Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông nối đường Tràng Minh đi Văn Sơn, huyện Đô Lương (Đoạn thuộc địa phận xã Văn Sơn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779294-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông nối đường Tràng Minh đi Văn Sơn, huyện Đô Lương (Đoạn thuộc địa phận xã Văn Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20210778879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách huyện; Ngân sách xã Văn Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 16:26:00 đến ngày 2021-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,252,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9878347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.650447E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.554.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, số năm kinh nghiệm >= 5 năm Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc CB kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, số năm kinh nghiệm >= 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CB phụ trách hồ sơ, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế, số năm kinh nghiệm >= 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG > 1,2m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT > 7-10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị DT= 5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS ≥110KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥10Ttấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT ≥25Ttấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS 23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị CS 600m3/h , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0258m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5026100m3
3Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7035100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC230,4694100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,1056100m3
6Đào vét hữu cơ, vét bùn nền đường bằng thủ công (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC185,0309m3
7Đào hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC90,6651100m3
8Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,8985m3
9Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,3603100m3
10Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,2988m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,0664100m3
12Đào thi công mương, rãnh bằng thủ công (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,3302m3
13Đào thi công mương, rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1018100m3
14Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3822100m3
15Trồng cỏ mái taluy tráiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,0111100m2
16Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,0111100m2
17Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.055,216510m3/1km
18Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.055,216510m3/1km
19Giá đất đắp tại chân công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36.230,2062m3
20Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,2113100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,2113100m2
22Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax =25mm) dày 18cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,758100m3
23Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax =35,7mm) dày 20cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,8423100m3
24Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 4Km đầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,8532100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 26,2Km tiếpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,8532100tấn
26Gạch lát terrazzoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4.744,62m2
27Láng VXM M75 dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4.744,62m2
28Lớp bê tông M150 dày 12cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC569,3544m3
29Rải ni lông chống mất nước bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4.744,62m2
30Lắp đặt bó vỉa thẳng loại 1 (KT: 35x29x100)cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.114,64m
31Láng vữa XM M75, dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC390,124m2
32Lớp bê tông lót móng đá 2x4 M100 dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,0124m3
33Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC90,2858m3
34Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa đúc sẵn12,261100m2
35Lắp đặt bó vỉa trong đường cong (KT: 35x29x30)cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,69m
36Láng vữa XM M75, dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,5915m2
37Lớp bê tông lót móng đá 2x4 M100 dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7592m3
38Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7569m3
39Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2386100m2
40Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,09m3
41Cốt thép bó vỉa hàm ếch dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0201tấn
42Cốt thép bó vỉa hàm ếch dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1102tấn
43Cốt thép bó vỉa hàm ếch lưới chắn rácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,567tấn
44Bê tông đan rãnh dày 15cm 1x2 M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,6124m3
45Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,4083m3
46Xây bó vỉa hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,9993m3
47Bê tông lót M150 dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,8629m3
48Xây bồn trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80,6362m3
49Bê tông móng dày 10cm, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,3222m3
50Dán gạch thẻ trang tríChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC476,4864m2
51Trồng cây Hoàng Yến hoặc cây Giáng Hương đường kính 15-20cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,66100 cây
52BTXM móng đá 1x2, M200 đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC158,4m3
53Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,168100m2
54Bê tông thân mương, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC256,608m3
55Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,4833tấn
56Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,68100m2
57Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC139,392m3
58Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3892tấn
59Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,4113tấn
60Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9558100m2
61Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.056cấu kiện
62Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,312m3
63Bê tông móng giếng thăm, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,624m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5472100m2
65Bê tông thân giếng thăm đổ tại chỗ, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,4366m3
66Cốt thép D14 mạ kẽm giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC179,322kg
67Thép L100x100x5Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.681,12kg
68Ván khuôn thân, mũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,3928100m2
69Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,2367m3
70Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3976tấn
71Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5385tấn
72Thép L100x100x5Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.485,656kg
73Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2842100m2
74Lắp đặt tấm đan nắp giếng thăm bằng máy cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76cấu kiện
75Đào móng thi công cống bản bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,648m3
76Đào móng thi công cống bản bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6931100m3
77Đắp đất hoàn trả bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9801m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5662100m3
79Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8319m3
80Đá dăm nêm cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7m3
81Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,55m3
82Bê tông mối nối, lớp phủ bản, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,085m3
83Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5952m3
84Bê tông móng cống, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,3276m3
85Bê tông tường canh, thân cống, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,4104m3
86Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1292tấn
87Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2081tấn
88Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,138tấn
89Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0134tấn
90Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0882100m2
91Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1928100m2
92Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8012100m2
93Nhựa đường lấp lỗ chốtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0042m3
94Lắp đặt tấm bản đúc sẵn bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cấu kiện
95Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9377100m2
96Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9377100m2
97Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax =25mm) dày 18cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1688100m3
98Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax =35,7mm) dày 20cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1875100m3
99Bê tông thân tường chắn, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76,67m3
100Bê tông móng tường chắn, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,6m3
101Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,52m3
102Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1100m2
103Ván khuôn thép, ván khuôn móng tường chắnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2475100m2
104Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác A90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
105Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC244,8585m2
106Phá dỡ BTXM ốp mái kênh thuỷ lợi để làm cống hộpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43m3
107Đào thi công gia cố mái taluy bằng máy đào 1,25m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,606100m3
108Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC95,0499m3
109Di dời cột điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cột
B CỐNG HỘP 2X(3X4) - KM0+572.11
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cống hộp, đá 1x2, M300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC164,8564m3
2Cốt thép ống cống hộp, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4538tấn
3Cốt thép ống cống hộp, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,5981tấn
4Cốt thép ống cống hộp, đường kính d>18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7164tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,2026100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,878m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0442100m2
8Đá dăm đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,317m3
9Quét nhựa đường 2 lớp thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC155,82m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản dẫn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,5808m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3278m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn bản dẫnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2301100m2
13Nhựa bi tum chènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,376m3
14Cốt thép bản dẫn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0192tấn
15Cốt thép bản dẫn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3313tấn
16Cốt thép bản dẫn, đường kính d>18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0933tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đầu thân cống, đá 1x2, M300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,944m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn đầu thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0092100m2
19Cốt thép đầu thân cống, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,139tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay cống, đá 1x2, M300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,05m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1836100m2
22Cốt thép chân khay cống, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2532tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, M300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,472m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn bánhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3291100m2
25Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5345tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu cống, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,6188m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,492100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,15m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,243100m2
30Đá dăm đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5188m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu cánh, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,8586m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0481100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường cánh, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,6132m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3193100m2
35Đá dăm đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,6906m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân cống, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,4224m3
37Đá dăm đệm sân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,4741m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9125m3
39Ván khuôn thép, Ván khuôn chân khayChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3028100m2
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái kênh, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,6098m3
41Đá dăm đệm mái kênhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,7074m3
42Thi công Lớp ngăn nước V200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,7m
43Tấm cao su chèn khe dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,36m
44Cốt thép D25 mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.557,925kg
45Ống thép mạ kẽm D42.2/38.2mm, L=515mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5356100m
46Nắp đậy ống thép mạ kẽm D48.2/44.2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC104cái
47Nhựa bi tum chènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0364m3
48Đào đất thi công móng cống bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,678m3
49Đào đất thi công móng cống bằng máy đào Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,7688100m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tạo lớp mui luyện, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,696m3
51Đắp đất K95 mang cống cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1483100m3
52Đắp trả đất hai đầu cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4898100m3
53Cọc tre gia cố L=2.5m vào đất cấp II, mật độ 25 cọc/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC153,125100m
54Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC113,355910m3/1km
55Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC113,355910m3/1km
56Giá đất đắp tại chân công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC907,6274m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9878347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.650447E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.554.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư giao thông, số năm kinh nghiệm >= 5 năm Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên.55
2 CB kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư giao thông, số năm kinh nghiệm >= 3 năm33
3 CB phụ trách hồ sơ, thanh toán 1 Cử nhân kinh tế, số năm kinh nghiệm >= 3 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG > 1,2m3, đang hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ TT > 7-10 tấn, đang hoạt động tốt3
3 Ô tô tưới nước DT= 5m3, đang hoạt động tốt1
4 Máy ủi CS ≥110KW, đang hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép TT ≥10Ttấn, đang hoạt động tốt2
6 Máy lu rung TT ≥25Ttấn, đang hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông, trộn vữa DT 250L, đang hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép CS 5Kw, đang hoạt động tốt1
9 Máy hàn CS 23Kw, đang hoạt động tốt1
10 Máy phun nhựa đường 190CV, đang hoạt động tốt1
11 Máy nén khí CS 600m3/h , đang hoạt động tốt1
12 Máy đầm đất cầm tay Đang hoạt động tốt1
13 Máy đầm dùi Đang hoạt động tốt2
14 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
16 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
17 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->