Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775172-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210403555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 18:54:00 đến ngày 2021-08-05 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,237,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ATLĐ và vệ sinh môi trường (có bằng cấp về an toàn lao động hoặc chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động).- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 - 1,25M3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ép cọc ~150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
18-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 50
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo59,2934m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo7,2413100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,0121tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo8,4629tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,5236tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,461tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo8,7575100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,4175100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1361 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,125m3
11Đào xúc vật liệu đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,1251m3
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3lần TN
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo20,70021m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,79311m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,5015100m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,0951100m3
17Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo16,7333m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo69,204m3
19Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,7834100m2
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo19,9377m3
21Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,3583100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,0442tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4,2497tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4,5774tấn
25Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,182100m3
26Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo36,3962m3
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,4546m3
28Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0657100m2
29Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo35,0246m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5,1054100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,3046tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,6267tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo7,0865tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo52,7383m3
35Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4,6407100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,3677tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10,4658tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,4341tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo144,9944m3
40Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo12,5674100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10,5187tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo16,6828m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,1408100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,802tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,0561tấn
46Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10,5313m3
47Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,7692100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,6173tấn
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,584tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo71,93581m2
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,584tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,6223100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo328,9671m3
54Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo38,593m3
55Lưới thép chống nứt trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo98,8m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1.198,7103m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2.373,4212m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo478,2825m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo732,7532m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo464,0718m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo492,36m
62Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,5474100m3
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo12,615m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1.198,7103m2
65Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2.373,4212m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2.267,4075m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4.640,8287m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2 - gạch 800x800mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo768m2
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 - gạch 400x400mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo219m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 - gạch 800x300mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo175m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 - gạch 400x800mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo225m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo51,6m2
73Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo27,333m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo16,263m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo77,8668m2
76Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5,2m2
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo298m2
78Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo272,5m2
79Mica đenMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo23,46m2
80Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55 (nhôm xingfa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo27,225m2
81Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55 (nhôm xingfa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo72,6m2
82Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55 (nhôm xingfa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6,6m2
83Cửa sổ 2 cánh mở trượt - cửa nhôm hệ 55 (nhôm xingfa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo96,66m2
84Cửa sổ cánh mở hất - cửa nhôm hệ 55 (nhôm xingfa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo9,36m2
85Cửa sổ cánh mở quay - cửa nhôm hệ 55 (nhôm xingfa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo80,64m2
86Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (tương đương phụ kiện Kinlong)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11bộ
87Phụ kiện cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (tương đương phụ kiện Kinlong)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo22bộ
88Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, hất cửa nhôm hệ (tương đương phụ kiện Kinlong)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo51bộ
89Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (tương đương phụ kiện Kinlong)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo28bộ
90Cửa thủy lực (phụ kiện đồng bộ, bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo19,745m2
91Cửa cuốn (phụ kiện đồng bộ, bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo9,8m2
92Hộp kỹ thuật bằng ALUMI + Khung thép + bộ tời cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1bộ
93Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,063tấn
94Tôn dậpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,54m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,09m2
96Lan can cầu thang kính cường lực 10 mm (bao gồm tay vịn gỗ Lim + công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo26,04m2
97Trụ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
98Khung sắt đỡ bàn đá chậu + bàn đá chậu rửa vệ sinh namMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3bộ
99Khung sắt đỡ bàn đá chậu + bàn đá chậu rửa vệ sinh nữMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3bộ
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo72,306m2
101Vách ngăn compact (Bao gồm cả phụ kiện INOX 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo41,5635m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo224,6808m2
103Hoa ngọc thảoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo23m2
104Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,569m3
105Lát nền, sàn đá xanh 30x60x3cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo38m2
106Lắp dựng dàn giáoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo8,1695100m2
B ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo23cái
2Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngx40wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo56bộ
3Lắp đặt đèn LED sát trần, công suất 1 x20WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo45bộ
4Lắp đặt đèn LED sát trần, công suất 1 x16WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo79bộ
5Lắp đặt đèn LED sát trần, công suất 2 x16WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo58bộ
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo100hộp
7Lắp đặt các aptomat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
10Lắp đặt các aptomat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3cái
11Lắp đặt các aptomat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
12Lắp đặt các aptomat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
13Lắp đặt các aptomat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6cái
14Lắp đặt các aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo18cái
15Lắp đặt các aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo15cái
16Lắp đặt các aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo13cái
17Lắp đặt các aptomat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo21cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo80cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo123cái
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo300hộp
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo450m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo280m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1.800m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo60m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo200m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 - 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo50m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 - 3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo60m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 - 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo50m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2.000m
31Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo18hộp
32Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 40x20x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1hộp
33Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 30x20x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2hộp
34Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 20x20x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo13hộp
35Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo16máy
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4máy
37Máy điều hòa 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4máy
38Máy điều hòa 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2máy
39Máy điều hòa 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10máy
40Máy điều hòa 18000BTU âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4máy
41Lắp đặt ống đồng bảo ôn điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo150m
42Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11cái
43Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11cái
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo120m
45Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo8cọc
46Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo25m
47Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo81m3
48Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo8m3
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa lavabo (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo9bộ
2Lắp đặt vòi rửa lavabo (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo9bộ
3Lắp đặt gương soi vệ sinh nam (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3cái
4Lắp đặt gương soi vệ sinh nữ (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3cái
5Lắp đặt xí bệt (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo9bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo9cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo9bộ
8Lắp đặt bể nước Inox 3m3 bao gồm cả chân (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1bể
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo8bộ
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,08100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,24100m
14Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
17Van phao bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo18cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo20cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo20cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo8cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo8cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo18cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo14cái
32Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,98100m
34Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo35cái
35Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo25cái
36Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo7cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,44100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,4100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,7100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,08100m
41Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo24cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6cái
43Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo12cái
44Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4cái
45Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11cái
46Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo8cái
47Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo18cái
48Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo18cái
49Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo30cái
50Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo20cái
51Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo15cái
52Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6cái
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,97651m3
54Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,1855100m3
55Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0651100m3
56Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,775m3
57Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,0005m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0156100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,1654tấn
60Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4,5969m3
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo18,2m2
62Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo24,535m2
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5,49m2
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,667m3
65Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0348100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0619tấn
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo8cái
D NHÀ CẦU
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1m3
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1m3
4Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,1913tấn
5Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,1913tấn
6Thép hộp 40x80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo91,11kg
7Tấm ALUMI + Khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2bộ
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0911tấn
9Sàn deckMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo8,856m2
10Kính cường lực mái 12mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4,68m2
11Lan can cầu thang kính cường lực 10mm (bao gồm tay vịn thép hộp, phụ kiện + công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo12m2
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,162m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,18m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,16m2
E ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo800m
2Lắp đặt dây đơn (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo800m
3Thanh trung chuyển (Patch Panel ≥ 24 cổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo21 TB
4Lắp đặt đế nổi chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo21bảng
5Bấm đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo701 Đầu
6Đấu nối cáp vào Patch panel và Nhân RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo361 node
7Đấu nối Patch Cord từ switch lên Patch panelMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo421 node
8Lắp đặt tủ Rack 15UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1hộp
9Lắp đặt điểm truy cập WirelessMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo61 TB
10Lắp đặt thiết bị định tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo31 TB
F PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo94,5212m3
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo65,386m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo7100m2
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2bộ
5Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo420m2
6Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo101,44m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5,7213tấn
8Xúc bỏ, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo94,5212m3
G PCCC
1Lắp đặt linh kiện báo cháy - Trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1bộ
2Lắp đặt tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo7bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo18bộ
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo24bộ
5Lắp đặt đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo41bộ
6Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5bộ
7Lắp đặt nguồn dự phòng 24v cho trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1bộ
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4hộp
9Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo7vỏ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 - 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo700m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - 2X1,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo120m
12Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10Px0.5mm2 cho hệ thống báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo120m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo820m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo120m
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo12đèn
16Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm ExitMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11đèn
17Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột tổng hợp MFZ4 - BCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo20bình
18Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10bình
19Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10cái
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,12100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,3100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,12100m
23Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo12cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo14cái
25Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo8cái
26Lắp đặt côn thép tráng kẽm Đ 100/65mm bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo8cái
27Cút thép D65 nối bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo14cái
28Cút thép D32 nối bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4cái
29Cút thép D50 nối bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6cái
30Măng sông thép D65 nối bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6cái
31Kép thép D50 nối bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6cái
32Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4cái
33Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
34Lắp đặt khớp chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4cái
35Lắp đặt bích thép loại 10k đường kính mặt bích D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo16cái
36Lắp đặt trụ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1trụ
37Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
38Lắp đặt hộp chữa cháy 800x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
39Lắp đặt vòi chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2Bộ
40Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Bộ
41Lắp đặt khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Bộ
42Lắp đặt hộp chữa cháy 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6cái
43Lắp đặt van góc chuyên dụng, đường kính van D = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6Bộ
44Lắp đặt vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6Bộ
45Lắp đặt lăng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6Bộ
46Lắp đặt khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6Bộ
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1401m2
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6,4m3
49Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo8,92161m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,0672100m3
51Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6,4m3
H THIẾT BỊ
1Cáp mạng AMP Cat 6EMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo800M
2Mặt nạ AMP 2Ports, Decorator Faceplate Kit,Shutter, White ,with LabelMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo21Chiếc
3Nhân mạng AMP Cate6:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo21Chiếc
4Đế nổi đơn (Sino hoặc tương đương): Đế nổi nhựa chữ nhật thấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo21Chiếc
5Đầu mạng RJ45 cat6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo70Chiếc
6Patch cord CAT6 UTP 1,5 métMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo42Sợi
7Ống luồn dây điện mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo800M
8Patch Panel 24 port AMP Cat6A:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Cái
9Tủ Rack 15UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Chiếc
10Switch 24 Port: Số cổng: 24×10/100/1000 Mbps RJ-45 portsMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Chiếc
11Router Dual-WAN Load Balance và VPN đa kênh cho doanh nghiệp.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Chiếc
12Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo7Chiếc
13Loa âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6Chiếc
14AmplyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Chiếc
15Bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Chiếc
16Mico chủ tọaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Chiếc
17Micro đại biểuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10Chiếc
18Bộ chống phản hồi âmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Chiếc
19Tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Chiếc
20Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Chiếc
21Màn chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Chiếc
22Khung treo máy chiếu điện tử đa năng:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Chiếc
23Cable HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10M
24Cable VGAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo20M
25Dây tín hiệu âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo150M
26Ống luồn dây điện mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo190M
27Jack tín hiệu âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo12Chiếc
28Camera Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3Chiếc
29Đầu ghi hình 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Chiếc
30ổ cứng chuyên dụng 6TBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Chiếc
31Nguồn tổng 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1Chiếc
32Đuôi nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6Chiếc
33Đầu BNCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6Chiếc
34Dây đồng trụcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo150M
35Ống luồn dây điện mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo150M
36Hộp kỹ thậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận) 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên33
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên33
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên33
5 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên33
6 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư ATLĐ và vệ sinh môi trường (có bằng cấp về an toàn lao động hoặc chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động).- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên33
7 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 - 1,25M3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
3 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần2
4 Đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần5
5 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần2
6 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần3
7 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
8 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần2
9 Máy khoan bê tông 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần3
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần3
11 Máy ép cọc ~150 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
12 Cần trục ô tô 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
13 Máy bơm Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
14 Máy vận thăng Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
15 Máy bơm bê tông 50m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
16 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
17 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
18 Dàn giáo thi công Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->