Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo công trình và lắp đặt mới thiết bị hệ thống âm thanh, màn hình và nội thất phòng họp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công cải tạo công trình và lắp đặt mới thiết bị hệ thống âm thanh, màn hình và nội thất phòng họp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782195 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 15:53:00 đến ngày 2021-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,956,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: Cung cấp thiết bị tin học, điện tử, nội thất hệ thống phòng họpNhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụngBản scan từ bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụngBản scan từ bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tửBản scan từ bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị hình ảnh và máy chiếu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tinBản scan từ bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trang bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nội thất hoặc mỹ thuật công nghiệp hoặc thiết kế công nghiệpBản scan từ bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận nghề/bằng nghề phù hợp với công trình đang dự thầu, trong đó nêu rõ ngành nghề, bậc thợBản scan từ bản gốc:-Chứng nhận nghề/bằng nghề-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm được điều khiển, cấu hình linh hoạt thông qua PC. | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Máy chủ tịch có chức năng ưu tiên cao nhất trong cuộc họp. Tích hợp loa giám sát công suất. | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Máy đại biểu Tích hợp loa giám sát công suất. | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Cần micro loại điện dung, đơn hướng. Chiều dài cần 518mm. | 22 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Micro điện dung để bục. | 1 | Chiếc | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Amply công suất 240w | 1 | Chiếc | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Loa hộp công suất 30W | 6 | Chiếc | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Micro không dây. | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Dây tín hiệu kết nối hệ thống hội thảo | 22 | Sợi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Cáp tín hiệu âm thanh (100m/cuộn) | 3 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Cáp nguồn chuyên dùng chống nhiễu (100m/cuộn) | 2 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Vật tư thi công và phụ kiện | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Nhân công cắt ống âm sàn và lắp đặt, hướng dẫn sử dụng cân chỉnh, bảo trì | 1 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Máy chiếu độ phân giải và Cường độ chiếu sáng 3700 Ansi Lumens | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bộ chuyển mạch 16 cổng | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bộ phát sóng WiFi đa kênh | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Máy in A4 trắng đen HP 404dw | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Màn chiếu chỉnh điện tự động 150 inch | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Màn hình hiển thị dành cho chủ tịch | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Màn hình phẳng tương tác 86 inch | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bộ tích hợp với màn hình | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Chân di động không nâng hạ độ cao | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Máy tính xách tay 14 inch/i7/8GB/256GB | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Dây tín hiệu HDMI 20m | 2 | Sợi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Dây tín hiệu VGA 20m | 2 | Sợi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Khung treo máy chiếu 0.65m | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bộ chia tín hiệu HDMI | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bộ chia tín hiệu VGA | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Cáp nguồn chuyên dùng (100m/cuộn) | 2 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Vật tư thi công và phụ kiện | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Nhân công cắt ống âm sàn, âm tường và lắp đặt, hướng dẫn sử dụng cân chỉnh, bảo trì | 1 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Hệ thống bàn họp lớn (Chất liệu gỗ công nghiệp MDF cốt chống ẩm dán veneer Kích thước: (600x7200)x2+1200mmx750mm) | 15,6 | m2 | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Ghế chân kim loại và ốp gỗ cao cấp bộc da công nghiệp simili hội thảo (630x600x110mm) | 42 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bục phát biểu Chất liệu gỗ công nghiệp MDF cốt chống ẩm dán veneer; kích thước: 800x600x1200mm | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Tủ đựng âm ly gỗ công nghiệp 19 icnh bao gồm ổ cắm, quạt và phụ kiện, Kích thước: Cao 1056 x Rộng 600 x Sâu 600(mm) | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Ghế Manager chủ tịch, chất liệu 100% là da công nghiệp, chân gỗ xoay (75x70x120cm) | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Thảm nhung xám 7m x 12.5m | 87,5 | m2 | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bàn gỗ kẹp kích thước 40x50x75cm | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Ván gỗ công nghiệp MDF cách âm chống ẩm phòng họp | 121,46 | m2 | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Rèm sáo gỗ roller (Diện tích 05 bộ cửa) | 9,99 | m2 | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Vật tư thi công, phụ kiện và nhân công và vận chuyển | 1 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Vải nhung gấm may phông nền cao 3.3m x rộng 1.5m | 4,95 | m2 | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Cờ xếp (140mm x 320 mm) thun gấm đỏ | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Tượng Bác Hồ thạch cao nhủ màu vàng đồng (0.6mx0.6m) | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Hoa trang trí bục tượng, bục phát biểu | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bộ chữ "Đảng …..Muôn Năm" và "Công An Tỉnh Vĩnh Long" Sao vàng, búa liềm Chân Mica 1cm, mặt inox vàng gương | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Công an hiệu composic (đồng gò) (500 x 750mm) | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Màn cửa đi thun gấm (2600x2400mm) | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Vật tư thi công, phụ kiện và nhân công | 1 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,57 | m2 | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,937 | m3 | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,73 | m2 | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | SXLD cửa đi gỗ đỏ (bao gồm khung và cửa) | 3,85 | m2 | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm(bao gồm khung và cửa) | 9,99 | m2 | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Lắp đặt đèn LED downlight tròn ốp trần 9W | 12 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Sơn tường 2 mặt trong nhà và mặt ngoài trời đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 121,85 | m2 | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | 87,5 | m2 | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường và trần thạch cao | 209,35 | m2 | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,5 | m2 | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | 0,28 | 100m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Lắp đặt ống PVC âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | 0,48 | 100m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 200 | m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 300 | m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Lắp đặt các loại đèn led panel âm trần 300 x 1200 | 10 | bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Lắp đặt hộp điện trung tâm, aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100A | 1 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Lắp đặt ổ cắm bốn âm sàn | 8 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Lắp đặt công tắc đôi | 2 | cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Cắt nền bê tông | 20 | m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: Cung cấp thiết bị tin học, điện tử, nội thất hệ thống phòng họpNhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụngBản scan từ bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụngBản scan từ bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị âm thanh | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tửBản scan từ bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị hình ảnh và máy chiếu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tinBản scan từ bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trang bị nội thất | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nội thất hoặc mỹ thuật công nghiệp hoặc thiết kế công nghiệpBản scan từ bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng nhận nghề/bằng nghề phù hợp với công trình đang dự thầu, trong đó nêu rõ ngành nghề, bậc thợBản scan từ bản gốc:-Chứng nhận nghề/bằng nghề-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi