Gói thầu: Xây lắp công trình: Trường Mẫu giáo Ea Wy, xã Ea Wy, huyện Ea H’Leo; Hạng mục: Nhà lớp học 4 phòng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Ea H'Leo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Trường Mẫu giáo Ea Wy, xã Ea Wy, huyện Ea H’Leo; Hạng mục: Nhà lớp học 4 phòng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 và các năm tiếp theo. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 16:57:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,582,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,700,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét . Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (trình độ cao đẳng ≥3 năm, trình độ đại học ≥2 năm); Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 01 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 60,1304 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 47,844 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, mác 50 | 48,916 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 48,7013 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,0862 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5461 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3403 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3544 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,7965 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,8151 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0273 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,4203 | tấn | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9863 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,066 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,2642 | 100m3/km | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 2,1321 | 100m3/km | |
| 17 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,428 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,7016 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1689 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5003 | tấn | |
| 21 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,5867 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | 1,4669 | 100m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, chiều dày | 71,9864 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, chiều dày | 3,6128 | m3 | |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 6,9367 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 327,9776 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 233,6572 | m2 | |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 104,9532 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 98,4 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 60 | m2 | |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 35,4 | m | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 64,2 | m | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 263,3532 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 515,6204 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 233,6572 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 545,3164 | m2 | |
| 37 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 87,4 | m2 | |
| 38 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | 21,8364 | m2 | |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 45,3 | m | |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | 87,22 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 87,22 | m2 | |
| 42 | Cầu chắn rác Inox | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính ống 90mm | 0,432 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 9 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 9 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm trên sê nô, đường kính ống 90mm | 0,055 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn trên sê nô, đường kính ống 34mm | 0,09 | 100m | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 2,2233 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2233 | tấn | |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,7064 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,7064 | tấn | |
| 52 | Lắp đặt bu long D18 dài 650mm | 16 | 1bộ | |
| 53 | Lắp đặt bu long D14 dài 120mm | 18 | 1bộ | |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | 15,66 | m2 | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 206,7796 | m2 | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,0218 | 100m2 | |
| 57 | Thi công trần tôn lạnh | 214 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt nẹp chỉ trần bằng nhôm | 159 | m | |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | 224,12 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | 28,52 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | 229,7678 | m2 | |
| 62 | Thi công vách ngăn Compak | 14,96 | m2 | |
| 63 | SX Lắp dựng cửa đi sắt kính 8mm | 22,16 | m2 | |
| 64 | SX Lắp dựng cửa sổ sắt kính 8mm | 38,88 | m2 | |
| 65 | SX Lắp dựng khung kính KK | 6,16 | m2 | |
| 66 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa | 76,64 | m2 | |
| 67 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 8 | 1bộ | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,2 | m2 | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,3 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,35 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,25 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 0,45 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 22 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 26 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 5 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 35 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | 42 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 20 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | 6 | cái | |
| 81 | Lắp đặt chậu xí xổm trẻ em | 20 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt van nhấn xả tiểu nam, nữ inox | 32 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt vòi đồng | 40 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 24 | cái | |
| 85 | Lắp đặt van khóa D34mm | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 87 | Lắp đặt bảng điện chung tôn ngầm tường 200x300 | 1 | bảng | |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 93 | Lắp đặt đèn led trụ 220V-20W | 4 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường đảo chiều 220V-55W | 8 | cái | |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều 220V-55W | 8 | cái | |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 45 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 280 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 45 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | 250 | m | |
| 102 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 1 | sứ | |
| 103 | Lắp bảng điện nhựa trong nhà | 10 | bảng | |
| 104 | Lắp đặt hộp đấu nối | 8 | hộp | |
| 105 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 11,513 | m3 | |
| 106 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | 0,654 | m3 | |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 3,1132 | m3 | |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 20,71 | m2 | |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 41,42 | m2 | |
| 110 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,4959 | m3 | |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 6 | cái | |
| 112 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 0,314 | m3 | |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0611 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét . Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh. | 2 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (trình độ cao đẳng ≥3 năm, trình độ đại học ≥2 năm); Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét. | 2 | 2 |
| 3 | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 01 công trình cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0.8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250L (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | 5KW (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi