Gói thầu: Mua vật tư phụ tùng máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên 128 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phụ tùng máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707029 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 15:51:00 đến ngày 2021-08-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,403,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.964.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phớt kín dầu trục cơ Caterpillar 3516B (S2S00322) | 569-7728 | 1 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, chịu dầu | |
| 2 | Phớt kín dầu trục cơ Caterpillar 3516B | 569-7729 | 1 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, chịu dầu | |
| 3 | Gioăng sinh hàn dầu nhờn Caterpillar 3516B | 464-0329 | 1 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, chịu dầu | |
| 4 | Kẽm chống ăn mòn máy Caterpillar 3516B | 6L-2284 | 4 | Cái | Hình trụ tròn một đầu có ren | |
| 5 | Phớt nhớt bơm nước biển Caterpillar 3516B | 8C-5236 | 1 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 6 | Phớt nước bơm nước biển Caterpillar 3516B | 262-4378 | 1 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 7 | Cánh bơm nước biển Caterpillar 3516B | 8N-8455 | 2 | Cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 8 | Phớt nhớt bơm nước ngọt Caterpillar 3516B | 9X-4594 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 9 | Bạc trục - 2 nửa bạc trục Caterpillar 3516B | 149-6031 | 12 | Cặp | Làm bằng thép có độ cứng cao, chịu va đập, hình tròn chia làm 2 nửa để lắp ghép | |
| 10 | Vòng chặn bạc trục Caterpillar 3516B | 7C-6209 | 8 | Cặp | Làm bằng thép có độ cứng cao, chịu va đập, chịu mài mòn, hình tròn | |
| 11 | Bầu lọc dầu cháy Caterpillar 3516B | 1R-0756 | 8 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 12 | Bầu lọc dầu nhờn Caterpillar 3516B | 1R-0726 | 8 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 13 | Lọc gió Caterpillar 3516B | 4P-0710 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi | |
| 14 | Kẽm chống ăn mòn sinh hàn Caterpillar 3516B | 6L-2284 | 4 | Cái | Hình trụ tròn một đầu có ren để bắt vào máy | |
| 15 | Cảm biến nhiệt đô khí xả Caterpillar 3516B | 415-2430 | 1 | Cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 16 | Cảm biến nhiệt độ nước Caterpillar 3516B | 415-2430 | 1 | Cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 17 | Đệm đầu vòi phun Caterpillar C9 (C9J00501) | 149-5240 | 6 | Cái | Hình tròn làm bằng đồng chịu nhiệt độ cao | |
| 18 | Đệm đầu vòi phun Caterpillar C9 | 293-0730 | 6 | Cái | Hình tròn làm bằng đồng chịu nhiệt độ cao | |
| 19 | Gioăng O-Ring kín vòi phun Caterpillar C9 | 109-3207 | 6 | Cái | Hình tròn dạng nhẫn làm bằng cao su chịu nhiệt độ cao | |
| 20 | Gioăng O-Ring kín vòi phun Caterpillar C9 | 148-2903 | 6 | Cái | Hình tròn dạng nhẫn làm bằng cao su chịu nhiệt độ cao | |
| 21 | Phớt ghít xupap Caterpillar C9 | 163-2478 | 24 | Cái | Hình trụ tròn bên ngoài bằng thép, bên trong bằng cao su chịu nhiệt độ, chịu dầu | |
| 22 | Bộ phớt kín dầu trục cơ Caterpillar C9 | 245-7339 285-4073 | 1 | Bộ | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, chịu dầu | |
| 23 | Gioăng các te Caterpillar C9 | 1906114.0 | 1 | Cái | Hình chữ nhật hoặc hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 24 | Gioăng sinh hàn nước biển Caterpillar C9 | 099-0187 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt | |
| 25 | Gioăng sinh hàn nước biển Caterpillar C9 | 5B4399 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt | |
| 26 | Gioăng sinh hàn nước biển Caterpillar C9 | 3S9643 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt | |
| 27 | Gioăng sinh hàn nước biển Caterpillar C9 | 2H3931 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt | |
| 28 | Gioăng sinh hàn nước biển Caterpillar C9 | 2D8009 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt | |
| 29 | Bộ gioăng sinh hàn gió Caterpillar C9 | 294-2787 | 1 | Bộ | Hình chữ nhật hoặc hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 30 | Phớt nhớt bơm nước biển Caterpillar C9 | 114-9088 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 31 | Phớt nước bơm nước biển Caterpillar C9 | 370-4053 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 32 | Phớt mặt chà bơm nước ngọt Caterpillar C9 | 350-5417 | 2 | Cái | Hình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao | |
| 33 | Bầu lọc dầu cháy Caterpillar C9 | 1R-0751 | 4 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 34 | Bầu lọc dầu nhờn Caterpillar C9 | 1R-1808 | 4 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 35 | Lọc gió Caterpillar C9 | 4L-9852 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi | |
| 36 | Kẽm chống ăn mòn SH Caterpillar C9 | 5B-9651 | 4 | Cái | Hình trụ tròn một đầu có ren để bắt vào máy | |
| 37 | Cảm biến tốc độ Caterpillar C9 | 245-4630 | 1 | Cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 38 | Cảm biến nhiệt độ nước Caterpillar C9 | 288-3636 309-0706 | 1 | Cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 39 | Gioăng sinh hàn nước biển Caterpillar C4.4 (J1Z01128) | 194-7227 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su hoặc amiăng | |
| 40 | Gioăng sinh hàn dầu nhờn Caterpillar C4.4 | 225-6818 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su hoặc amiăng | |
| 41 | Gioăng sinh hàn dầu nhờn Caterpillar C4.4 | 272-2265 | 1 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su hoặc amiăng | |
| 42 | Phớt nhớt bơm nước biển Caterpillar C4.4 | 199-1336 | 1 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 43 | Phớt nước bơm nước biển Caterpillar C4.4 | 420-4328 | 1 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 44 | Phớt mặt chà bơm nước ngọt Caterpillar C4.4 | 205-3018 | 1 | Cái | Hình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao | |
| 45 | Phớt nhớt bơm nước ngọt Caterpillar C4.4 | 199-1336 | 1 | Cái | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 46 | Bầu lọc dầu cháy Caterpillar C4.4 | 250-6527 | 2 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 47 | Bầu lọc dầu nhờn Caterpillar C4.4 | 7W-2326 | 2 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 48 | Lọc gió thô Caterpillar C4.4 | 233-5182 | 1 | Cái | Hình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi | |
| 49 | Lọc gió tinh Caterpillar C4.4 | 233-5184 | 1 | Cái | Hình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi | |
| 50 | Kẽm chống ăn mòn máy Cummins KTA19-M3 | 68241.0 | 6 | Cái | Hình trụ tròn một đầu có ren để bắt vào máy | |
| 51 | Phớt mặt chà bơm nước ngọt Cummins KTA19-M3 | 3071085.0 | 2 | Cái | Hình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao | |
| 52 | Phớt nhớt bơm nước ngọt Cummins KTA19-M3 | 206948.0 | 2 | Cái | Hình tròn bằng cao su, chịu dầu, chịu mài mòn cao | |
| 53 | Lọc gió Cummins KTA19-M3 | AH19327 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi | |
| 54 | Bầu lọc dầu cháy Cummins KTA19-M3 | FF105D | 8 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 55 | Bầu lọc dầu nhờn Cummins KTA19-M3 | LF777 | 8 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 56 | Bầu lọc dầu nhờn Cummins KTA19-M3 | LF670 | 8 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 57 | Lọc nước Cummins KTA19-M3 | WF2076 | 2 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường ống | |
| 58 | Cánh bơm nước ngọt Cummins KTA19-M3 | 3056476.0 | 2 | Cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 59 | Cánh bơm nước biển Cummins KTA19-M3 | 3074619.0 | 2 | Cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 60 | Cảm biến tốc độ Cummins KTA19-M3 | 3034572.0 | 1 | Cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 61 | Cảm biến nhiệt độ nước Cummins KTA19-M3 | 3913628.0 | 1 | Cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 62 | Cảm biến nhiệt đô khí xả Cummins KTA19-M3 | 3036576.0 | 1 | Cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 63 | Cảm biến áp lực dầu Cummins KTA19-M3 | 3917123.0 | 1 | Cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 64 | Gioăng đệm kín dầu nắp ca bô Caterpillar 3406C (4T700162) | 5P-5678 | 2 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt | |
| 65 | Đệm đầu kim phun Caterpillar 3406C | 7W-4487 | 6 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng | |
| 66 | Đệm đầu kim phun Caterpillar 3406C | 271-2489 | 6 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng | |
| 67 | Gioăng O-Ring kín kim phun Caterpillar 3406C | 114-3362 | 6 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su | |
| 68 | Gioăng sinh hàn nước biển Caterpillar 3406C | 8L-4498 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su | |
| 69 | Gioăng sinh hàn nước biển Caterpillar 3406C | 8L-4497 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su | |
| 70 | Gioăng sinh hàn dầu nhờn Caterpillar 3406C | 109-0077 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su | |
| 71 | Kẽm chống ăn mòn máy Caterpillar 3406C | 6L-2280 | 2 | Cái | Hình trụ tròn một đầu có ren để bắt vào máy | |
| 72 | Phớt nhớt bơm nước biển Caterpillar 3406C | 3N-4863 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 73 | Phớt nước bơm nước biển Caterpillar 3406C | 3N-5632 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 74 | Cánh bơm nước biển Caterpillar 3406C | 3N-4859 | 6 | Cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 75 | Cánh bơm nước ngọt Caterpillar 3406C | 129-9907 | 2 | Cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 76 | Phớt nước bơm nước ngọt Caterpillar 3406C | 349-2654 | 2 | Cái | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 77 | Phớt nhớt bơm nước ngọt Caterpillar 3406C | 153-1256 | 2 | Cái | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 78 | Bầu lọc dầu cháy Caterpillar 3406C | 1R-0749 | 10 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 79 | Bầu lọc dầu nhờn Caterpillar 3406C | 1R-1808 | 10 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 80 | Lọc gió Caterpillar 3406C | 4N-0015 | 5 | Cái | Hình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi | |
| 81 | Kẽm chống ăn mòn Caterpillar 3406C | 6L-2280 | 12 | Cái | Hình trụ tròn một đầu có ren để bắt vào máy | |
| 82 | Rơle đề Caterpillar 3406C | 548-9596 376-4345 | 2 | Cái | Hình trụ tròn có kết cấu dạng đòn bẩy, một đầu là một nam châm điện, một đầu là bánh răng... | |
| 83 | Cảm biến tốc độ Caterpillar 3406C | 318-1181 3E-7880 | 1 | Cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 84 | Cảm biến nhiệt độ nước Caterpillar 3406C | 5L7442 5L7443 | 1 | Cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 85 | Cảm biến áp lực nhớt Caterpillar 3406C | 9X1124 | 1 | Cái | Làm bằng đồng hoặc thép, một đầu kín có ren trong hoặc ngoài, một đầu kết nối với đồng hồ | |
| 86 | Đồng hồ báo vòng tua Caterpillar 3406C | 197-7348 | 1 | Cái | Hình tròn mặt bằng mê ca, bên trong có các thông số được kết nối bằng dây truyền tín hiệu | |
| 87 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước Caterpillar 3406C | 200-5233 | 1 | Cái | Hình tròn mặt bằng mê ca, bên trong có các thông số được kết nối bằng dây truyền tín hiệu | |
| 88 | Đồng hồ báo áp lực dầu Caterpillar 3406C | 266-0889 | 1 | Cái | Hình tròn mặt bằng mê ca, bên trong có các thông số được kết nối bằng dây truyền tín hiệu | |
| 89 | Kẽm chống ăn mòn máy Caterpillar C18 (670HP) | 6L-2280 | 4 | Cái | Hình trụ tròn một đầu có ren để bắt vào máy | |
| 90 | Phớt dầu bơm nước biển Caterpillar C18 | 445-1693 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 91 | Phớt mặt chà bơm nước biển Caterpillar C18 | 277-9760 | 2 | Cái | Hình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao | |
| 92 | Cánh cao su bơm nước biển Caterpillar C18 | 397-2687 | 2 | Cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 93 | Phớt mặt chà bơm nước ngọt Caterpillar C18 | 336-2212 | 2 | Cái | Hình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao | |
| 94 | Phớt dầu bơm nước ngọt Caterpillar C18 | 484-5056 | 4 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 95 | Bầu lọc dầu cháy Caterpillar C18 | 1R-0749 | 8 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 96 | Bầu lọc dầu nhờn Caterpillar C18 | 1R-1808 | 8 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 97 | Lọc gió Caterpillar C18 | 290-1935 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi | |
| 98 | Gioăng đệm kín dầu nắp ca bô Caterpillar C18 (600HP) | 242-9537 | 3 | Cái | Hình tròn làm bằng amiăng | |
| 99 | Đệm đầu vòi phun Caterpillar C18 | 9X-7317 | 6 | Cái | Hình tròn làm bằng đồng chịu nhiệt độ cao | |
| 100 | Gioăng O-Ring kín vòi phun Caterpillar C18 | 230-3728 | 6 | Cái | Hình tròn làm băng cao su | |
| 101 | Gioăng O-Ring kín vòi phun Caterpillar C18 | 230-3775 | 6 | Cái | Hình tròn làm băng cao su | |
| 102 | Bộ phớt kín dầu trục cơ trước Caterpillar C18 | 142-5867 | 1 | Cái | Hình tròn làm băng cao su | |
| 103 | Gioăng sinh hàn nước biển Caterpillar C18 | 330-4110 | 2 | Cái | Hình tròn làm băng cao su hoặc ami ăng | |
| 104 | Gioăng sinh hàn nhớt Caterpillar C18 | 109-0077 | 2 | Cái | Hình tròn làm băng cao su hoặc ami ăng | |
| 105 | Gioăng sinh hàn gió Caterpillar C18 | 330-4110 | 2 | Cái | Hình tròn làm băng cao su hoặc ami ăng | |
| 106 | Kẽm chống ăn mòn máy Caterpillar C18 | 6L-2280 | 4 | Cái | Hình trụ tròn một đầu có ren để bắt vào máy | |
| 107 | Cánh bơm nước biển Caterpillar C18 | 397-2687 | 1 | Cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có rãnh then. | |
| 108 | Phớt mặt chà bơm nước biển Caterpillar C18 | 277-9760 | 2 | Cái | Hình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao | |
| 109 | Phớt dầu bơm nước biển Caterpillar C18 | 445-1693 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 110 | Phớt dầu bơm nước ngọt Caterpillar C18 | 484-5056 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu dầu | |
| 111 | Cánh bơm nước ngọt Caterpillar C18 | 176-6998 | 2 | Cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có rãnh then. | |
| 112 | Phớt mặt chà bơm nước ngọt Caterpillar C18 | 336-2212 | 2 | Cái | Hình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao | |
| 113 | Bầu lọc dầu cháy Caterpillar C18 | 1R-0749 | 4 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 114 | Bầu lọc dầu nhờn Caterpillar C18 | 1R-1808 | 4 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 115 | Lọc gió Caterpillar C18 | 290-1935 | 1 | Cái | Hình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi | |
| 116 | Van hằng nhiệt Caterpillar C18 | 6I-4953 | 2 | Cái | Làm bằng đồng hình trụ tròn bên trong có lò xo để đóng mở van |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.964.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi