Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 16:57:00 đến ngày 2021-08-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,067,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0601772E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12035E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chính rãnh thoát nước), cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị xây lắp ≥ 4.947.494.000 đồng. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh gói thầu đang xét.* Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng thi công xây dựng công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 4.947.494.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác. *Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.947.494.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường;- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh môi trường (ATLĐ-VSMT): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô (7 ÷ 10) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông (250 - 500) lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cần cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỐNG TRÒN BÊN TRÁI TUYẾN (L=2072,0M) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 59,674 | m3 |
| 2 | Mua gối cống đúc sẵn ( cự ly vận chuyển 10,5km) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2.487 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2.487 | 1cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 829 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 828 | mối nối |
| 6 | Bốc xếp gối cống đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2.487 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp gối cống đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2.487 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển gối cống, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 18,6525 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển gối cống, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 18,6525 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển gối cống, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 18,6525 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 829 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 829 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 44,5588 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 44,5588 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 44,5588 | 10 tấn/1km |
| B | Phần hố Ga | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 51,8211 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thi công hố ga bằng máy - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,6639 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 17,266 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 23,689 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 7,802 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,3605 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,1231 | tấn |
| 8 | Thép V75x75x4 bo góc tấm đan hố ga | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,3243 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác miệng cống | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,8253 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D90 thu nước thải | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 11 | Ván khuôn gỗ hố ga | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 12,8814 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 144 | 1cấu kiện |
| 13 | Mua và lắp đặt lưới chắn rác composite 500x300 - tải trọng 12,5 tấn | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 144 | cái |
| C | RÃNH DỌC BÊN PHẢI TUYẾN (L=1059,0M) | |||
| 1 | Đất đá thải san lấp bãi đúc | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 474,6 | m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,746 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bãi đúc độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,746 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 68,835 | m3 |
| 5 | Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 271,634 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 92,133 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,438 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 17,8674 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,6014 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 15,0463 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 31,0605 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,3328 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên( Thân rãnh) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1.059 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)( Tấm đan rãn) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1.059 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 90,9418 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, (thân rãnh) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1.059 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (nắp đan) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1.059 | 1cấu kiện |
| D | PHẦN ĐÀO ĐẮP THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 287,4 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1.573,782 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 36,7216 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 21,0195 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền đường, lề đường mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống (cự ly vận chuyển trung bình 34 Km) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2.969,0044 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 296,9004 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 296,9004 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 296,9004 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5.245,94 | m3 |
| E | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Tháo dỡ và di chuyển cột điện bê tông | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 80 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0601772E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12035E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chính rãnh thoát nước), cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị xây lắp ≥ 4.947.494.000 đồng. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh gói thầu đang xét.* Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng thi công xây dựng công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 4.947.494.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác. *Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.947.494.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường;- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh môi trường (ATLĐ-VSMT): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô (7 ÷ 10) tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông (250 - 500) lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy cần cẩu ≥ 6 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 Kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi