Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775172-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 18:54:00 đến ngày 2021-08-05 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,237,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ATLĐ và vệ sinh môi trường (có bằng cấp về an toàn lao động hoặc chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động).- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 - 1,25M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ép cọc ~150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 59,2934 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,2413 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,0121 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,4629 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,5236 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,461 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,7575 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,4175 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 136 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,125 | m3 |
| 11 | Đào xúc vật liệu đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,125 | 1m3 |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | lần TN |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 20,7002 | 1m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,7931 | 1m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,5015 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,0951 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 16,7333 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 69,204 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,7834 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 19,9377 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,3583 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,0442 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,2497 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,5774 | tấn |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,182 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 36,3962 | m3 |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,4546 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0657 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 35,0246 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,1054 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,3046 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,6267 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,0865 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 52,7383 | m3 |
| 35 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,6407 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,3677 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10,4658 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,4341 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 144,9944 | m3 |
| 40 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 12,5674 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10,5187 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 16,6828 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,1408 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,802 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,0561 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10,5313 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,7692 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,6173 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,584 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 71,9358 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,584 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,6223 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 328,9671 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 38,593 | m3 |
| 55 | Lưới thép chống nứt trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 98,8 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.198,7103 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2.373,4212 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 478,2825 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 732,7532 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 464,0718 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 492,36 | m |
| 62 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,5474 | 100m3 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 12,615 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.198,7103 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2.373,4212 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2.267,4075 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4.640,8287 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2 - gạch 800x800mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 768 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 - gạch 400x400mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 219 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 - gạch 800x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 175 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 - gạch 400x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 225 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 51,6 | m2 |
| 73 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 27,333 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 16,263 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 77,8668 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,2 | m2 |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 298 | m2 |
| 78 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 272,5 | m2 |
| 79 | Mica đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 23,46 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55 (nhôm xingfa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 27,225 | m2 |
| 81 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55 (nhôm xingfa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 72,6 | m2 |
| 82 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55 (nhôm xingfa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,6 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - cửa nhôm hệ 55 (nhôm xingfa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 96,66 | m2 |
| 84 | Cửa sổ cánh mở hất - cửa nhôm hệ 55 (nhôm xingfa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,36 | m2 |
| 85 | Cửa sổ cánh mở quay - cửa nhôm hệ 55 (nhôm xingfa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 80,64 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (tương đương phụ kiện Kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11 | bộ |
| 87 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (tương đương phụ kiện Kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 22 | bộ |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, hất cửa nhôm hệ (tương đương phụ kiện Kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 51 | bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (tương đương phụ kiện Kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 28 | bộ |
| 90 | Cửa thủy lực (phụ kiện đồng bộ, bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 19,745 | m2 |
| 91 | Cửa cuốn (phụ kiện đồng bộ, bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,8 | m2 |
| 92 | Hộp kỹ thuật bằng ALUMI + Khung thép + bộ tời cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,063 | tấn |
| 94 | Tôn dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,54 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,09 | m2 |
| 96 | Lan can cầu thang kính cường lực 10 mm (bao gồm tay vịn gỗ Lim + công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 26,04 | m2 |
| 97 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 98 | Khung sắt đỡ bàn đá chậu + bàn đá chậu rửa vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 99 | Khung sắt đỡ bàn đá chậu + bàn đá chậu rửa vệ sinh nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 72,306 | m2 |
| 101 | Vách ngăn compact (Bao gồm cả phụ kiện INOX 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 41,5635 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 224,6808 | m2 |
| 103 | Hoa ngọc thảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 23 | m2 |
| 104 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,569 | m3 |
| 105 | Lát nền, sàn đá xanh 30x60x3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 38 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,1695 | 100m2 |
| B | ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 23 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngx40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 56 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED sát trần, công suất 1 x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 45 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED sát trần, công suất 1 x16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 79 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED sát trần, công suất 2 x16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 58 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 100 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 80 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 123 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 300 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 280 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.800 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 - 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 - 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2.000 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 18 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 40x20x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 30x20x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 20x20x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 13 | hộp |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 16 | máy |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | máy |
| 37 | Máy điều hòa 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | máy |
| 38 | Máy điều hòa 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | máy |
| 39 | Máy điều hòa 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | máy |
| 40 | Máy điều hòa 18000BTU âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | máy |
| 41 | Lắp đặt ống đồng bảo ôn điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 150 | m |
| 42 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 120 | m |
| 45 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 25 | m |
| 47 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | m3 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi vệ sinh nam (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi vệ sinh nữ (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 bao gồm cả chân (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Van phao bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,98 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 35 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 25 | cái |
| 36 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,44 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,7 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,9765 | 1m3 |
| 54 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1855 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0651 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,775 | m3 |
| 57 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,0005 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0156 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1654 | tấn |
| 60 | Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,5969 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 18,2 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 24,535 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,49 | m2 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,667 | m3 |
| 65 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0348 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0619 | tấn |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| D | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | m3 |
| 4 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1913 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1913 | tấn |
| 6 | Thép hộp 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 91,11 | kg |
| 7 | Tấm ALUMI + Khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0911 | tấn |
| 9 | Sàn deck | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,856 | m2 |
| 10 | Kính cường lực mái 12mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,68 | m2 |
| 11 | Lan can cầu thang kính cường lực 10mm (bao gồm tay vịn thép hộp, phụ kiện + công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | m2 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,162 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,18 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,16 | m2 |
| E | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 800 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 800 | m |
| 3 | Thanh trung chuyển (Patch Panel ≥ 24 cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | 1 TB |
| 4 | Lắp đặt đế nổi chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 21 | bảng |
| 5 | Bấm đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 70 | 1 Đầu |
| 6 | Đấu nối cáp vào Patch panel và Nhân RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 36 | 1 node |
| 7 | Đấu nối Patch Cord từ switch lên Patch panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 42 | 1 node |
| 8 | Lắp đặt tủ Rack 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt điểm truy cập Wireless | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | 1 TB |
| 10 | Lắp đặt thiết bị định tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | 1 TB |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 94,5212 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 65,386 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 420 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 101,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,7213 | tấn |
| 8 | Xúc bỏ, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 94,5212 | m3 |
| G | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 41 | bộ |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24v cho trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7 | vỏ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 - 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 700 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - 2X1,5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10Px0.5mm2 cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 820 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 11 | đèn |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột tổng hợp MFZ4 - BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 20 | bình |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | bình |
| 19 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm Đ 100/65mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 27 | Cút thép D65 nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 28 | Cút thép D32 nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 29 | Cút thép D50 nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 30 | Măng sông thép D65 nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 31 | Kép thép D50 nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt bích thép loại 10k đường kính mặt bích D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | trụ |
| 37 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp chữa cháy 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp chữa cháy 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt van góc chuyên dụng, đường kính van D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | Bộ |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 140 | 1m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,4 | m3 |
| 49 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,9216 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0672 | 100m3 |
| 51 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,4 | m3 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cáp mạng AMP Cat 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 800 | M |
| 2 | Mặt nạ AMP 2Ports, Decorator Faceplate Kit,Shutter, White ,with Label | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 21 | Chiếc |
| 3 | Nhân mạng AMP Cate6: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 21 | Chiếc |
| 4 | Đế nổi đơn (Sino hoặc tương đương): Đế nổi nhựa chữ nhật thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 21 | Chiếc |
| 5 | Đầu mạng RJ45 cat6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 70 | Chiếc |
| 6 | Patch cord CAT6 UTP 1,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 42 | Sợi |
| 7 | Ống luồn dây điện mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 800 | M |
| 8 | Patch Panel 24 port AMP Cat6A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 9 | Tủ Rack 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Chiếc |
| 10 | Switch 24 Port: Số cổng: 24×10/100/1000 Mbps RJ-45 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Chiếc |
| 11 | Router Dual-WAN Load Balance và VPN đa kênh cho doanh nghiệp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Chiếc |
| 12 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 7 | Chiếc |
| 13 | Loa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | Chiếc |
| 14 | Amply | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Chiếc |
| 15 | Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Chiếc |
| 16 | Mico chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Chiếc |
| 17 | Micro đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | Chiếc |
| 18 | Bộ chống phản hồi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Chiếc |
| 19 | Tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Chiếc |
| 20 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Chiếc |
| 21 | Màn chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Chiếc |
| 22 | Khung treo máy chiếu điện tử đa năng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Chiếc |
| 23 | Cable HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | M |
| 24 | Cable VGA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 20 | M |
| 25 | Dây tín hiệu âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 150 | M |
| 26 | Ống luồn dây điện mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 190 | M |
| 27 | Jack tín hiệu âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | Chiếc |
| 28 | Camera Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | Chiếc |
| 29 | Đầu ghi hình 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Chiếc |
| 30 | ổ cứng chuyên dụng 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Chiếc |
| 31 | Nguồn tổng 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Chiếc |
| 32 | Đuôi nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | Chiếc |
| 33 | Đầu BNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | Chiếc |
| 34 | Dây đồng trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 150 | M |
| 35 | Ống luồn dây điện mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 150 | M |
| 36 | Hộp kỹ thật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận) | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 6 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư ATLĐ và vệ sinh môi trường (có bằng cấp về an toàn lao động hoặc chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động).- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 7 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 - 1,25M3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần | 5 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần | 3 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần | 3 |
| 11 | Máy ép cọc ~150 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 13 | Máy bơm | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 15 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 18 | Dàn giáo thi công | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi