Gói thầu: Gói thầu số 2-T7-2021: Mua sắm vật tư thiết bị và phụ kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782201-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 2-T7-2021: Mua sắm vật tư thiết bị và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20210780215
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 15:41:00 đến ngày 2021-08-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,106,380,833 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 483,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV sau các TBA 110kV Hanaka (E27.19); Châu Khê 2 (E27.11); Tiên Sơn (E27.1); TPBN (E27.21) và Võ Cường (E7.4) theo phương án đa chia đa nối (MDMC) 1 Công trình Theo HSMT đính kèm
2 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE 1.572 M Theo HSMT đính kèm
3 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x95mm2 100 M Theo HSMT đính kèm
4 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x400mm2 330 M Theo HSMT đính kèm
5 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x400mm2 1.199 M Theo HSMT đính kèm
6 Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 85 M Theo HSMT đính kèm
7 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 239 M Theo HSMT đính kèm
8 Dây nhôm lõi thép AC-95/16 349 M Theo HSMT đính kèm
9 Dây nhôm lõi thép AC-120/19 17.505 M Theo HSMT đính kèm
10 Cầu chì ống PK - 24kV 6 bộ Theo HSMT đính kèm 1 bộ 65A; 5 bộ 100A; Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
11 Cầu chì ống PK - 35kV 8 bộ Theo HSMT đính kèm 1 bộ 35A; 3 bộ 45A; 4 bộ 65A; Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
12 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV (bộ 3 pha) 1 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
13 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A 5 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
14 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém ngang) - 630A 6 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
15 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A 6 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
16 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém ngang) - 630A 8 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
17 Chống sét van 22kV (Ur=24kV) 5 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
18 Chống sét van 35kV (Ur=42kV) 13 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
19 Chống sét van 35kV (Ur=47kV) 2 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
20 Chuỗi Sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) 3 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
21 Chuỗi Sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) 6 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
22 Chuỗi Sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 18 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
23 Chuỗi Sứ đỡ kép Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 6 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
24 Chuỗi Sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 122 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
25 Chuỗi Sứ néo kép Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 21 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
26 Chuỗi Sứ néo kép Polymer 24kV dây AsXE-95 (cả phụ kiện) 33 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
27 Chuỗi Sứ néo kép Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 64 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
28 Sứ hạ thế A30 cả ty mạ 4 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
29 Sứ đứng RE-24 12 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
30 Sứ đứng Polymer PPI-24 83 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
31 Sứ đứng Polymer PPI-35 291 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
32 Sứ đứng PI-45 20 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
33 Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai Sứ điện áp 22/0,22 kV; S=250VA(cả giá đỡ kèm theo) 2 Cái Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
34 Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai Sứ điện áp 35/0,22 kV; S=250VA(cả giá đỡ kèm theo) 2 Cái Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
35 Máy cắt recloser 22kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện đặt) 2 Cái Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
36 Máy cắt recloser 35kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện đặt) 2 Cái Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
37 Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-630A; 4 lộ ra 4x250A 1 Trụ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
38 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 116 M Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển
39 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 1.448 M Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển
40 Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV và 22kV sau các TBA 110kV Gia Lương (E27.2); Tiên Sơn (E27.1); Võ Cường (E7.4) và Thuận Thành 2 (E27.22) theo phương án đa chia đa nối (MDMC). 1 Công trình Theo HSMT đính kèm
41 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 10.124 m Theo HSMT đính kèm
42 Dây nhôm lõi thép AC-120/19 74 m Theo HSMT đính kèm
43 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE 381 m Theo HSMT đính kèm
44 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12/20(24)kV-1x300mm2 436 m Theo HSMT đính kèm
45 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x300mm2 1.845 m Theo HSMT đính kèm
46 Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 118 m Theo HSMT đính kèm
47 Cáp Cu/PVC-1x35 149 m Theo HSMT đính kèm
48 Chống sét thông minh 22kV SAi20A 3 bộ 1 pha Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
49 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A 19 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
50 Chống sét van 35kV (Ur=47kV) 7 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
51 Chống sét van 22kV (Ur=24kV) 8 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
52 Chống sét van 35kV (Ur=42kV) 7 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
53 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A 6 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
54 Chuỗi Sứ đỡ đơn Polymer 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) 18 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
55 Chuỗi Sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) 66 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
56 Chuỗi Sứ néo kép Polymer 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) 12 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
57 Chuỗi Sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) 11 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
58 Chuỗi Sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) 78 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
59 Chuỗi Sứ néo kép Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) 87 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
60 Chuỗi Sứ néo kép Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 9 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
61 Chuỗi Sứ néo kép Polymer 35kV dây AsXE-150 (cả phụ kiện) 21 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
62 Sứ đứng Polymer PPI-24 85 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
63 Sứ đứng PI-45 80 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
64 Sứ đứng Polymer PPI-35 215 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
65 Sứ đứng RE-24 28 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
66 Máy cắt recloser 22kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) 1 Cái Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
67 Máy cắt recloser 35kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) 3 Cái Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
68 Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai Sứ điện áp 22/0,22 kV; S=250VA(cả giá đỡ kèm theo) 1 Cái Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
69 Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai Sứ điện áp 35/0,22 kV; S=250VA(cả giá đỡ kèm theo) 3 Cái Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
70 Máy biến điện áp đo lường 1 pha 24kV, ngoài trời, cách điện dầu tỷ số 22/√3:0,11/√3 kV; cấp chính xác 0,5; S=30VA 3 bình Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
71 Máy biến dòng điện đo lường 1 pha 24kV, ngoài trời, cách điện dầu tỷ số 200A-300A-400A/5A; cấp chính xác 0,5; S=30VA 3 bình Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
72 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 1.422 m Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển
73 Công trình: Cải tạo mạch vòng sau TBA 110kV Quế Võ, Quế Võ 3, Nam Sơn Hạp Lĩnh và Khắc Niệm để đảm bảo hỗ trợ cấp điện liên thông 1 Công trình Theo HSMT đính kèm
74 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x400mm2 1.667 m Theo HSMT đính kèm
75 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95mm2 217 m Theo HSMT đính kèm
76 Dây nhôm lõi thép AC-150/24 20.495 m Theo HSMT đính kèm
77 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE 1.120 m Theo HSMT đính kèm
78 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (bộ 3 pha) 1 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
79 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A 7 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
80 Chống sét van 35kV (Ur=42kV) 1 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
81 Chống sét van 35kV (Ur=47kV) 5 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
82 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC150-185 (cả phụ kiện) 75 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
83 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) 7 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
84 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 6 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
85 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AsXE-70 (cả phụ kiện) 33 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
86 Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC150-185 (cả phụ kiện) 69 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
87 Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) 3 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
88 Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 6 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
89 Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AsXE-70 (cả phụ kiện) 6 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
90 Sứ đứng PI-45 20 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
91 Sứ đứng Polymer PPI-35 299 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
92 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 1.490 m Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển
93 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 191 m Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4159E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.831E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng mua sắm có hạng mục mua sắm dây dẫn trung hạ thế và/hoặc có hạng mục mua sắm Máy biến áp phân phối và/hoặc có hạng mục mua sắm Máy cắt recloser Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), bảng giá chi tiết của hợp đồng …); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), bảng giá chi tiết của hợp đồng …); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết kèm theo hóa đơn VAT (bảo sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Các tài liệu phải là bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực ở cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.548.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 7 ngày và được Chủ đầu tư chấp thuận, nếu quá thời hạn 7 ngày mà không khắc phục thì chủ đầu tư sẽ thu hồi bảo lãnh tạm ứng nếu bảo lãnh tạm ứng nằm trong thời gian còn hiệu lực của bảo lãnh tạm ứng và thu hồi bảo lãnh thực hiện hợp đồng. Việc thu hồi 02 bảo lãnh này để lấy kinh phí sửa chữa các sai sót, hư hỏng của nhà thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->