Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| Tên gói thầu | Xây lắp + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương hỗ trợ khắc phục hậu quả mưa lũ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 16:19:00 đến ngày 2021-08-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,241,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Tương tự về quy mô: Công trình thi công kè có kết cấu chân kè bằng đá đổ, thi công lát mái kè bằng đá hộc; Thi công lót vãi địa kỹ thuật; Thi dầm, giằng mái kè; Thi công rọ đá; thi công đắp đất kè.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về thuỷ lợi tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên về công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học chuyên ngành thuỷ lợi- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Nông nghiệp và phát triển nông thôn và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:Số lượng: ≥ 10 người- Trình độ yêu cầu: có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh sắt ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu rung ≥25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tem kiểm định còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tem kiểm định còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÁI + ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Bê tông mặt kè M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 104,4936 | m3 |
| 2 | Bạt gai sọc dưa lót móng | Theo hồ sơ TK | 580,52 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt kè | Theo hồ sơ TK | 104,4936 | m2 |
| 4 | Thi công khe co (không có thép) | Theo hồ sơ TK | 49,1966 | m |
| 5 | Thi công khe giãn (không có thép) | Theo hồ sơ TK | 49,1966 | m |
| 6 | Cắt khe co | Theo hồ sơ TK | 49,1966 | m |
| 7 | Cắt khe giãn | Theo hồ sơ TK | 49,1966 | m |
| 8 | Đá hộc xếp khan mái dốc thẳng không chít mạch | Theo hồ sơ TK | 295,7706 | m3 |
| 9 | Đệm sạn ngang (dưới lớp đá lát) | Theo hồ sơ TK | 118,3082 | m3 |
| 10 | Vải lọc ART9 mái kè (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK | 1.183,0823 | m2 |
| 11 | Bê tông dầm giằng mái kè M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 129,8984 | m3 |
| 12 | Bạt gai sọc dưa lót móng | Theo hồ sơ TK | 235,204 | m2 |
| 13 | Lót giấy dầu (2 lớp) | Theo hồ sơ TK | 56,435 | m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ TK | 3.047,551 | kg |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ TK | 4.235,9 | kg |
| 16 | Ván khuôn dầm, giằng mái kè | Theo hồ sơ TK | 996,872 | m2 |
| 17 | Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ 1x0,5x0,5m | Theo hồ sơ TK | 290 | rọ |
| 18 | Bê tông bậc cấp M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 18,076 | m3 |
| 19 | Bạt gai sọc dưa lót móng | Theo hồ sơ TK | 48,375 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 56,92 | m2 |
| B | PHẦN CHÂN KÈ | |||
| 1 | Thả đá hộc vào thân kè trên cạn | Theo hồ sơ TK | 427,1388 | m3 |
| 2 | Thả đá hộc vào thân kè dưới nước | Theo hồ sơ TK | 4.413,2036 | m3 |
| 3 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ TK | 179,5678 | m3 |
| 4 | Vải lọc ART9 mái kè (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK | 460,057 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315, dày 12,1mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TK | 41 | m |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3. Đất cấp I | Theo hồ sơ TK | 305,8608 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3. Đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 17,3809 | m3 |
| 8 | Đánh cấp bằng thủ công. Đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 127,893 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 1.472,2776 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn. Đất cấp I (v/c đổ ra bãi thải) | Theo hồ sơ TK | 305,8608 | m3 |
| 11 | Khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào 1.6m3, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T (đã trừ đất tận dụng từ đào nền) | Theo hồ sơ TK | 1.474,2314 | m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ 2x1x1m khoá hai đầu | Theo hồ sơ TK | 9 | rọ |
| C | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Theo hồ sơ TK | 33,3 | m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3. Đất cấp I | Theo hồ sơ TK | 66,5337 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3. Đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 20,6021 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3. Đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 34,1012 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TK | 161,0495 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn. Đất cấp I (v/c đổ ra bãi thải) | Theo hồ sơ TK | 66,5337 | m3 |
| 7 | Khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào 1.6m3, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T (đã trừ đất tận dụng từ đào nền, đào cống) | Theo hồ sơ TK | 109,6398 | m3 |
| 8 | Đào thanh thải đường công vụ bằng máy đào 1,25m3. Đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 194,3495 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn. Đất cấp III (v/c đổ ra bãi thải) | Theo hồ sơ TK | 194,3495 | m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG D800 | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 6,1321 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 11,9896 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TK | 40,1658 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 41,8312 | m2 |
| 5 | Mua và lắp đặt ống cống Ø800, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường) | Theo hồ sơ TK | 6 | ck |
| 6 | Bốc xếp CK bê tông đúc sẵn P | Theo hồ sơ TK | 6 | ck |
| 7 | Nối ống bê tông D800 bằng phương pháp xảm | Theo hồ sơ TK | 4 | mối nối |
| 8 | Bê tông móng M150, đá 2x4 (thân cống) | Theo hồ sơ TK | 3,3113 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng (thân cống) | Theo hồ sơ TK | 6,6576 | m2 |
| 10 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ TK | 4,13 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 38,303 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TK | 18,2832 | m3 |
| 13 | Đào khơi dòng bằng máy đào 1,25m3. Đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 4,0081 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn. Đất cấp III (v/c đắp đường công vụ) | Theo hồ sơ TK | 17,643 | m3 |
| E | Chi phí di chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trường | |||
| 1 | Di chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trường bằng ô tô đầu kéo | Theo hồ sơ TK | 2 | ca |
| F | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công tuyến đường (Thu hồi 80% vật liệu) | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật KT(135x195)cm (Biển báo phía trước 100m công trường I.441B) Thu hồi 80% vật liệu | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 2 | Barie chắn hai đầu công trường Thu hồi 80% vật liệu | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m-ĐBGT (Biển báo công trường đang thi công W.227. Nhân công tính 25%) Thu hồi 80% vật liệu | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m-ĐBGT (Biển báo đường hẹp W.203b - W.203c. Nhân công tính 25%) Thu hồi 80% vật liệu | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m-ĐBGT (Biển báo xe chạy chậm lại. Nhân công tính 25%) Thu hồi 80% vật liệu | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn đk 0,7m - ĐBGT (Vòng chướng ngại vật R.302a - R.302b. Nhân công tính 25%) Thu hồi 80% vật liệu | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 7 | Đèn tín hiệu Thu hồi 80% vật liệu | Theo hồ sơ TK | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quang Thu hồi 80% vật liệu | Theo hồ sơ TK | 100 | m |
| 9 | Bê tông đúc sẵn đế cột M200, đá 1x2 Thu hồi 80% vật liệu | Theo hồ sơ TK | 0,3125 | m3 |
| 10 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Theo hồ sơ TK | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Tương tự về quy mô: Công trình thi công kè có kết cấu chân kè bằng đá đổ, thi công lát mái kè bằng đá hộc; Thi công lót vãi địa kỹ thuật; Thi dầm, giằng mái kè; Thi công rọ đá; thi công đắp đất kè.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về thuỷ lợi tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên về công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học chuyên ngành thuỷ lợi- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ: | 1 | + Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Nông nghiệp và phát triển nông thôn và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân | 10 | Công nhân kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:Số lượng: ≥ 10 người- Trình độ yêu cầu: có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh sắt ≥ 9T | phải có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 2 |
| 2 | Lu rung ≥25 T | phải có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 CV | phải có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | phải có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 3 |
| 5 | Máy san | phải có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 6 | ô tô tự đổ | phải có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 5 |
| 7 | ô tô tưới nước | phải có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Còn tem kiểm định còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn tem kiểm định còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi