Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 16:57:00 đến ngày 2021-08-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 534,660,522 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0199E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60398E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực);+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế, giấy phép,...;+ Hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 374.262.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥748.524.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Mỗi bộ gồm 42 chân 42 chéo và sàn công tác. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc thủy bình + kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 61,68 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 133,19 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 36,55 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 36,55 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần cũ | 114,84 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 148,457 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 47,712 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 47,6 | m2 | |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 61,68 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng | 61,68 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 61,68 | m2 | |
| 12 | Chống dột mái tole | 129,22 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 133,19 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 118,12 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 11,28 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,942 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 30,99 | m2 | |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 114,84 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 148,457 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 47,712 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 218,22 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 308,99 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | 47,6 | m2 | |
| 24 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi tay gạt | 11 | bộ | |
| 25 | Vệ sinh cửa đi cửa sổ nhôm kính | 48,42 | m2 | |
| 26 | Chống dột mái tôn kết hợp keo, ốc bắt tôn, ..... | 132,6 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,4322 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,335 | 100m2 | |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 293,492 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 8,16 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 283,892 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 9,6 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,78 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,712 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 8,16 | m2 | |
| 8 | Cung cấp lắp đặt kính trắng 5ly cửa đi, cửa sổ | 2,76 | m2 | |
| 9 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi tay gạt | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,9198 | 100m2 | |
| C | SÂN, BỒN CÂY VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 84,02 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,225 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 24 | cấu kiện | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,215 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,3 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0848 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,49 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 16,652 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,5807 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,242 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1117 | tấn | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 2,6624 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,86 | m2 | |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 9,42 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 407,2 | m2 | |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 407,2 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 15,95 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | 0,305 | 100m | |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 32 | cái | |
| D | TRỤ CỜ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 1,79 | m3 | |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,24 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 7,5776 | m2 | |
| 4 | Cung cấp lắp đặt trụ cờ inox d90-d72-d60, cao 6m và chân đế sắt hộp liên kết trụ với trụ móng | 1 | bộ | |
| E | ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 7 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 18 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 6 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Dimmer | 7 | bảng | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 231,5 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | 370 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | 90 | m | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,48 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 21 | cái | |
| F | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 269,2955 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 95,7792 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 64,34 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | 204,9555 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 269,2955 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 95,7792 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0199E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60398E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực);+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế, giấy phép,...;+ Hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 374.262.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥748.524.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Cắt gạch | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm | 1 |
| 7 | Đầm đất cầm tay | Đầm | 1 |
| 8 | Giàn giáo | Đặc điểm thiết bị: Mỗi bộ gồm 42 chân 42 chéo và sàn công tác. | 3 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình + kinh vỹ | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi