Gói thầu: Sửa chữa định kỳ đại tu tàu kiểm ngư Đà nẵng VN-91567-KN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780739-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa định kỳ đại tu tàu kiểm ngư Đà nẵng VN-91567-KN |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phí được để lại của Chi cục thủy sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 15:36:00 đến ngày 2021-08-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,451,431,721 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Lai dắt đến nơi sửa chữa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tàu |
| 2 | Đưa lên đà bằng tời | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tàu |
| B | Công tác hạ thủy sau sửa chữa, nằm đà, chi phí sinh hoạt | |||
| 1 | Công tác hạ thủy sau sửa chữa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tàu |
| 2 | Chi phí nằm đà | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75 | ngày |
| C | Khảo sát trước khi sửa chữa | |||
| 1 | Khảo sát trước khi sửa chữa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tàu |
| D | Tháo dỡ, vệ sinh phục vụ thi công | |||
| 1 | Vệ sinh khoang két | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,46 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,56 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,53 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh- bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55 | m |
| 6 | Tháo dỡ dây hệ thống điện 2pha và 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 390 | m |
| 7 | Tháo dỡ hộp, tủ điện 50x80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | hộp |
| E | Gia công chi tiết, chế tạo thân vỏ: Thân vỏ | |||
| 1 | Thân vỏ tôn phẳng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,554 | tấn |
| 2 | Thân vỏ tôn cong 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,088 | tấn |
| 3 | Thân vỏ tôn cong 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,564 | tấn |
| 4 | Thân vỏ tôn cong 3 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,47 | tấn |
| 5 | Khung xương phẳng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,977 | tấn |
| 6 | Khung xương cong 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,138 | tấn |
| 7 | Nắp khoang, nắp hầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,106 | tấn |
| 8 | Tôn phẳng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | tấn |
| 9 | Tôn cong 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,354 | tấn |
| 10 | Chân bệ máy p.điện, bệ tời, cột bích, trụ đèn, cẩu CN | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,228 | tấn |
| F | Lắp ráp các chi tiết thân tàu | |||
| 1 | Thân vỏ tôn phẳng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,554 | tấn |
| 2 | Thân vỏ tôn cong 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,088 | tấn |
| 3 | Thân vỏ tôn cong 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,564 | tấn |
| 4 | Thân vỏ tôn cong 3 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,47 | tấn |
| 5 | Khung xương phẳng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,977 | tấn |
| 6 | Khung xương cong 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,138 | tấn |
| 7 | Nắp khoang, nắp hầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,106 | tấn |
| 8 | Chống va: Tôn phẳng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | tấn |
| 9 | Chống va: Tôn cong 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,354 | tấn |
| 10 | Chân bệ máy p.điện, bệ tời, cột bích, trụ đèn, cẩu CN | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,228 | tấn |
| G | Gia công lan can, thang đỉa, gỗ trang trí bên trong | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | tấn |
| 2 | Gia công thang đỉa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,019 | tấn |
| 3 | Gia công gỗ trang trí trong tàu (bằng số gỗ bị hỏng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | m3 |
| 4 | Lắp ráp lan can | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | tấn |
| 5 | Lắp ráp thang đỉa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,019 | tấn |
| 6 | Lắp ráp gỗ trang trí trong tàu (bằng số gỗ tháo ra). | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,557 | m3 |
| H | Sửa chữa đại tu máy tàu, máy ca nô | |||
| 1 | Máy chính Yanmar 385CV | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cụm |
| 2 | Máy ca nô | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cụm |
| I | Sửa chữa thiết bị động lực | |||
| 1 | Đại tu hộp số máy chính 385CV | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cụm |
| 2 | Sửa chữa hệ trục chân vịt phi 70mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hệ |
| 3 | Sửa chữa chân vịt phi 720mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| J | Thay máy phát điện 380V/13kVA+ lắp cụm ổn áp mới+lắp điều hòa | |||
| 1 | Tháo máy phát điện 380V/10kW, 3F | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cụm |
| 2 | Lắp máy phát điện 380V/13kVA, 3F mới (G7 s.xuất cho tàu thủy, nhập khẩu) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cụm |
| 3 | Lắp cụm ổn áp 380V-220V/10 KVA, 3F | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cụm |
| 4 | Lắp điều hòa 220V, 12000BTU | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cụm |
| K | Hệ thống điện | |||
| 1 | Dây điện 3x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 220 | m |
| 2 | Dây điện 3x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35 | m |
| 3 | Dây điện 3x35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m |
| L | Thay mới máng dây | |||
| 1 | Thay mới máng dây D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m |
| 2 | Thay mới hộp dây nối điện 5| Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo |
3
|
m |
|
| M | Sửa chữa, bảo dưỡng ắc quy | |||
| 1 | Sửa chữa, bảo dưỡng ắc quy 180Ah | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bình |
| 2 | Sửa chữa bảng điện 1-2kW hộp điều khiển (hệ điện hàng hải+ hệ đ.sinh hoạt). | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bảng |
| N | Sửa chữa thiết bị trên tàu | |||
| 1 | Sửa chữa thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tàu |
| 2 | HT tín hiệu, VTĐ, hàng hải | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hệ |
| 3 | Sửa chữa HT lái cơ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hệ |
| 4 | Đại tu HT truyền động ga số | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hệ |
| 5 | Sửa chữa đại tu HT neo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hệ |
| 6 | Kẽm vỏ tàu + h.mục khác (v. chuyển v.tư + thay, lắp ráp gỗ + điện, nước SH) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tàu |
| O | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ van, ống | |||
| 1 | Sửa chữa hệ ống phi 108mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m |
| 2 | Sửa chữa hệ ống phi 57mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | m |
| 3 | Sửa chữa hệ ống phi 45-50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m |
| 4 | Sửa chữa hệ ống phi 38mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m |
| 5 | Sửa chữa van Dy 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Sửa chữa van Dy 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Sửa chữa van Dy 40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Sửa chữa van Dy 32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| P | Làm sạch bề mặt, sơn vỏ tàu | |||
| 1 | Cạo gõ rỉ thân vỏ+ ca bin+trang thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.238 | m2 |
| 2 | Tổng cộng các phần, trừ vỏ đáy ngoài để sơn chống hà: Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chống rỉ (Sơn ngoại tốt, sản xuất tại Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.102 | m2 |
| 3 | Tổng cộng các phần, trừ vỏ đáy ngoài để sơn chống hà: Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ sơn màu (Sơn ngoại tốt, sản xuất tại Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.118 | m2 |
| 4 | Phần đáy ngoài để sơn chống hà (loại sơn ngoại tốt bảo vệ giữa 2 kỳ đà 36 tháng): Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120 | m2 |
| 5 | Phần đáy ngoài để sơn chống hà (loại sơn ngoại tốt bảo vệ giữa 2 kỳ đà 36 tháng): Sơn 1 nước lót, 1 nước phủ chống hà | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120 | m2 |
| 6 | Phần đáy ngoài để sơn chống hà (loại sơn ngoại tốt bảo vệ giữa 2 kỳ đà 36 tháng): Sơn 2 nước phủ chống hà ( = 1 nước lót, 1 nước phủ) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.677147E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.35429E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển vỏ thép loại 2 trở lên hoặc tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.451.431.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi