Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781762-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 15:57:00 đến ngày 2021-08-08 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,321,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9644E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 dân dụng tương tự, có giá trị 2,4 tỷ đồng trở lên, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 dân dụng tương tự, có giá trị 2,4 tỷ đồng trở lên , có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác điện, hệ thống chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện. Đã từng là phụ trách thi công phần điện 01 dân dụng tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, (bản photo có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1 gầu ≥ 0.8m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng hoặc tời điện 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà khám chữa bệnh và điều trị | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,316 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,415 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,879 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,173 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,832 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,679 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,671 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,731 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,664 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,903 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,908 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,008 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,472 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,641 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,004 | m3 |
| 36 | Lát gạch Tezzarro (300x300x30)mm ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9.5x13.5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,227 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9.5x13.5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,191 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9.5x13.5x19), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,467 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,809 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | m3 |
| 42 | Lưới mắt cáo chỗ tiếp giáp tường và dầm, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,5 | m |
| 43 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,94 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,296 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,964 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,49 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,3 | m2 |
| 49 | Trát chần cửa, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,811 | m2 |
| 50 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,9 | m |
| 51 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1 | m |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,88 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,88 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,871 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,79 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071,565 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,096 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,2 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,414 | m2 |
| 60 | Ôp đá chẻ kích thước 100x200mm vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,33 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,235 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,25 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,6 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch 12x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,022 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 70 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông đan bếp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 75 | Sản xuất xà gồ bằng thép mái ngói (xà gồ, cầu phong , li tô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,269 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,56 | m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,269 | tấn |
| 78 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,656 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng máng ngầm dưới ngói, tôn mạ kẽm, dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 80 | Thép fi6 neo xà gồ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 81 | GC khung hoa sắt cửa 14x14 thép tráng kẽm dày 1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m2 |
| 83 | GCLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Nhôm cao cấp Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,202 | m² |
| 84 | GCLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Nhôm cao cấp Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m² |
| 85 | Cửa sổ lật Nhôm cao cấp Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m² |
| 86 | GCLD Vách kính cố định có khung nhôm, Nhôm cao cấp Xingfa, kính trắng dày 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,58 | m² |
| 87 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 1m2 |
| 88 | SXLD cửa đi tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m2 |
| 89 | GCLD Kệ treo tường để lavabo, mặt đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ck |
| 90 | Đắp chữ nổi " Trạm y tế xã Duy Nghĩa" + Huy hiệu y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| B | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,816 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| C | Cấp, thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác fi100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| D | Phần Nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt giếng đóng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt máy bơm DK20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Đèn HQ đơn1x40W, 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Quạt đảo trần 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Dimmer điều khiển tốc độ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 cực kiểu ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 11 | Hộp đấu dây 110x110x85mm+Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 12 | Mặt nạ che 1 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 13 | Mặt nạ che 2 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 14 | Mặt nạ che 4 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Mặt nạ che Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Mặt nạ che ổ cắm đôi+đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 17 | Tủ điện âm tường KT 400x400x150x1,5+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa luồn dây Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 24 | Ống nhựa luồn dây Ø15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| F | Phần Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính R=101m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 13m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 6 | Kẹp định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Tăng đơ+cáp D6 neo cột đỡ kim thu set | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Ống kẽm STK D60 dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Giếng khoan D60, 13m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | Bệ ghi công đơn vị tài trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9.5x13.5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá granit toán bệ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,292 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tấm đá granit khắc nội dung của bệ ghi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9644E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 dân dụng tương tự, có giá trị 2,4 tỷ đồng trở lên, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 dân dụng tương tự, có giá trị 2,4 tỷ đồng trở lên , có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác điện, hệ thống chống sét | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện. Đã từng là phụ trách thi công phần điện 01 dân dụng tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, (bản photo có công chứng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1 gầu ≥ 0.8m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn 5KW | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc tời điện 0,8T | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi