Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781762-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210772514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 15:57:00 đến ngày 2021-08-08 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,321,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9644E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 dân dụng tương tự, có giá trị 2,4 tỷ đồng trở lên, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 dân dụng tương tự, có giá trị 2,4 tỷ đồng trở lên , có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác điện, hệ thống chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện. Đã từng là phụ trách thi công phần điện 01 dân dụng tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, (bản photo có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1 gầu ≥ 0.8m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng hoặc tời điện 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà khám chữa bệnh và điều trị
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,998100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,316m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,415m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,879m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,246100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,574tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,773tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,173m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,519100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,539tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,832m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,366100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,679m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,671100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,731tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,664m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,903100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,908tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,008m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,764100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,472m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,747100m2
31Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,641m3
32Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,533m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,011100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,004m3
36Lát gạch Tezzarro (300x300x30)mm ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9.5x13.5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V102,227m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9.5x13.5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,191m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9.5x13.5x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,467m3
40Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,809m3
41Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,962m3
42Lưới mắt cáo chỗ tiếp giáp tường và dầm, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.140,5m
43Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,94m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V627,296m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V369,964m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V270,49m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V390,3m2
49Trát chần cửa, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,811m2
50Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V246,9m
51Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,1m
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,88m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V133,88m2
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V763,871m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V660,79m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.071,565m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V353,096m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V467,2m2
59Lát đá bậc cầu cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,414m2
60Ôp đá chẻ kích thước 100x200mm vào chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V50,33m2
61Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V248,235m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V324,25m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V339,6m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch 12x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,022m2
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
70Bả ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,56m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,56m2
72Đổ bê tông đan bếp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145m3
73Ván khuôn thép đan bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
74Cốt thép đan bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
75Sản xuất xà gồ bằng thép mái ngói (xà gồ, cầu phong , li tô)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,269tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V549,56m2
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,269tấn
78Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,656100m2
79Lắp dựng máng ngầm dưới ngói, tôn mạ kẽm, dày 5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
80Thép fi6 neo xà gồ vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
81GC khung hoa sắt cửa 14x14 thép tráng kẽm dày 1,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V37,24m2
82Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,24m2
83GCLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Nhôm cao cấp Xingfa, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,202
84GCLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Nhôm cao cấp Xingfa, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,24
85Cửa sổ lật Nhôm cao cấp XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V4,8
86GCLD Vách kính cố định có khung nhôm, Nhôm cao cấp Xingfa, kính trắng dày 10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V47,58
87Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V6,61m2
88SXLD cửa đi tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m2
89GCLD Kệ treo tường để lavabo, mặt đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V3ck
90Đắp chữ nổi " Trạm y tế xã Duy Nghĩa" + Huy hiệu y tếMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
B Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,408m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,816m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
6Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,88m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,28m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
C Cấp, thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
5Lắp đặt cầu chắn rác fi100Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
D Phần Nước trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt van phao, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
20Lắp đặt giếng đóng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
21Lắp đặt máy bơm DK20Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
23Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt chậu rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E Phần điện
1Đèn HQ đơn1x40W, 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Quạt đảo trần 100WMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Dimmer điều khiển tốc độ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
6Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
10Ổ cắm đôi 3 cực kiểu ngầm 10AMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
11Hộp đấu dây 110x110x85mm+DominoMô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
12Mặt nạ che 1 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
13Mặt nạ che 2 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
14Mặt nạ che 4 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Mặt nạ che AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
16Mặt nạ che ổ cắm đôi+đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
17Tủ điện âm tường KT 400x400x150x1,5+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
22Lắp đặt dây cáp internetMô tả kỹ thuật theo chương V200m
23Ống nhựa luồn dây Ø25Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
24Ống nhựa luồn dây Ø15Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
F Phần Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét bán kính R=101mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 13mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
6Kẹp định vị cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Tăng đơ+cáp D6 neo cột đỡ kim thu setMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Ống kẽm STK D60 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Giếng khoan D60, 13mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Vật liệu khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G Bệ ghi công đơn vị tài trợ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9.5x13.5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151m3
7Công tác ốp đá granit toán bệ vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,292m2
8Cung cấp và lắp đặt tấm đá granit khắc nội dung của bệ ghi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9644E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 dân dụng tương tự, có giá trị 2,4 tỷ đồng trở lên, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 dân dụng tương tự, có giá trị 2,4 tỷ đồng trở lên , có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách công tác điện, hệ thống chống sét 1 Kỹ sư chuyên ngành điện. Đã từng là phụ trách thi công phần điện 01 dân dụng tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, (bản photo có công chứng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1 gầu ≥ 0.8m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ 7 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy hàn 23 kW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy cắt uốn 5KW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy vận thăng hoặc tời điện 0,8T Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->