Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782022-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã
Tên gói thầu Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20210767820
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã, đã giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh (Sở Y tế đã phân bổ tại Quyết định số 906/QĐ-SYT ngày 25/12/2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 15:38:00 đến ngày 2021-08-04 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,083,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khăn lau Khăn lau Chiếc 22
2 Khăn lau kính Khăn lau kính Chiếc 22
3 Găng tay cao su mỏng Găng tay cao su mỏng đôi 22
4 Găng tay cao su dầy Găng tay cao su dầy đôi 22
5 Găng tay vải Găng tay vải đôi 11
6 Cọ rối kim loại Cọ rối kim loại Cái 22
7 Bàn chải cọ nhà Vệ sinh cong + thẳng Bàn chải cọ nhà Vệ sinh cong + thẳng cái 22
8 Chổi nhựa Chổi nhựa Chiếc 22
9 Chổi tre cán dài Chổi tre cán dài Chiếc 15
10 Chổi tre cán ngắn Chổi tre cán ngắn Chiếc 11
11 Chổi cọ Chổi cọ Chiếc 11
12 Chổi chít cán dài Chổi chít cán dài Chiếc 11
13 Túi ni lông đựng rác sinh hoạt Túi ni lông đựng rác sinh hoạt Kg 50
14 Chổi vắt lau ướt cán i nốc Chổi vắt lau ướt cán i nốc Chiếc 11
15 Chổi lau khô cán i nốc Chổi lau khô cán i nốc Chiếc 11
16 Chổi lau nhà 360 độ Chổi lau nhà 360 độ Bộ 6
17 Xô nhựa 14 lít Xô nhựa 14 lít Chiếc 11
18 Phất trần cán ngắn Phất trần cán ngắn Chiếc 11
19 Hót rác nhựa cán dài Hót rác nhựa cán dài Chiếc 11
20 Cạo nền Cạo nền Chiếc 11
21 Thụt cao su Thụt cao su Chiếc 6
22 Thảm rối lót sàn loại nhỏ (1mx1,5m) Thảm rối lót sàn loại nhỏ (1mx1,5m) chiếc 20
23 Thảm rối lót sàn loại to (2mx2,5m) Thảm rối lót sàn loại to (2mx2,5m) chiếc 5
24 Bàn chải chà sàn Bàn chải chà sàn Bộ 11
25 Bộ gạt sàn (gạt nước) Bộ gạt sàn (gạt nước) Bộ 11
26 Phất trần inox cán dài Phất trần inox cán dài Cái 11
27 Dây thông tắc Dây thông tắc Chiếc 6
28 Sọt đựng rác Sọt đựng rác Chiếc 22
29 Bình tưới nước Bình tưới nước Chiếc 6
30 Cây gạt nước lau kính Cây gạt nước lau kính Chiếc 11
31 Dây bơm nước Dây bơm nước Mét 100
32 Dây điện Dây điện Mét 100
33 Xà Phòng bột Xà Phòng bột kg 11
34 Hóa chất tẩy Zaven Hóa chất tẩy Zaven Lít 22
35 Hóa chất lau bề mặt khử khuẩn Hóa chất lau bề mặt khử khuẩn Lít 11
36 Nước khử khuẩn có mùi thơm Nước khử khuẩn có mùi thơm Lít 6
37 Dung dịch lau khử khuẩn sàn nhà, bề mặt SDS Cleaner Dung dịch lau khử khuẩn sàn nhà, bề mặt SDS Cleaner Lít 16
38 Hóa chất lau Inox Hóa chất lau Inox Lít 6
39 Hóa chất lau kính Hóa chất lau kính Lít 6
40 Hóa chất tẩy toilet Hóa chất tẩy toilet Lít 15
41 Nước xịt phòng Nước xịt phòng Chai 6
42 Tinh dầu quế nguyên chất Tinh dầu quế nguyên chất Lít 2
43 Xăng Xăng Lít 20
44 Kem đa năng lau thiết bị, đồ dùng Kem đa năng lau thiết bị, đồ dùng Lít 6
45 Quần áo Bảo hộ lao động Quần áo Bảo hộ lao động bộ 22
46 Giày vải Giày vải đôi 22
47 Ủng Ủng đôi 22
48 Khẩu trang Khẩu trang Cái 22
49 Áo mưa vải dù cao cấp Áo mưa vải dù cao cấp Bộ 22
50 Nón Nón Cái 22
51 Thẻ Thẻ Cái 11
52 Kéo cắt tỉa cành cây Kéo cắt tỉa cành cây Chiếc 5
53 Xà beng Xà beng Chiếc 2
54 Dao tồng Dao tồng Chiếc 3
55 Xe đẩy đa năng làm vệ sinh Xe đẩy đa năng làm vệ sinh Chiếc 10
56 Thùng thu gom và vận chuyển chất thải thông thường màu xanh 120 lít Thùng thu gom và vận chuyển chất thải thông thường màu xanh 120 lít Thùng 10
57 Thùng thu gom và vận chuyển chất thải lây nhiễm màu vàng 120 lít; Chất liệu: Nhựa HDPE nguyên sinh Thùng thu gom và vận chuyển chất thải lây nhiễm màu vàng 120 lít; Chất liệu: Nhựa HDPE nguyên sinh Thùng 10
58 Thùng đựng rác sinh hoạt đạp chân mở nắp 15 lít Thùng đựng rác sinh hoạt đạp chân mở nắp 15 lít Thùng 15
59 Máy cắt cỏ Máy cắt cỏ Cái 1
60 Xe đẩy thu gom rác Xe đẩy thu gom rác Chiếc 2
61 Máy đánh sàn chính hang Công suất 1200W, tốc độ vòng quay 175rpm/ min; cân nặng 53kg; đường kính pad 17 inch; dây điện 12m; các phụ kiện kèm theo: bàn chải mềm, bàn chải cứng, mâm gắn pad đánh bóng sàn, thùng chứa hoá chất. Máy đánh sàn chính hang Công suất 1200W, tốc độ vòng quay 175rpm/ min; cân nặng 53kg; đường kính pad 17 inch; dây điện 12m; các phụ kiện kèm theo: bàn chải mềm, bàn chải cứng, mâm gắn pad đánh bóng sàn, thùng chứa hoá chất. Chiếc 1
62 Máy hút bụi, hút nước Máy hút bụi, hút nước Chiếc 4
63 Máy bơm áp lực cao Máy bơm áp lực cao Chiếc 1
64 Thang nhôm Thang nhôm Chiếc 1
65 Lương công nhân vệ sinh (Nghị định 90/2019/NĐ-CP) Lương công nhân vệ sinh (Nghị định 90/2019/NĐ-CP) Người 10
66 Giám sát kiêm hỗ trợ công tác tổng vệ sinh Giám sát kiêm hỗ trợ công tác tổng vệ sinh Người 1
67 Chi phí BHYT, BHXH, BHTN (21,5%) Chi phí BHYT, BHXH, BHTN (21,5%) Người 11
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 200.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 200.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 700.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->