Gói thầu: Gói 12: Mua sắm thiết bị Tổ máy H1, H2 và dụng cụ thí nghiệm phục vụ công tác sửa chữa năm 2021 - Nhà máy thủy điện Sông Ba Hạ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 12: Mua sắm thiết bị Tổ máy H1, H2 và dụng cụ thí nghiệm phục vụ công tác sửa chữa năm 2021 - Nhà máy thủy điện Sông Ba Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627560 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 15:33:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,320,054,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 339,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy 9Ah | 2 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 2 | Ắc quy 12Ah | 12 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 3 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 7 | bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 4 | Bộ giám sát cách điện | 1 | bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 5 | Bộ giám sát hệ thống DC | 1 | bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 6 | Bộ sạc | 1 | bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 7 | Bộ UPS | 1 | bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 8 | Bộ khởi động mềm 55 kW | 1 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 9 | Bộ khởi động mềm 37 kW | 1 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 10 | Cảm biến vị trí van PP chính | 1 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 11 | Công tắc tơ | 1 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 12 | Đầu ra kỹ thuật số + chân đế | 8 | bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 13 | Đầu vào analog + chân đế | 6 | bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 14 | Đầu vào analog + chân đế AI830A | 11 | bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 15 | Đầu vào kỹ thuật số + chân đế 24VDC 16 kênh | 17 | bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 16 | Đầu vào kỹ thuật số + chân đế 24VDC SOE 16 kênh | 2 | bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 17 | Đồng hồ đo áp lực (điện tử) 100bar | 3 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 18 | Đồng hồ đo áp lực (điện tử) 10bar | 2 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 19 | Màn hình điều khiển tại chỗ | 3 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 20 | Màn hình HMI | 1 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 21 | Quạt hút 24VDC | 8 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 22 | Quạt hút 220VAC | 4 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 23 | Rơle trung gian và chân đế | 110 | bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 24 | SWITCH | 1 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 25 | Bộ làm mát dầu ổ đỡ | 2 | bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) (**) | |
| 26 | Bộ làm mát dầu ổ hướng tuabin | 2 | bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) (**) | |
| 27 | Bộ làm mát gió máy phát | 2 | bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) (**) | |
| 28 | Đồng hồ đo áp lực | 16 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 29 | Van 1 chiều | 1 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 30 | Van bướm tay quay | 2 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 31 | Van điện | 2 | bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 32 | Van tay áp lực cao | 3 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 33 | Van tay DN100 | 6 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 34 | Van tay DN80 | 2 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 35 | Van tay DN300 | 1 | bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 36 | Cờ lê lực 1/2 inch | 5 | Bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 37 | Cờ lê lực 1/4 inch | 4 | Bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 38 | Cáp cẩu vải 5 tấn | 2 | Sợi | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 39 | Cáp cẩu vải 3 tấn | 2 | Sợi | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 40 | Kích căn dây 2 tấn | 2 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 41 | Ma ní chữ U 500kg | 10 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 42 | Ma ní chữ U 1tấn | 6 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 43 | Ma ní chữ U 3tấn | 6 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 44 | Ma ní chữ U 5tấn | 6 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 45 | Máy siết bu lông dùng pin | 1 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 46 | Sào nhôm vệ sinh thu gọn | 2 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 47 | Máy xịt rửa áp lực cao | 1 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 48 | Quạt thổi gió | 3 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 49 | Bộ tiếp tự động | 4 | bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 50 | Máy khoan bàn | 1 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 51 | Bộ bầu kẹp mũi khoan | 1 | bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 52 | Mũi khoan máy khoan từ | 14 | cái | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 53 | Thiết bị kiểm tra Cable | 1 | Bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 54 | Đồng hồ đo | 1 | Bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 55 | Thiết bị phát hiện khí SF6 | 1 | Bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 56 | Thiết bị phân tích Ăc qui | 1 | Bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) (**) | |
| 57 | Hợp bộ thí nghiệm nhị thứ/ Bảo vệ rơle | 1 | Bộ | Tại Mục 2 - Khoản 2.2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | (*) (**) (***) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.698E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.396E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp thiết bị điện và/hoặc cơ và/hoặc thiết bị dụng cụ thí nghiệm.
Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền): Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng, giá trị đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu”
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.660.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi