Gói thầu: Thuê tuyến truyền dẫn cáp quang từ Phòng máy chủ Tân Thuận đến Phòng máy chủ VNNIC thuê đặt thiết bị tại Tp.Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Internet Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thuê tuyến truyền dẫn cáp quang từ Phòng máy chủ Tân Thuận đến Phòng máy chủ VNNIC thuê đặt thiết bị tại Tp.Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770775 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí được để lại năm 2021 của Trung tâm Internet Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 16:26:00 đến ngày 2021-08-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 384,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,760,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê tuyến truyền dẫn cáp quang, quy mô giá trị tương tự tính theo thời gian cung cấp dịch vụ là 1 năm)- Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để cung cấp cho chủ đầu tư phục vụ đối chiếu xác thực các thông tin chào thầu (Chứng thực hoặc sao y bản chính) trong quá trình thương thảo hợp đồng gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn hoặc hóa đơn thanh toán giá trị thực hiện hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông, hoặc các ngành đúng đào tạo về công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư 45/2017/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | rình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông, hoặc các ngành đúng đào tạo về công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư 45/2017/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện thủ tục đấu thầu, hợp đồng, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê tuyến truyền dẫn cáp quang kết nối từ Phòng máy chủ VNNIC, Khu chế xuất Tân Thuận, Tp Hồ Chí Minh đến Phòng máy chủ thuê tại Tp.Hồ Chí Minh | Địa điểm kết nối+ Điểm đầu: Phòng máy chủ VNNIC tầng 02 Nhà Trạm VNNIC tại đường số 20 khu chế xuất Tân Thuận, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh.+ Điểm cuối: Phòng đấu nối truyền dẫn, tòa nhà VNPT Data tại đường số 24 khu chế xuất Tân Thuận, Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh.+ 02 tuyến mỗi tuyến 02 core kết nối cáp quang trắng điểm-điểm.+ Hướng kết nối: Đi trong Khu chế xuất tạo thành vòng ring đấu nối hai điểm.+ Khoảng cách tối đa mỗi tuyến không quá 03 km.+ Giao diện/tốc độ kết nối hỗ trợ 1/10Gbps.+ Suy hao trên mỗi tuyến không vượt quá 4 dBm. + Cam kết chất lượng dịch vụ (SLA): 99,95%.Cung cấp dịch vụ trong vòng 12 tháng. | Dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê tuyến truyền dẫn cáp quang, quy mô giá trị tương tự tính theo thời gian cung cấp dịch vụ là 1 năm)- Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để cung cấp cho chủ đầu tư phục vụ đối chiếu xác thực các thông tin chào thầu (Chứng thực hoặc sao y bản chính) trong quá trình thương thảo hợp đồng gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn hoặc hóa đơn thanh toán giá trị thực hiện hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông, hoặc các ngành đúng đào tạo về công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư 45/2017/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai thực hiện | 1 | rình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông, hoặc các ngành đúng đào tạo về công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư 45/2017/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thực hiện thủ tục đấu thầu, hợp đồng, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi