Gói thầu: Xây lắp công trình: Trường Mẫu giáo Ea Wy, xã Ea Wy, huyện Ea H’Leo; Hạng mục: Nhà lớp học 4 phòng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751992-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Ea H'Leo
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Trường Mẫu giáo Ea Wy, xã Ea Wy, huyện Ea H’Leo; Hạng mục: Nhà lớp học 4 phòng.
Số hiệu KHLCNT 20210728897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 và các năm tiếp theo.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 16:57:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,582,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,700,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét . Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (trình độ cao đẳng ≥3 năm, trình độ đại học ≥2 năm); Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 01 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 4 phòng
1Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III60,1304m3
2Đào đất móng băng, rộng 47,844m3
3Bê tông đá 4x6, mác 5048,916m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 48,7013m3
5Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20013,0862m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,5461100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3403tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3544tấn
9Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20017,7965m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng1,8151100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0273tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,4203tấn
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,9863100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi 1,066100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4,2642100m3/km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III2,1321100m3/km
17Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,428m3
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,7016100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1689tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5003tấn
21Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20012,5867m3
22Ván khuôn sàn mái1,4669100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, chiều dày 71,9864m3
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, chiều dày 3,6128m3
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 6,9367m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50327,9776m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50233,6572m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75104,9532m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 7598,4m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7560m2
31Đắp phào kép, vữa XM mác 7535,4m
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7564,2m
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần263,3532m2
34Bả bằng bột bả vào tường515,6204m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ233,6572m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ545,3164m2
37Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 7587,4m2
38Trát granitô tường, vữa XM mác 7521,8364m2
39Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 7545,3m
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 7587,22m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …87,22m2
42Cầu chắn rác Inox5cái
43Lắp đặt ống thoát nước, đường kính ống 90mm0,432100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm9cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm9cái
46Lắp đặt ống nhựa thông dầm trên sê nô, đường kính ống 90mm0,055100m
47Lắp đặt ống nhựa thoát tràn trên sê nô, đường kính ống 34mm0,09100m
48Gia công xà gồ thép2,2233tấn
49Lắp dựng xà gồ thép2,2233tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,7064tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,7064tấn
52Lắp đặt bu long D18 dài 650mm161bộ
53Lắp đặt bu long D14 dài 120mm181bộ
54Lắp dựng lan can sắt15,66m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ206,7796m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,0218100m2
57Thi công trần tôn lạnh214m2
58Lắp đặt nẹp chỉ trần bằng nhôm159m
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm224,12m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm28,52m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm229,7678m2
62Thi công vách ngăn Compak14,96m2
63SX Lắp dựng cửa đi sắt kính 8mm22,16m2
64SX Lắp dựng cửa sổ sắt kính 8mm38,88m2
65SX Lắp dựng khung kính KK6,16m2
66SX Lắp dựng hoa sắt cửa76,64m2
67Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm81bộ
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ67,2m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm0,3100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,35100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,25100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm0,45100m
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm22cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm26cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm5cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm35cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm1cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm42cái
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm20cái
80Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm6cái
81Lắp đặt chậu xí xổm trẻ em20bộ
82Lắp đặt van nhấn xả tiểu nam, nữ inox32bộ
83Lắp đặt vòi đồng40bộ
84Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm24cái
85Lắp đặt van khóa D34mm1cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
87Lắp đặt bảng điện chung tôn ngầm tường 200x3001bảng
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc8cái
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc8cái
92Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
93Lắp đặt đèn led trụ 220V-20W4bộ
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng20bộ
95Lắp đặt quạt treo tường đảo chiều 220V-55W8cái
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều 220V-55W8cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm230m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm245m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2280m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm245m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm250m
102Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ1sứ
103Lắp bảng điện nhựa trong nhà10bảng
104Lắp đặt hộp đấu nối8hộp
105Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III11,513m3
106Bê tông gạch vỡ mác 500,654m3
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 3,1132m3
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7520,71m2
109Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 7541,42m2
110Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,4959m3
111Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 6cái
112Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng0,314m3
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0611tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét . Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh.21
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (trình độ cao đẳng ≥3 năm, trình độ đại học ≥2 năm); Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét.22
3 Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 01 công trình cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥5 tấn1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo)2
4 Máy trộn bê tông 250L (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo)2
5 Máy cắt uốn thép 5KW (có Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị kèm theo)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->