Gói thầu: XL-01: Xây dựng các hạng mục thuộc trường bắn, thao trường huấn luyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782289-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI
Tên gói thầu XL-01: Xây dựng các hạng mục thuộc trường bắn, thao trường huấn luyện
Số hiệu KHLCNT 20210781623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 16:45:00 đến ngày 2021-08-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,686,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng quân sự cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=1,88 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=1,88 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=1,88 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=1,88 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=1,88 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 15 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, hàn, lái máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu 12T
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ >= 5 T
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước 1HP
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo bộ 42 chân
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THAO TRƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)20,592m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)67,944m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)67,944m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,7081100m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)236,04m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0858100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,9126m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0644100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,302m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,53m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,404m3
12Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)7,05100m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,504m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,14m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2,888m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,108100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2888100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,3532100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,3256tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0335tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0663tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,004tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2136tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0604tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,3593tấn
26Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)6,336m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)47,64m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)31,68m2
29Trát trần, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)28,88m2
30Cửa đi khung sắt, sơn màu hoàn thiện(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)9,36m2
31PKKK cửa đi sắt(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2bộ
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)20,592m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)67,944m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)67,944m3
35San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,7081100m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)236,04m2
37Đào móng công trình, chiều rộng móng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0858100m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,9126m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0644100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,302m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,53m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,404m3
43Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)7,05100m
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,504m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,14m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2,888m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,108100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2888100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,3532100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,3256tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0335tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0663tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,004tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2136tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0604tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,3593tấn
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)6,336m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)47,64m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)31,68m2
60Trát trần, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)28,88m2
61Cửa đi khung sắt, sơn màu hoàn thiện(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)9,36m2
62PKKK cửa đi sắt(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2bộ
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)11,88m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)3,96m3
65Xây gạch CLXM 4x8x19, xây móng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)5,22m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)3,24m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,736m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,44m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,144100m2
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,3472100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,7296tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,6464tấn
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,4644100m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)16,8m2
75Trát trần, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8,8m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)32,4m2
77Cửa khung inox KT 30x30, tấm inox dày 0.8mm(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)6,72m2
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,3989100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,12m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0056100m3
81Xây gạch CLXM 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,44m3
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)6,4m2
83Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4,752m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)23,76m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)23,76m2
86Trát trần, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8,64m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,864m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0864100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0508tấn
90Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,333m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0567100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,089m3
93Xây gạch CLXM 4x8x19, xây móng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,148m3
94Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,4468m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2,234m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2,234m2
97Trát trần, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,5m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,15m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,015100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0088tấn
101Cửa đi nhôm lá dày 1,8mm(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1m2
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,768m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,384m3
104Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,384m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)5,76m2
106San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0648100m3
107Rải giấy dầu lớp cách ly(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,216100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2,16m3
109Sân rút kinh nghiệm, kiểm tra quy tắc bắn(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1HT
B HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)20,16100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)84m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)792m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)20,16100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)20,16100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng quân sự cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=1,88 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=1,88 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=1,88 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)33
4 Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=1,88 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)33
5 Kỹ thuật cấp thoát nước 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=1,88 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)33
6 Công nhân thực hiện gói thầu 15 Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 15 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, hàn, lái máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3 máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
2 Xe lu 12T máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
3 Ô tô tải tự đổ >= 5 T máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
4 Máy hàn máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
5 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
6 Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
7 Máy bơm nước 1HP máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
8 Máy uốn sắt máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
9 Máy cắt sắt máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
10 Đầm bàn, đầm cóc máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
11 Đầm dùi máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
12 Máy trộn bê tông máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
13 Máy khoan cầm tay máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
14 Dàn giáo bộ 42 chân máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->