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E- HSMT | 0,2524 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 29,0348 | 1m2 |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,7738 | tấn |
| 16 | Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 6,2986 | 1m3 |
| 17 | Ván lót móng | Chương V E- HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chương V E- HSMT | 0,1404 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E- HSMT | 0,0626 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,3997 | m3 |
| 21 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,0866 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,2524 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,2524 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Chương V E- HSMT | 3,39 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V E- HSMT | 1,92 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 0,1056 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,12 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E- HSMT | 140,54 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 84,2896 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E- HSMT | 105,5391 | m3 |
| 31 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 1,252 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn lót móng | Chương V E- HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 6,857 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V E- HSMT | 0,1247 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E- HSMT | 0,3496 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Chương V E- HSMT | 0,6676 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm | Chương V E- HSMT | 0,3063 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Chương V E- HSMT | 0,9536 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 1,015 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 14,0315 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,4356 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,3958 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5 x 10,5 x 22cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 25,1244 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,497 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0457 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,1434 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6;8 mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,2169 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,6392 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,8712 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 4,7916 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 25,4814 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 273,24 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 508,29 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 781,53 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn, , trọng lượng | Chương V E- HSMT | 85 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 6,729 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 5,5902 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn, , trọng lượng | Chương V E- HSMT | 145 | cái |
| 5 | Nạo vét rãnh | Chương V E- HSMT | 145 | m |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E- HSMT | 145 | cái |
| 7 | Cắt bê tông sân trường làm rãnh thoát nước | Chương V E- HSMT | 20,4 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 23,256 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,2287 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 51,7832 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0622 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Chương V E- HSMT | 0,3619 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 14,974 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 31,8843 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 192,5698 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 54,5328 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tấm đan bê tông đường kính D | Chương V E- HSMT | 0,6267 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,049 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,4871 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đanM200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 7,9187 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E- HSMT | 184 | cái |
| 22 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 1,0914 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E- HSMT | 240,5202 | m3 |
| C | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V E- HSMT | 611 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E- HSMT | 1.097,12 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 1,375 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 196,62 | m3 |
| 5 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 10,3 | m3 |
| 6 | Lát gạch xi măng Terrazo KT 400x400, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 5.104 | m2 |
| 7 | Lát hoàn trả gạch xi măng nền vỉa hè( dùng gạch vỉa hè có sẵn) | Chương V E- HSMT | 333,12 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E- HSMT | 85,406 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E- HSMT | 85,406 | m3 |
| D | BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 32,9789 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng bồn cây | Chương V E- HSMT | 1,1007 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 21,6116 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 40,1613 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Chương V E- HSMT | 76,208 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ kích thước 6,0x24x0,9cm, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 107,2176 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E- HSMT | 40,2449 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E- HSMT | 40,2449 | m3 |
| E | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 0,6963 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 6,5697 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V E- HSMT | 11,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E- HSMT | 25,3914 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 25,39 | m2 |
| 6 | Mua ray cổng V50x50x3mm | Chương V E- HSMT | 58,875 | kg |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ray cổng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,175 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,0587 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V E- HSMT | 11,56 | m2 |
| 11 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,3079 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,5804 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6;8mm | Chương V E- HSMT | 0,0707 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V E- HSMT | 0,2241 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E- HSMT | 0,0991 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Chương V E- HSMT | 0,1411 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,0645 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 4,3415 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,4066 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,3049 | m3 |
| 24 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,2516 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,053 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,1726 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,1866 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,0522 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6;8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,0447 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,0122 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0693 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,111 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,4196 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6;8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,2162 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,3272 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,079 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤14mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,043 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép sàn mái, cao | Chương V E- HSMT | 0,4688 | 100m² |
| 41 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 5,0772 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,4944 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,014 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,315 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 9,145 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 22,6228 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 40,68 | m |
| 48 | Trát mặt quả trám | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 49 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 24,924 | m2 |
| 50 | Dán ngói bò úp nóc mái cổng trường | Chương V E- HSMT | 36,6471 | m2 |
| 51 | Dán ngói bò trên mái nghiên | Chương V E- HSMT | 2,0808 | m2 |
| 52 | Làm biển đồng tên trường học | Chương V E- HSMT | 1 | Tấm |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E- HSMT | 27,664 | m2 |
| 54 | Ôp chỉ lõm đá vào tường bằng keo | Chương V E- HSMT | 12,16 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 34,0828 | m2 |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E- HSMT | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 59 | Đế âm tường | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn găn xoắn HDPE - Đường kính =30mm | Chương V E- HSMT | 7 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 24x14mm | Chương V E- HSMT | 8 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Chương V E- HSMT | 15 | m |
| F | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 25,826 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,979 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E- HSMT | 1,92 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E- HSMT | 3,39 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,0924 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,674 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E- HSMT | 0,0624 | 100kg |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,12 | m3 |
| 10 | Ốp tường bệ bếp bằng gạch 600x600mm, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,2 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch- Tiết diện gạch 600x600 mm XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 113,904 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 0,405 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | Chương V E- HSMT | 0,304 | m² |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0081 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,2752 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,405 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,1469 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,843 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,1 | m |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,51 | m2 |
| 21 | Láng granitô tam cấp | Chương V E- HSMT | 2,1 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 1,84 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.383E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình dân dụng, cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: + Có phần công việc Xây dựng công trình dân dụng. + Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 2.045.000.000 VNĐ (Hai tỷ, không trăm bốn mươi lăm triệu đồng)/ 01 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.045.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi