Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu thực hiện Đề tài Nghiên cứu lai tạokế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp nguyên vật liệu thực hiện Đề tài Nghiên cứu lai tạo, chọn lọc lợn cái từ tổ hợp lai (♀ VCN-MS15 x ♂MC) để sản xuất lợn sữa xuất khẩu tại Thanh Hóa”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782295-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa
Tên gói thầu Cung cấp nguyên vật liệu thực hiện Đề tài Nghiên cứu lai tạokế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp nguyên vật liệu thực hiện Đề tài Nghiên cứu lai tạo, chọn lọc lợn cái từ tổ hợp lai (♀ VCN-MS15 x ♂MC) để sản xuất lợn sữa xuất khẩu tại Thanh Hóa”
Số hiệu KHLCNT 20210696448
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp khoa học trong dự toán ngân sách tỉnh hằng nằm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 16:09:00 đến ngày 2021-08-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 844,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất đã bán theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 660.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lợn cái hậu bị giống VCNMS15 (Meishan)10con- Xuất xứ: Việt Nam, - Đặc điểm ngoại hình: Mầu lông đen nhạt; Lông thưa và thô; Thân hình cân đối, lưng võng, bốn chân chắc khỏe, gốc đuôi to; Đầu to, mõm nhỏ và dài, tai to và rũ; Có nếp nhăn to, ngắn ở mặt và miệng. - Tuổi: Lợn cái VCN-MS15 ở lúc 4-5 tháng tuổi; - Khối lượng 35kg /con - Tiêm phòng: Đã tiêm phòng vacxin Dịch tả và vacxin Tụ dấu - Có giấy chứng nhận kiểm dịch động vật của cơ quan có thẩm quyền theo qui định nếu vận chuyển từ ngoài tỉnh Thanh Hóa. - Có số kẹp tai. - Bảo hành dịch bệnh trong vòng 21 ngày đối với các bệnh Dịch tả và Tụ huyết trùng, đóng dấu lợn . - Tình trạng sức khỏe: Khỏe mạnh, đảm bảo sinh trưởng phát triển bình thường, không dị tật.Lợn giống khỏe mạnh, không bị bệnhThức ăn mới sản xuất, đảm bảo chất lượng
2Lợn đực giống Móng Cái2con- Xuất xứ: Việt Nam - Đặc điểm: Đặc điểm giống biểu hiện rõ, cơ thể phát triển cân đối, chắc chắn khoẻ mạnh, Bộ lông da có màu trắng và đen. Màu đen của lông và da cố định ở đầu, mông và đuôi thành hình yên ngựa hoặc từng đám loang to nhỏ không có lông bờm, Da dày vừa phải.Tính tình nhanh nhẹn nhưng không hung dữ Bốn chân chắc chắn. Khoảng cách giữa 2 chân trước và 2 chân sau rộng, móng ít toè. Đi đứng tự nhiên. Không đi chữ bát, vòng kiểng hoặc đi bàn - Số tuổi: Từ 4-5 tháng tuổi. - Trọng lượng: 35kg/con - Tiêm phòng: Đã tiêm phòng vacxin Dịch tả và vacxin Tụ dấu - Có giấy chứng nhận kiểm dịch động vật của cơ quan có thẩm quyền theo qui định nếu vận chuyển từ ngoài tỉnh Thanh Hóa. - Có số kẹp tai. - Bảo hành dịch bệnh trong vòng 21 ngày đối với các bệnh Dịch tả và Tụ huyết trùng, đóng dấu lợn - Bộ phận sinh dục phát triển bình thường theo tiêu chuẩn đực giống của Bộ Nông nghiệp và PTNTLợn giống khỏe mạnh, không bị bệnhThức ăn mới sản xuất, đảm bảo chất lượng
3Thức ăn cho lợn nái chờ phối, lợn chửa40.204kgĐạm tối thiểu (min %):16 Ẩm độ (max %): 14 Ca (min-max %): 0,4 - 1,2 P (min%): 0,4 - 1,2 Xơ (max %) : 8 Lysine tổng số ( min %): 0,9 Methionine +Cystine tổng số (min %): 0,45 Hormone: Không cóLợn giống khỏe mạnh, không bị bệnh Thức ăn mới sản xuất, đảm bảo chất lượng
4Thức ăn cho lợn thịt14.607kgĐạm tối thiểu (min %) : 14 Ẩm độ (max %) : 14 Ca (min-max %) : 0,4 - 1,2 P (min%) : 0,4 - 1,2 Xơ (max %) : 8 Lysine tổng số ( min %) : 0,7 Methionine +Cystine tổng số (min %) : 0,5 Hóc môn: Không cóLợn giống khỏe mạnh, không bị bệnhThức ăn mới sản xuất, đảm bảo chất lượng
5Thức ăn cho lợn con sau cai sữa1.350kgĐạm tối thiểu (min %) : 17 Ẩm độ (max %) : 14 Ca (min-max %) : 0,4 - 1,2 P (min%) : 0,4 - 1,2 Xơ (max %) : 7 Năng lượng trao đổi ME (min Kcal/kg): 3.000 Lysine tổng số ( min %) : 0,8 Methionine+Cystine tổng số (min %): 0,6 Chlotetracyline: 50 Hóc môn: Không cóLợn giống khỏe mạnh, không bị bệnhThức ăn mới sản xuất, đảm bảo chất lượng
6Thức ăn cho lợn nái đẻ nuôi con18.750kgĐạm tối thiểu (min %):16 Ẩm độ (max %): 14 Ca (min-max %): 0,4 - 1,2 P (min%): 0,4 - 1,2 Xơ (max %): 8 Lysine tổng số ( min %): 0,9 Methionine +Cystine tổng số (min %): 0,45 Hormone: Không cóLợn giống khỏe mạnh, không bị bệnh Thức ăn mới sản xuất, đảm bảo chất lượng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất đã bán theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 660.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->