Gói thầu: Bảo dưỡng Hệ thống PCCC tại Trung tâm Điều độ dự phòng 18 Trần Nguyên Hãn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều độ hệ thống điện quốc gia |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng Hệ thống PCCC tại Trung tâm Điều độ dự phòng 18 Trần Nguyên Hãn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769760 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 15:27:00 đến ngày 2021-08-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 279,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là279.970.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 196.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách bảo dưỡng FM200 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất về hệ thống FM200 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Thực hiện công tác bảo dưỡng FM200 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất về hệ thống FM200 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thực hiện công tác bảo dưỡng hệ thống báo cháy tự động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng kỹ sư điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tạo khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo khói thử cảm biến khói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tạo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo nhiệt thử cảm biến nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ đo điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vạn năng, đo được tất cả các thông số điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng cảm biến báo cháy | Đo kiểm tra điện áp cung cấp đến từng cảm biến, xác định tình trạng của cảm biến dò báo cháy khói quang học | Cái | 28 | Hoạt động 1 - Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (Thực hiện các tháng thứ 1, thứ 2, thứ 4, thứ 5, thứ 7, thứ 8, thứ 10, thứ 11). |
| 2 | Bảo dưỡng nút ấn xả khí | Đo kiểm tra điện áp cung cấp đến từng nút ấn chuyên dụng kích hoạt xả khí 2 trạng thái | Cái | 11 | Hoạt động 1 |
| 3 | Bảo dưỡng nút ấn tạm dừng xả khí | Đo kiểm tra chức năng về điện của nút ấn dừng xả khí chuyên dụng | Cái | 11 | Hoạt động 1 |
| 4 | Bảo dưỡng chuông báo động tiền xả khí | Đo kiểm tra điện trở của chuông báo động tiền xả khí | Cái | 11 | Hoạt động 1 |
| 5 | Bảo dưỡng hỗn hợp còi+đèn báo động xả khí | Đo kiểm tra điện trở của tổ hợp còi và đèn chớp chuyên dụng | Cái | 11 | Hoạt động 1 |
| 6 | Bảo dưỡng bảng cảnh báo sơ tán khỏi khu vực nguy hiểm xả khí | Đo kiểm tra điện trở của bảng cảnh báo ngay lập tức sơ tán khỏi khu vực | Cái | 2 | Hoạt động 1 |
| 7 | Bảo dưỡng bảng cảnh báo khu vực xả khí | Đo kiểm tra điện trở của bảng cảnh báo đã xả khí | Cái | 2 | Hoạt động 1 |
| 8 | Bảo dưỡng Module giám sát trạng thái của tủ xả khí | Đo kiểm tra điện áp của Module giám sát tủ xả khí | Cái | 18 | Hoạt động 1 |
| 9 | Bảo dưỡng Tủ điều khiển xả khí tự động | Kiểm tra chế độ hoạt động của các tủ điều khiển xả khí với các tính năng kỹ thuật của thiết bị như tính năng báo lỗi nguồn, tính năng báo đứt dây, hở mạch, điều khiển xả khí… | Cái | 9 | Hoạt động 1 |
| 10 | Bảo dưỡng nguồn điện của Tủ điều khiển xả khí | Đo kiểm tra toàn bộ chế độ làm việc của mạch, điện trở mạch trong chế độ thường trực, chế độ phóng nạp của nguồn dự phòng | Bộ | 9 | Hoạt động 1 |
| 11 | Bảo dưỡng van điện từ kích hoạt xả khí | Kiểm tra điện trở van điện tử kích hoạt van xả khí đầu bình bằng điện DC24V | Cái | 9 | Hoạt động 1 |
| 12 | Bảo dưỡng van cơ kích hoạt xả khí bằng tay | Kiểm tra cơ cấu cơ khí, vị trí đặt lẫy của van kích hoạt, van xả khí đầu bình dự phòng bằng tay | Cái | 9 | Hoạt động 1 |
| 13 | Bảo dưỡng van áp lực báo có xả khí | Kiểm tra trạng thái của van hiển thị báo động xả khí bằng áp lực | Cái | 9 | Hoạt động 1 |
| 14 | Bảo dưỡng đồng hồ đo áp suất khí | Kiểm tra trực quan đồng hồ hiển thị áp suất trong bình chứa FM200 | Cái | 9 | Hoạt động 1 |
| 15 | Bảo dưỡng chuyển nối van cổ bình | Kiểm tra trực quan Adaptor kết nối đầu ra của bình FM200 với tuyến ống dẫn xả khí | Cái | 9 | Hoạt động 1 |
| 16 | Bảo dưỡng van an toàn đầu bình | Kiểm tra trực quan trạng thái của van an toàn áp lực đầu bình | Cái | 9 | Hoạt động 1 |
| 17 | Ghi biên bản kiểm tra bảo dưỡng và đáng giá chi tiết | Đăng ký kiểm tra bảo dưỡng chi tiết theo TCVN3890 | Bản | 3 | Hoạt động 1 |
| 18 | Bảo dưỡng cảm biến báo cháy | Đo kiểm tra điện áp cung cấp đến từng cảm biến, xác định tình trạng của cảm biến dò báo cháy khói quang học | Cái | 28 | Hoạt động 1 |
| 19 | Bảo dưỡng nội dung quý cho hệ thống cảm biến dò báo cháy | Vệ sinh hút thổi bụi toàn bộ các cảm biến báo cháy khói. Kiểm tra trạng thái hoạt động của cảm biến | Hệ thống | 1 | Hoạt động 2 thực hiện 4 lần trong 1 năm của hợp đồng - Bảo dưỡng lớn hàng quý hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (thực hiện vào tháng thứ 3, thứ 6, thứ 9 và tháng thứ 12) |
| 20 | Bảo dưỡng nội dung quý cho hệ thống các nút ấn báo cháy, chuông báo cháy, còi đèn báo cháy | Vệ sinh toàn bộ các nút ấn báo cháy, chuông báo cháy, còi đèn báo cháy. Lau các tiếp điểm cơ khí, điện khí. | Hệ thống | 1 | Hoạt động 2 |
| 21 | Bảo dưỡng nội dung quý cho hệ thống nút ấn xả khí và nút ấn dừng xả khí | Vệ sinh toàn bộ nút ấn xả khí và nút ấn dừng xả khí bằng côn công nghiệp | Hệ thống | 1 | Hoạt động 2 |
| 22 | Bảo dưỡng nội dung quý cho bảng cảnh báo xả khí và bảng cảnh báo sơ tán khỏi khu vực | Vệ sinh lau chùi, căn chỉnh toàn bộ bảng cảnh báo xả khí và bảng cảnh báo sơ tán khỏi khu vực | Hệ thống | 1 | Hoạt động 2 |
| 23 | Bảo dưỡng nội dung quý cho tủ điều khiển xả khí FM200 | Kiểm tra các chức năng điều khiển, trạng thái làm việc của tủ, vệ sinh lau chùi, căn chỉnh toàn bộ các sai lệch độ trễ, thời gian hiển thị tủ điều khiển xả khí. Chụp ảnh hiện trạng hoạt động của tủ để lưu trữ. | Tủ | 9 | Hoạt động 2 |
| 24 | Bảo dưỡng nội dung quý cho các bình chứa khí FM200 | Kiểm tra áp suất của các bình chứa khí FM200 thông qua đồng hồ áp suất đầu bình. Các chức năng của van điện từ, van kích hoạt bằng tay, vị trí thường trực của van…chụp ảnh hiện trạng để lưu trữ. | Bình | 9 | Hoạt động 2 |
| 25 | Bảo dưỡng nội dung quý cho đường ống dẫn khí và các thiết bị bên trong trạm khí | Kiểm tra bảo dưỡng thông đường ống dẫn khí; Vệ sinh lau chùi các thiết bị bên trong trạm khí… | Hệ thống | 1 | Hoạt động 2 |
| 26 | Ghi biên bản kiểm tra bảo dưỡng và đáng giá chi tiết | Đăng ký kiểm tra bảo dưỡng chi tiết theo TCVN3890 | Bản | 5 | Hoạt động 2 |
| 27 | Bảo dưỡng tủ báo cháy trung tâm 198 địa chỉ NFW2-100E đặt tại phòng bảo vệ | Kiểm tra chế độ hoạt động của tủ báo cháy trung tâm với các tính năng kỹ thuật của thiết bị như tính năng báo lỗi nguồn, tính năng báo đứt dây, hở mạch, kết nối thiết bị ngoại vi, dò báo cháy, lưu trữ dữ liệu và truy xuất dữ liệu đã ghi….. | Tủ | 1 | Hoạt động 3 thực hiện mỗi tháng một lần trong 1 năm của hợp đồng - Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống báo cháy tự động cho 11 phòng chức năng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia ( Thực hiện 12 lần, mỗi tháng 1 lần) |
| 28 | Bảo dưỡng tủ báo cháy trung tâm 198 địa chỉ NFW2-100E đặt tại phòng bảo vệ | Kiểm tra chế độ hoạt động của tủ báo cháy trung tâm với các tính năng kỹ thuật của thiết bị như tính năng báo lỗi nguồn, tính năng báo đứt dây, hở mạch, kết nối thiết bị ngoại vi, dò báo cháy, lưu trữ dữ liệu và truy xuất dữ liệu đã ghi….. | Tủ | 1 | Hoạt động 3 |
| 29 | Bảo dưỡng nguồn cấp cho tủ báo cháy trung tâm | Đo kiểm tra dòng điện, điện áp toàn bộ chế độ làm việc của mạch, điện trở mạch trong hệ thống thường trực, chế độ phóng nạp của nguồn dự phòng | Bộ | 1 | Hoạt động 3 |
| 30 | Bảo dưỡng cảm biến dò báo cháy khói địa chỉ | Đo kiểm tra điện áp của cảm biến khói kiểu địa chỉ | Cái | 14 | Hoạt động 3 |
| 31 | Bảo dưỡng chuông báo động cháy | Đo kiểm tra điện trở của chuông báo động cháy | Cái | 2 | Hoạt động 3 |
| 32 | Bảo dưỡng nút ấn báo cháy khẩn cấp | Đo kiểm tra điện áp của nút ấn báo cháy khẩn cấp bằng tay kiểu địa chỉ | Cái | 2 | Hoạt động 3 |
| 33 | Bảo dưỡng bình chữa cháy bột khô ABC loại P6LJM 6kg | Cân trọng lượng, kiểm tra bột và áp suất nén, ghi nhãn đăng ký kiểm tra theo TCVN3890 | Bình | 4 | Hoạt động 3 |
| 34 | Bảo dưỡng bình chữa cháy bột khô ABC loại P12LJM 12kg | Cân trọng lượng, kiểm tra bột và áp suất nén, ghi nhãn đăng ký kiểm tra theo TCVN3890 | Bình | 8 | Hoạt động 3 |
| 35 | Bảo dưỡng bình chữa cháy bột khô ABC loại P6 LJM 6kg | Cân trọng lượng, kiểm tra áp xuất, ghi nhãn đăng ký kiểm tra theo TCVN3890 | Bình | 12 | Hoạt động 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7997E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là279.970.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 196.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách bảo dưỡng FM200 | 1 | Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất về hệ thống FM200 | 15 | 10 |
| 2 | Thực hiện công tác bảo dưỡng FM200 | 2 | Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất về hệ thống FM200 | 5 | 3 |
| 3 | Thực hiện công tác bảo dưỡng hệ thống báo cháy tự động | 2 | Bằng kỹ sư điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tạo khói | Tạo khói thử cảm biến khói | 1 |
| 2 | Máy tạo nhiệt | Tạo nhiệt thử cảm biến nhiệt | 1 |
| 3 | Đồng hồ đo điện tử | Vạn năng, đo được tất cả các thông số điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi