Gói thầu: Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782697-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
Tên gói thầu Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210782633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 16:38:00 đến ngày 2021-08-07 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,100,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.30252E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ).- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 1.470.588.000VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.470.588.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.588.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình ( bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5TĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn khô
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào≥ 0,8m3Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn khô
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùiĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cócĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bànĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hànĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoanĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không qu
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250LĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG LAO ĐỘNG, DẠY NGHỀ PHÂN TRẠI SỐ 1 - TRẠI GIAM AN PHƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,15m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,903m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,511m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,574tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,589tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,904m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,664m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,933m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,192100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,384tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774100m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,008m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,144m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,227tấn
24Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
25Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V318bộ
26Gia công lắp dựng tăng đơ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
27Gia công lắp dựng bu lông M14x100Mô tả kỹ thuật theo chương V272bộ
28Gia công lắp dựng vít nở M14x120Mô tả kỹ thuật theo chương V272bộ
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,727m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,413100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,69tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,534m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,553100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,447m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,096tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V8,439tấn
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,126tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V8,439tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,126tấn
44Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,653tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V918,3471m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V582,72m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V49,92m2
48Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,474m2
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,304m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,516m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V307,682m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V626,496m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,181m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,24m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,372m2
56Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7m2
57Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.172,671m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V10,086100m2
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,321m2
64Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,476100m2
65Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V72,6md
66Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,12m2
67Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
68Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
69Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V101,281m2 cấu kiện
70Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 12x12 (cả sơn và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,16m2
71Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2:Mô tả kỹ thuật theo chương V143,22m2
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,579100m3
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,482m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,595m3
75Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,211m3
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V115,497m2
77Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,742m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,432m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m2
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V133cái
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
83Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,482100m3
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,03m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,472m3
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,27m2
88Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,27m2
89Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
91Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
92Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt các automat 1 pha >200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
101Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
103Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
105Chân bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
106Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
107Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
108Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
115Gia công lắp dựng tê nhựa 90 đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Gia công lắp dựng cút nhựa 90 đường kính D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
117Gia công lắp dựng tê nhựa 90 đường kính D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
118Gia công lắp dựng tê thu nhựa D32xD27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
121Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
122Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
123Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m3
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,931m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
126Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
129Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,125m3
130Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345m3
131Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
132Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
134Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,274m2
135Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,653m2
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
137Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,544m3
138Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.30252E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ).- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 1.470.588.000VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.470.588.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.588.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình ( bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5TĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
2 Máy đào≥ 0,8m3Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
3 Máy đầm dùiĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
4 Máy đầm cócĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
5 Máy đầm bànĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
6 Máy hànĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
7 Máy khoanĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
8 Máy trộn bê tông ≥250LĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->